20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Từ vựng Sự khác biệt giữa các thế hệ có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 631 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Lời giải
Lời giải
value (n): giá trị
attitude (n): thái độ
burden (n): gánh nặng
childcare (n): chăm sóc con cái
=> Research shows that rituals can strengthen your family’s values and help pass them on to your children.
Tạm dịch: Nghiên cứu cho thấy rằng các nghi thức có thể củng cố tăng cường các giá trị của gia đình và giúp truyền lại các giá trị đó cho con cái của bạn.
Câu 2/20
Lời giải
Lời giải
compass (v): thương, động lòng trắc ẩn
impose (v): bắt ai/cái gì phải làm/chịu cái gì; áp đặt
conflict (n): sự xung đột, cuộc xung đột/ (v): đối lập; trái ngược; mâu thuẫn
control (v): điều khiển
=> Children object the fact that parents try to impose on curfew and set time aside for studying sessions.
Tạm dịch: Trẻ em phản đối một thực tế đó là việc cha mẹ cố áp đặt giờ giới nghiêm và bắt chúng dành thời gian cho các buổi học.
Câu 3/20
Lời giải
Lời giải
disapproval (n): sự không tán thành, sự phản đối
norm (n): chuẩn mực
privacy (n): sự riêng tư, sự bí mật, sự kín đáo
attitude (n): thái độ
=> A generation gap is usually defined as the difference in values, attitude and behavior between one generation and the next.
Tạm dịch: Khoảng cách về thế hệ thường được định nghĩa là sự khác biệt về giá trị, thái độ và cách cư xử giữa thế hệ này và thế hệ kế tiếp.
Câu 4/20
Lời giải
Lời giải
conservative (adj): bảo thủ, thận trọng, ôn hoà, dè dặt
current (adj): hiện tại, phổ biến
respectful (adj): biết tôn trọng, lễ phép; kính cẩn
rude (adj): thô lỗ
=> No hurting anyone’s feelings or body, and asking permission to borrow other people’s belongings are examples of respectful behavior.
Tạm dịch: Không làm tổn thương cảm xúc hoặc cơ thể của bất kỳ ai, và xin phép khi mượn đồ đạc của người khác là những ví dụ về cách cư xử biết tôn trọng.
Câu 5/20
experienced
mature
fashionable
Lời giải
Lời giải
experienced (adj): có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
mature (adj): chín chắn, trưởng thành
fashionable (adj): đúng mốt, hợp thời trang
flashy (adj): điệu đà, hào nhoáng, sặc sỡ
=> As children get older and more mature, the rules can develop with them.
Tạm dịch: Khi tụi trẻ lớn hơn và trưởng thành hơn nữa, các quy tắc có thể mở rộng theo chúng.
Câu 6/20
burden
objection
pressure
Lời giải
Lời giải
burden (n): gánh nặng
objection (n): sự phản đối
pressure (n): áp lực
viewpoint (n): quan điểm
=> If household chores are shared, the burden is lighter on everyone.
Tạm dịch: Nếu công việc gia đình được chia sẻ cùng nhau, gánh nặng đối với mọi người sẽ nhẹ hơn.
Câu 7/20
bills
stuff
trends
Lời giải
Lời giải
bill (n): hóa đơn
stuff (n): đồ đạc, chất liệu
trend (n): xu hướng
curfew (n): giờ giới nghiêm
=> Family rules might include specific bedtimes, chores, curfews and other behaviors.
Tạm dịch: Các quy định gia đình có thể bao gồm quy định cụ thể về giờ đi ngủ, làm việc nhà, giờ giới nghiêm và các hành vi khác.
Câu 8/20
prayer
sibling
peacemaker
Lời giải
Lời giải
prayer (n): lời cầu nguyện
sibling (n): anh/chị/em ruột
peacemaker (n): sứ giả hòa bình
babysitter (n): người trông trẻ
=> A peacemaker is a person who tries to persuade people to stop arguing or fighting.
Tạm dịch: Sứ giả hòa bình là một người luôn cố gắng thuyết phục mọi người xung quanh ngừng cãi nhau hoặc chiến tranh.
Câu 9/20
respecting
respectful
respective
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
significantly
significance
significant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
norm
curfew
value
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
comfortable
current
mature
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
judge
force
obey
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
pierced
forbidden
afforded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
qualities
personalities
norms
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
agreements
manners
generations
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. ways
B. attitudes
C. thinking
D. behaviours
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. enjoy
B.enjoyable
C. enjoyment
D. enjoyableness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. act
B. power
C. impact
D. force
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. norms
B. requirements
C. situations
D. behaviours
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.