20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2 : The generation gap -Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 401 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
domestic
housework
extended
homework
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: domestic chores (công việc nhà).
Dịch nghĩa: Ở Việt Nam, hầu hết cha mẹ mong con cái giúp họ làm công việc nhà.
Câu 2/20
single-parent
extended
nuclear
crowded
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: extended family = gia đình nhiều thế hệ → phù hợp với 3–4 thế hệ.
Dịch nghĩa: Sống trong những gia đình ba hoặc bốn thế hệ, thường được gọi là gia đình nhiều thế hệ, vừa có lợi ích vừa có hạn chế.
Câu 3/20
in
on
at
to
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc: impose sth on sb = áp đặt cái gì lên ai.
Dịch nghĩa: Nhiều thanh thiếu niên không thích khi cha mẹ áp đặt quyết định lên họ.
Câu 4/20
outperform
outdo
outweigh
outgrow
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: outweigh = lớn hơn, quan trọng hơn (cân nhắc ưu nhược điểm).
Dịch nghĩa: Những ưu điểm của phương pháp mới thực sự lớn hơn nhược điểm.
Câu 5/20
homestay
conflict
curfew
banning
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: curfew = giờ giới nghiêm, giờ giới hạn về nhà
Dịch nghĩa: Tôi có giờ giới nghiêm lúc 11 giờ tối. Nếu về nhà sau đó, tôi sẽ gặp rắc rối.
Câu 6/20
like-minded
narrow-minded
open-minded
absent-minded
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: open-minded = cởi mở, sẵn sàng lắng nghe
Dịch nghĩa: Cha mẹ nên cởi mở bằng cách đưa ra lời khuyên mà không áp đặt quyết định lên con cái.
Câu 7/20
please
pleasant
pleasantry
pleasure
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: pleasure = niềm vui, sự hài lòng
Dịch nghĩa: Sam cảm thấy rất vui khi thể hiện sự nhân hậu của cha mẹ trong lúc trò chuyện.
Câu 8/20
receive
bring
follow
regard
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: follow advice = làm theo lời khuyên
Dịch nghĩa: Nhiều thiếu niên rất bướng bỉnh và từ chối làm theo lời khuyên của cha mẹ.
Câu 9/20
customary
normal
usual
regular
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Choose the correct answer.
Mr. John is an engineer and expects his son to follow ____ his footsteps.
up
in
on
at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Choose the correct answer.
The project work in this semester is optional, so students _______ do it.
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
should
have to
ought to
must
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
have to
had better
had to
has to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
has to
doesn't have to
must
Both A and C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Choose the correct answer.
Those audiences ____ show their tickets before entering the concert hall.
have to
must
ought to
don't have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
had better
must
ought
have better
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
have to
must
should
ought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.