20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Danh từ ghép có đáp án
63 người thi tuần này 4.6 814 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
Danh từ chính trong cụm từ là “room”, “stores” là danh từ bổ nghĩa về chức năng của danh từ “room”
Áp dụng cách tạo danh từ ghép: Noun + Noun => storeroom (n) phòng chứa đồ
Đáp án: storeroom
Lời giải
Lời giải
Danh từ chính trong cụm từ là “periods”, “three months” là danh từ bổ nghĩa cho danh từ “period” => Biến đổi cụm “three months” về dạng cụm tính từ: three-month
Với cụm tính từ được tạo bởi số lượng và danh từ số nhiều, ta thêm gạch nối giữa các từ và chuyển danh từ về dạng số ít.
Đáp án: two three-month periods
Lời giải
Lời giải
Danh từ chính trong cụm từ là “reduction”, “cost” là danh từ bổ nghĩa cung cấp thêm thông tin cho danh từ “reduction”
Áp dụng cách tạo danh từ ghép: Noun + Noun => cost reduction (n) sự giảm sút về chi phí
Đáp án: cost reduction
Lời giải
Lời giải
the husband of my daughter: chồng của con gái tôi
= my son-in-law: con rể
Cụm từ in-law: dùng để chỉ những người có mối quan hệ thân thuộc, quan hệ gia đình thông qua hôn nhân
Đáp án: my son-in-law
Lời giải
Lời giải
A – stroke (n) đột quỵ
B –attack (n) tấn công
C – murmur (n) tiếng xì xào
Danh từ ghép: heart attack = stoke (n) bị đau tim, đột quỵ, nhồi máu cơ tim
=> Prevent a heart attack by eating properly and getting enough exercise.
Tạm dịch: Ngăn ngừa cơn đau tim bằng cách ăn uống hợp lý và tập thể dục đầy đủ.
Lời giải
Lời giải
A – moon (n) mặt trăng
B – sun (n) mặt trời
C – star (n) ngôi sao
Danh từ ghép: full moon (n) trăng tròn, trăng rằm
=> The full moon looked enormous as it rose over the horizon.
Tạm dịch: Trăng tròn trông thật to lớn khi nó nhô lên khỏi đường chân trời.
Lời giải
Lời giải
A – trim (n) kiểu cắt
B – new style (n) phong cách mới
C – haircut (n) cắt tóc
=> I’m going to the barber for a haircut.
Tạm dịch: Tôi sẽ đi đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.
Lời giải
Lời giải
A – suit (n) bộ vest
B – pool (n) bể
C – game (n) trò chơi
Danh từ ghép: swimming pool (n) bể bơi
=> They’re digging a new swimming pool in the park.
Tạm dịch: Họ đang đào một bể bơi mới trong công viên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a. bother-in-law
b. brother in law
c. brother’s-in-law
d. brother-in-law’s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. tea-cup
b. tea of cup
c. teacup
d. tea’s cup
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. housewife
b. house-wife
c. wife-house
d. house’s wife
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. honeycomb
b. honeymoon
c. honeybee
d. moonbeam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

are both in their 80s.
.
.
.