20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Becoming independent - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
96 người thi tuần này 4.6 231 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
confident
over-confident
confidential
reluctant
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “confident adults” = những người trưởng thành tự tin vào khả năng của mình.
Dịch nghĩa: Những người học tự lập sẽ trở thành những người trưởng thành tự tin, tin vào khả năng thành công và vượt qua thử thách.
Câu 2/20
final
quick
deciding
decisive
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “play a decisive role” = đóng vai trò quyết định.
Dịch nghĩa: Cha mẹ và giáo viên đóng vai trò quyết định trong việc giúp trẻ trở nên độc lập.
Câu 3/20
priority
variety
importance
action
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “make something a priority” = coi điều gì là ưu tiên hàng đầu.
Dịch nghĩa: Khi bạn coi sự độc lập là ưu tiên, nó sẽ dẫn đến 4 chữ C: tự tin, năng lực, sáng tạo và nhân cách.
Câu 4/20
willing
fond
determined
amazed
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “amazed to recognize” = ngạc nhiên khi nhận ra điều gì đó.
Dịch nghĩa: Tôi ngạc nhiên khi nhận ra rằng mình có thể làm việc hiệu quả hơn khi sử dụng nhật ký thời gian.
Câu 5/20
able
enable
enabling
to enable
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dạng V-ing (enabling) được dùng thay thế cho chủ ngữ chủ động “Breaks”.
Dịch nghĩa: Những khoảng nghỉ cung cấp sự thư giãn quý giá, giúp bạn suy nghĩ sáng tạo và làm việc hiệu quả.
Câu 6/20
certain
difficult
popular
necessary
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cấu trúc: “It is necessary for sb to do sth” = cần thiết để ai đó làm gì.
Dịch nghĩa: Có cần thiết để tất cả chúng ta có mặt tại cuộc họp chiều nay không?
Câu 7/20
self-motivated
self-aware
self-confident
self-appointed
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “self-confident” = tự tin vào bản thân; “male peers” = bạn nam cùng trang lứa.
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng con gái tuổi teen ít tự tin hơn so với các bạn nam cùng trang lứa không?
Câu 8/20
motivated
reasonable
worthy
normal
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “highly motivated” = có động lực cao.
Dịch nghĩa: Các nhân viên làm việc chăm chỉ và có động lực cao.
Câu 9/20
experiences
opportunities
responsibilities
inventions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
curiosity
schedule
attention
freedom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
experiences
responsibilities
chores
conveniences
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
move forward
make sure
get round
make use
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
get around
make use
get into
carry out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
relied
identified
solved
relaxed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
get into
move forward
based on
carry out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
on
out
with
up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
to
with
for
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
for
up
from
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
on
of
with
for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
comes
that comes
to come
who came
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.