30 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Reading điền từ: Education options for school có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 464 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
In the USA, futher education generally refers to education undertaken by adults of all ages after leaving full time study. It doesn’t include degree courses (1) ______ at college or university directly after leaving high school, which come under (2)______ education.
Futher education includes everything from basic reading and writing skills for illiterate to full – time professional and doctorate degrees at university. On many university (3) ______, more students are enrolled in futher education courses than in (4)______ degree programmes.
Often adult education students don’t need to be high school or college graduates or take any tests or interviews, and they’re generally (5)______ on a first – come, first – served basis. A high school diploma is (6)______ for some courses, although General Educational Development (GED) tests allow students to (7) ______ a high school equivalency diploma.
Adult education courses may be full-time or part-time and are provided by two and four- year colleges, universities, community colleges, (8) ______ schools, and elementary and high schools. Courses are also provided by private community organizations, government (9) ______ , and job training centres. More and more adult education programmes are becoming (10) ______ on the Internet, including courses which offer university or continuing education credits for completion.
Câu 1/30
a. gone
b. brought
c. taken
d. set
Lời giải
gone (v): đi
brought (v): mang đi
taken (v): cầm, lấy
set (v): đặt
Cụm từ: take the course (tham gia khóa học)
=> It doesn’t include degree courses taken at college or university directly after leaving high school…
Tạm dịch: Nó không bao gồm các khóa học lấy bằng cấp tại trường đại học hoặc đại học trực tiếp sau khi rời trường trung học phổ thông…
Đáp án cần chọn là: c
Câu 2/30
a. higher
b. futher
c. high
d. secondary
Lời giải
higher (adj): cao hơn
futher (adj): xa hơn
high (adj): cao
secondary (adj): trung học
=>after leaving high school, which come under higher education.
Tạm dịch: sau khi rời trường trung học phổ thông, theo học cao học.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/30
a. areas
b. grounds
c. yards
d. campuses
Lời giải
areas (n): khu vực
grounds (n): mặt đất
yards (n): sân trường
campuses (n): khuôn viên
=> On many university campuses, more students are enrolled in …
Tạm dịch: Trên nhiều trường đại học, nhiều học sinh được đăng ký …
Đáp án cần chọn là: d
Câu 4/30
a. frequent
b. regular
c. usual
d. permanent
Lời giải
frequent (adj): thường xuyên
regular (adj): đều đặn
usual (adj): thông thường
permanent (adj): vĩnh cửu
=> futher education courses than in regular degree programmes.
Cụm từ: regular degree programmes (chương trình cấp bằng thông thường)
Tạm dịch: các khóa học giáo dục bổ túc so với các chương trình cấp bằng thông thường.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 5/30
a. accepted
b. agreed
c. admitted
d. received
Lời giải
accepted (v): chấp nhận
agreed (v): đồng ý
admitted (v): thừa nhận
received (v): nhận
=> Often adult education students don’t need to be high school or college graduates or take any tests or interviews, and they’re generally admitted on a first – come, first – served basis.
Tạm dịch: Thường thì học sinh giáo dục người lớn không cần phải là học sinh tốt nghiệp trung học hoặc đại học hoặc tham gia bất kỳ bài kiểm tra hoặc phỏng vấn nào, và họ thường được chấp nhận trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 6/30
a. permitted
b. brought
c. requested
d. required
Lời giải
permitted (v): cho phép
brought (v): mang
requested (v): đề nghị
required (v): yêu cầu
=> A high school diploma is required for some courses,…
Tạm dịch: Một bằng tốt nghiệp trung học là bắt buộc đối với một số khóa học,…
Đáp án cần chọn là: d
Lời giải
earn (v): kiếm
show (v): chỉ dẫn
manage (v): xoay sở
make (v): tạo ra
=> although General Educational Development (GED) tests allow students to earn a high school equivalency diploma.
Tạm dịch: mặc dù các bài kiểm tra Phát triển giáo dục chung (GED) cho phép sinh viên có bằng tốt nghiệp trung học tương đương.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/30
a. technique
b. technology
c. technician
d. technical
Lời giải
=> Adult education courses may be full-time or part-time and are provided by two and four – year colleges, universities, community colleges, technical schools, and elementary and high schools.
Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần 1 tính từ.
Tạm dịch: Các khóa học giáo dục dành cho người lớn có thể là toàn thời gian hoặc bán thời gian và được cung cấp bởi các trường cao đẳng, đại học, cao đẳng cộng đồng, trường kỹ thuật và trường tiểu học và trung học hai và bốn năm.
technique (n): kỹ thuật
technology (n): công nghệ
technician (n): kỹ thuật viên
technical (adj): thuộc về kỹ thuật
=> Adult education courses may be full-time or part-time and are provided by two and four – year colleges, universities, community colleges, technical schools, and elementary and high schools.
Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần 1 tính từ.
Tạm dịch: Các khóa học giáo dục dành cho người lớn có thể là toàn thời gian hoặc bán thời gian và được cung cấp bởi các trường cao đẳng, đại học, cao đẳng cộng đồng, trường kỹ thuật và trường tiểu học và trung học hai và bốn năm.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 9/30
a. businesses
b. organizations
c. agencies
d. companies
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Further education in Britain means education after GCSE exams (1) ______ around the age of 16. It includes courses of study (2) ______ to A-levels which students do at their school or college. Some students go (3) ______ to a college of further education which (4) ______ a wide range of full or part-time courses. Further education also includes training for professional (5) ______in nursing, accountancy, and management and in (6) ______ such as arts and music. The term (7) ______ education is used to refer to degree courses at universities.
The British government is keen to (8) ______more young people to remain in education as (9) ______as possible in order to build up a more highly (10) ______, better educated workforce.
Câu 11/30
a. taken
b. made
c. perfomed
d. participated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. led
b. linked
c. leading
d. linking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. ahead
b. right
c. straight
d. forward
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. gives
b. offers
c. supports
d. presents
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. degree
b. diploma
c. certificate
d. qualifications
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. skills
b. fields
c. topics
d. respects
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. high
b. tertiary
c. secondary
d. main
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. ask
b. make
c. remind
d. inquire
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. soon
b. long
c. well
d. much
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. skilled
b. valued
c. devoted
d. talented
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.