26 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Danh động từ (Gerunds) có đáp án
55 người thi tuần này 4.6 596 lượt thi 26 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/26
a. to take
b. taking
c. be taken
d. take
Lời giải
tobe used for doing something: được sử dụng cho việc gì đó
=> A digital camera is used for taking the pictures and video clips in electronic format instead of to film.
Tạm dịch: Máy ảnh kỹ thuật số được sử dụng để chụp ảnh và quay video ở định dạng điện tử thay vì định dạng film.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 2/26
a. being gone
b. go
c. going
d. to go
Lời giải
Cấu trúc: suggest + Ving: gợi ý làm gì
=> She suggested going for a drink.
Tạm dịch: Cô ấy đề nghị đi uống nước.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 3/26
a. to see
b. saw
c. to have seen
d. seeing
Lời giải
Cấu trúc:
remember + to V: nhớ phải làm gì (theo bổn phận)
remember + Ving: nhớ đã làm gì
Dựa vào ngữ cảnh câu, hành động see đã xảy ra rồi nên ta phải dùng thể Ving
=> “Sorry, I don’t remember seeing you here before.”
Tạm dịch: "Xin lỗi, tôi không nhớ đã gặp bạn ở đây trước đây."
Đáp án cần chọn là: d
Câu 4/26
a. not listen
b. not to listen
c. not listening
d. to not listen
Lời giải
Cấu trúc: regret + to V (inform, announce, say): rất tiếc phải thông báo
regret + Ving: hối tiếc đã làm gì
Dựa ngữ cảnh câu, đây là hành động hối tiếc đã làm gì nên động từ listen phải chia ở thể Ving
=> Linda regrets not listening to her mother’s advice because her mother was right.
Tạm dịch: Linda rất hối hận vì đã không nghe lời khuyên của mẹ vì mẹ cô ấy đã đúng.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 5/26
a. get
b. to get
c. getting
d. to getting
Lời giải
Cấu trúc: mind + Ving: ngại, phiền làm việc gì
=> I don’t mind getting up early in the morning.
Tạm dịch: Tôi không ngại dậy sớm vào buổi sáng.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 6/26
a. to lock
b. locking
c. lock
d. she locks
Lời giải
remember + to V: nhớ phải làm gì (theo bổn phận)
remember + Ving: nhớ đã làm gì
Ta thấy hành động lock đã xảy ra rồi vì dựa vào vế sau của câu before she left (sau khi cô ấy đi). Vì vậy ta phải chia động từ lock ở thể locking
=> Ann was very surprised to find the door unlocked. She remembered locking it before she left.
Tạm dịch: Ann rất ngạc nhiên khi thấy cửa không khóa. Cô nhớ khóa nó trước khi đi.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 7/26
a. going.
b. to go.
c. to have gone.
d. go.
Lời giải
- remember + to V: nhớ phải làm gì
- remember + Ving: nhớ đã làm gì
=> I still remember going to England when I was 7 years old.
Tạm dịch: Tôi vẫn nhớ đã đến Anh khi tôi 7 tuổi.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/26
a. written
b. write
c. to write
d. writing
Lời giải
Cấu trúc: finish + Ving: kết thúc, hoàn thành làm gì
=> John hoped to finish writing two of his essays before the deadline.
Tạm dịch: John hy vọng sẽ viết xong hai bài luận của mình trước thời hạn.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 9/26
a. to go and fish
b. to go fishing
c. going fishing
d. to go to fish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
a. bursting
b. burst
c. to bursting
d. to burst
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
a. do
b. doing
c. to do
d. done
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
a. sign
b. being signing
c. to sign
d. signing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/26
a. doing
b. done
c. to do
d. having done
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/26
a. travelling
b. to travel
c. travel
d. traveled
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/26
a. persuaded
b. persuade
c. persuading
d. to persuade
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/26
a. to opening
b. to open
c. open
d. opening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/26
a. to fix
b. fix
c. fixing
d. fixed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
a. meeting
b. to meet
c. having met
d. met
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/26
a. having lent
b. lending
c. to lend
d. lend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.