20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 1. Life Stories - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 540 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lương Thế Vinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 12 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. similar
B. alike
C. different
D. previous
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
same (adj): giống, cùng
A. similar (adj): giống, tương tự
B. alike (adj): giống nhau, tương tự nhau
C. different (adj): khác nhau
D. previous (adj): trước đó, trước đây
→ same (adj): giống, cùng >< different (adj): khác nhau
Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã sống trong cùng một căn nhà suốt hai mươi năm.
>Câu 2/20
A. nominated
B. criticized
C. slandered
D. adopted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
assigned (v): giao nhiệm vụ, phân công
A. nominated (v): đề cử
B. criticized (v): chỉ trích
C. slandered (v): nói xấu, vu khống
D. adopted (v): nhận nuôi, chấp nhận
→ assigned (v): giao nhiệm vụ, phân công = nominated (v): đề cử
Chọn A.
Dịch nghĩa: Tôi đã phân công Paul đảm nhận vai trò thủ quỹ.
Câu 3/20
A. among
B. between
C. about
D. of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: waver + between V-ing/N and V-ing/N – do dự, phân vân lưỡng lự giữa 2 việc.
Chọn B.
→ I sometimes waver between continuing to study and starting up.
Dịch nghĩa: Đôi khi tôi do dự giữa việc tiếp tục học và khởi nghiệp.
Câu 4/20
A. hard
B. hardness
C. hardly
D. hardships
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. hard (adj): chăm chỉ
B. hardness (n): sự cứng rắn
C. hardly (adv): hiếm khi
D. hardships (n): sự gian khổ, khó khăn
Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều vì phía trước đó là lượng từ “many”.
Chọn D.
→ People suffered many hardships during that long winter.
Dịch nghĩa: Mọi người phải chịu nhiều khó khăn trong suốt mùa đông dài đó.
Câu 5/20
A. predicted
B. forecasted
C. diagnosed
D. explored
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. predicted (v): dự đoán
B. forecasted (v): dự đoán, phỏng đoán
C. diagnosed (v): chẩn đoán
D. explored (v): khám phá, phát hiện
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ The illness was diagnosed as cancer.
Dịch nghĩa: Căn bệnh này được chẩn đoán là ung thư.
Câu 6/20
A. calm
B. anxious
C. relieved
D. depressed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. calm (adj): bình tĩnh
B. anxious (adj): lo lắng
C. relieved (adj): nhẹ nhõm, thở phào
D. depressed (adj): chán nản
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ The fans of Liverpool were relieved because their goalkeeper saved a goal.
Dịch nghĩa: Các cổ động viên của đội Liverpool cảm thấy thở phào vì thủ môn của họ đã cản được một bàn thua.
Câu 7/20
A. attend
B. was attending
C. attended
D. will attend
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Trạng từ “at this time last year” (vào thời điểm này năm ngoái) là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn. Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O.
Chọn B.
→ At this time last year, I was attending an English course.
Dịch nghĩa: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.
Câu 8/20
A. picked
B. pick
C. was picking
D. is picking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào (hành động đang diễn ra – QKTD, hành động xen vào – QKĐ).
Thì quá khứ tiếp diễn + when + thì quá khứ đơn.
Chọn A.
→ The tourists were screaming when the zookeeper picked up the snake and put it into a bag.
Dịch nghĩa: Khách du lịch đang la hét thì nhân viên vườn thú nhặt con rắn lên và cho vào túi.
Câu 9/20
A. is giving
B. was giving
C. gives
D. gave
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. was repairing
B. is repairing
C. repairs
D. repaired
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. takes
B. took
C. was taking
D. is taking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. is looking
B. was looking
C. looks
D. looked
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. was waited
B. waited
C. was waiting
D. wasn’t waiting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. as usual
B. as well
C. as yet
D. as though
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. as usual
B. as soon as
C. as if
D. as fast as
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. am
B. had been
C. would be
D. have been
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. wouldn’t like
B. don’t like
C. not like
D. didn’t like
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. were
B. is
C. will be
D. would be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. alike
B. as
C. as long as
D. like
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. like
B. as though
C. as if
D. alike
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.