20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 4. Graduation and Choosing a Career -Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 428 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. resign
B. terminate
C. retire
D. dismiss
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. resign (v): từ chức
B. terminate (v): chấm dứt
C. retire (v): nghỉ hưu
D. dismiss (v): loại bỏ, sa thải
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ In some professions, you have to retire when you’re 60 or 65 years old.
Dịch nghĩa: Trong một số ngành nghề, bạn phải nghỉ hưu khi 60 hoặc 65 tuổi.
Câu 2/20
A. tasks
B. achievements
C. vacations
D. projects
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. tasks (n-plural): nhiệm vụ
B. achievements (n-plural): thành tựu
C. vacations (n-plural): kỳ nghỉ
D. projects (n-plural): dự án
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ Justin’s job is really stressful, which makes it difficult for him to take regular vacations.
Dịch nghĩa: Công việc của Justin thực sự căng thẳng, điều này khiến anh ấy khó có thể nghỉ phép thường xuyên.
Câu 3/20
A. confident
B. experienced
C. artistic
D. motivated
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. confident (adj): tự tin
B. experienced (adj): có kinh nghiệm
C. artistic (adj): có năng khiếu nghệ thuật
D. motivated (adj): có động lực
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ Lila is highly motivated, so she willingly finds effective ways to complete her tasks.
Dịch nghĩa: Lila có động lực cao, vì vậy cô ấy sẵn sàng tìm ra những cách hiệu quả để hoàn thành nhiệm vụ.
Câu 4/20
A. editor
B. beautician
C. yoga instructor
D. banker
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. editor (n): biên tập viên, người chỉnh sửa nội dung (thường là văn bản, hình ảnh, video)
B. beautician (n): chuyên viên làm đẹp
C. yoga instructor (n): huấn luyện viên yoga
D. banker (n): nhân viên ngân hàng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ If you want to be a beautician, you should understand different kinds of cosmetic products and make-up.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn trở thành một chuyên viên làm đẹp, bạn nên hiểu về các loại mỹ phẩm và trang điểm.
Câu 5/20
A. sports facilities
B. modern libraries
C. cozy cafeterias
D. career talks
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. sports facilities (n-plural): các thiết bị thể thao, cơ sở thể thao
B. modern libraries (n-plural): các thư viện hiện đại
C. cozy cafeterias (n-plural): các quán ăn tự phục vụ ấm cúng
D. career talks (n-plural): các buổi nói chuyện hướng nghiệp
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ The university offers sports facilities for the students to get fit and improve teamwork skills.
Dịch nghĩa: Trường đại học cung cấp các cơ sở thể thao để sinh viên rèn luyện sức khỏe và nâng cao kỹ năng làm việc nhóm.
Câu 6/20
A. interior designer
B. influencer
C. editor
D. beautician
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. interior designer (n): nhà thiết kế nội thất
B. influencer (n): người có ảnh hưởng
C. editor (n): biên tập viên, người chỉnh sửa nội dung (thường là văn bản, hình ảnh, video)
D. beautician (n): chuyên viên thẩm mỹ
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ The editor is responsible for checking articles before they are published.
Dịch nghĩa: Biên tập viên là người chịu trách nhiệm kiểm tra các bài báo trước khi chúng được xuất bản.
Câu 7/20
A. take
B. make
C. help
D. figure
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: help sb out - giúp đỡ ai đó.
Chọn C.
→ My family is running a restaurant, and I sometimes help them out on weekends.
Dịch nghĩa: Gia đình tôi đang kinh doanh một nhà hàng, và thỉnh thoảng tôi phụ giúp họ vào cuối tuần.
Câu 8/20
A. move in
B. break up
C. catch on
D. cross out
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. move in (phr. v): chuyển đến sống ở một ngôi nhà hoặc nơi mới
B. break up (phr. v): chia tay
C. catch on (phr. v): hiểu ra điều gì đó; trở nên thịnh hành
D. cross out (phr. v): gạch bỏ
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ Mark is no longer in our team. We should cross out his name.
Dịch nghĩa: Mark không còn trong đội chúng ta nữa. Chúng ta nên gạch bỏ tên anh ta đi.
Câu 9/20
A. set up
B. put off
C. turned down
D. picked up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. get
B. catch
C. look
D. come
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. got
B. put
C. cut
D. broke
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. use up
B. do up
C. take up
D. go on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. go with
B. go through with
C. go ahead
D. go off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. could
B. couldn’t
C. can’t
D. could to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. should
B. must
C. could
D. need
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Can
B. Could
C. Could to
D. Can to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. can
B. should
C. could
D. have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. could
B. can
C. should
D. would
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. must
B. could
C. should to
D. need
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. must
B. can
C. should
D. could
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.