20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 4. Graduation and Choosing a Career -Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 291 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. resign
B. terminate
C. retire
D. dismiss
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. resign (v): từ chức
B. terminate (v): chấm dứt
C. retire (v): nghỉ hưu
D. dismiss (v): loại bỏ, sa thải
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ In some professions, you have to retire when you’re 60 or 65 years old.
Dịch nghĩa: Trong một số ngành nghề, bạn phải nghỉ hưu khi 60 hoặc 65 tuổi.
Câu 2/20
A. tasks
B. achievements
C. vacations
D. projects
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. tasks (n-plural): nhiệm vụ
B. achievements (n-plural): thành tựu
C. vacations (n-plural): kỳ nghỉ
D. projects (n-plural): dự án
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ Justin’s job is really stressful, which makes it difficult for him to take regular vacations.
Dịch nghĩa: Công việc của Justin thực sự căng thẳng, điều này khiến anh ấy khó có thể nghỉ phép thường xuyên.
Câu 3/20
A. confident
B. experienced
C. artistic
D. motivated
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. confident (adj): tự tin
B. experienced (adj): có kinh nghiệm
C. artistic (adj): có năng khiếu nghệ thuật
D. motivated (adj): có động lực
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ Lila is highly motivated, so she willingly finds effective ways to complete her tasks.
Dịch nghĩa: Lila có động lực cao, vì vậy cô ấy sẵn sàng tìm ra những cách hiệu quả để hoàn thành nhiệm vụ.
Câu 4/20
A. editor
B. beautician
C. yoga instructor
D. banker
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. editor (n): biên tập viên, người chỉnh sửa nội dung (thường là văn bản, hình ảnh, video)
B. beautician (n): chuyên viên làm đẹp
C. yoga instructor (n): huấn luyện viên yoga
D. banker (n): nhân viên ngân hàng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ If you want to be a beautician, you should understand different kinds of cosmetic products and make-up.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn trở thành một chuyên viên làm đẹp, bạn nên hiểu về các loại mỹ phẩm và trang điểm.
Câu 5/20
A. sports facilities
B. modern libraries
C. cozy cafeterias
D. career talks
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. sports facilities (n-plural): các thiết bị thể thao, cơ sở thể thao
B. modern libraries (n-plural): các thư viện hiện đại
C. cozy cafeterias (n-plural): các quán ăn tự phục vụ ấm cúng
D. career talks (n-plural): các buổi nói chuyện hướng nghiệp
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ The university offers sports facilities for the students to get fit and improve teamwork skills.
Dịch nghĩa: Trường đại học cung cấp các cơ sở thể thao để sinh viên rèn luyện sức khỏe và nâng cao kỹ năng làm việc nhóm.
Câu 6/20
A. interior designer
B. influencer
C. editor
D. beautician
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. interior designer (n): nhà thiết kế nội thất
B. influencer (n): người có ảnh hưởng
C. editor (n): biên tập viên, người chỉnh sửa nội dung (thường là văn bản, hình ảnh, video)
D. beautician (n): chuyên viên thẩm mỹ
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ The editor is responsible for checking articles before they are published.
Dịch nghĩa: Biên tập viên là người chịu trách nhiệm kiểm tra các bài báo trước khi chúng được xuất bản.
Câu 7/20
A. take
B. make
C. help
D. figure
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: help sb out - giúp đỡ ai đó.
Chọn C.
→ My family is running a restaurant, and I sometimes help them out on weekends.
Dịch nghĩa: Gia đình tôi đang kinh doanh một nhà hàng, và thỉnh thoảng tôi phụ giúp họ vào cuối tuần.
Câu 8/20
A. move in
B. break up
C. catch on
D. cross out
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. move in (phr. v): chuyển đến sống ở một ngôi nhà hoặc nơi mới
B. break up (phr. v): chia tay
C. catch on (phr. v): hiểu ra điều gì đó; trở nên thịnh hành
D. cross out (phr. v): gạch bỏ
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ Mark is no longer in our team. We should cross out his name.
Dịch nghĩa: Mark không còn trong đội chúng ta nữa. Chúng ta nên gạch bỏ tên anh ta đi.
Câu 9/20
A. set up
B. put off
C. turned down
D. picked up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. get
B. catch
C. look
D. come
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. got
B. put
C. cut
D. broke
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. use up
B. do up
C. take up
D. go on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. go with
B. go through with
C. go ahead
D. go off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. could
B. couldn’t
C. can’t
D. could to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. should
B. must
C. could
D. need
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Can
B. Could
C. Could to
D. Can to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. can
B. should
C. could
D. have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. could
B. can
C. should
D. would
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. must
B. could
C. should to
D. need
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. must
B. can
C. should
D. could
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.