20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 7. Urbanization -Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 229 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. reason
B. result
C. effect
D. issue
Lời giải
Đáp án đúng: A
cause (n): nguyên nhân
Xét các đáp án:
A. reason (n): lí do
B. result (n): kết quả
C. effect (n): ảnh hưởng
D. issue (n): vấn đề
→ cause = reason
Chọn A.
Dịch nghĩa: Thất nghiệp là nguyên nhân chính dẫn đến đói nghèo.
Câu 2/20
A. open-minded
B. conservative
C. modern
D. sympathetic
Lời giải
Đáp án đúng: B
progressive (adj): có tư tưởng tiến bộ, đổi mới, ủng hộ sự thay đổi tích cực
Xét các đáp án:
A. open-minded (adj): thoải mái, cởi mở
B. conservative (adj): bảo thủ, không thích thay đổi
C. modern (adj): hiện đại, mang tính thời đại mới
D. sympathetic (adj): cảm thông, đồng cảm
→ progressive >< conservative
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bố tôi có tư tưởng rất tiến bộ khi nói đến phong trào nữ quyền.
>Câu 3/20
A. steadily
B. steadiness
C. unsteady
D. steady
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. steadily (adv): ổn định
B. steadiness (n): sự ổn định
C. unsteady (adj): không ổn định
D. steady (adj): ổn định
Chỗ trống cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ phía sau (growth).
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ The steady growth of technology driven by globalization has transformed industries worldwide.
Dịch nghĩa: Sự phát triển ổn định của công nghệ do toàn cầu hóa thúc đẩy đã làm thay đổi các ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
Câu 4/20
A. population growth
B. population density
C. reforestation
D. unemployment rate
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. population growth (n): sự tăng trưởng dân số
B. population density (n): mật độ dân số
C. reforestation (n): sự tái trồng rừng
D. unemployment rate (n): tỷ lệ thất nghiệp
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ When an area becomes overcrowded, it can lead to a rise in population density and create problems with security and housing.
Dịch nghĩa: Khi một khu vực trở nên quá đông đúc, nó có thể dẫn đến mật độ dân số tăng cao và gây ra các vấn đề về an ninh và nhà ở.
Câu 5/20
A. remove
B. upgrade
C. damage
D. install
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. remove (v): loại bỏ
B. upgrade (v): nâng cấp, cải tiến
C. damage (v): làm hư hại
D. install (v): lắp đặt
Dựa vào nghĩa, chọn B.
→ The project has been carried out to upgrade the healthcare system in order to care for more sick people.
Dịch nghĩa: Dự án đã được triển khai nhằm nâng cấp hệ thống y tế để có thể chăm sóc cho nhiều bệnh nhân hơn.
Câu 6/20
A. power grid
B. bus station
C. fire department
D. waste management system
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. power grid (n): mạng lưới điện
B. bus station (n): trạm xe buýt
C. fire department (n): sở cứu hỏa
D. waste management system (n): hệ thống quản lý chất thải
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ The locals have suffered from water pollution for 3 years, so they need a waste management system.
Dịch nghĩa: Người dân địa phương đã chịu đựng ô nhiễm nguồn nước trong 3 năm, vì vậy họ cần một hệ thống quản lý chất thải.
Câu 7/20
A. has been rising
B. rose
C. has risen
D. was rising
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu nói về sự thay đổi mật độ dân số (population density) – cụ thể là tăng 3%.
Lý do: vì nhiều người đã rời đi đến các thành phố → điều này đã xảy ra gần đây và có ảnh hưởng đến hiện tại.
→ Đây là kết quả của một hành động gần đây nên dùng hiện tại hoàn thành (have/has + V3/ed).
Chọn C.
Xét các đáp án khác:
A. has been rising: là hiện tại hoàn thành tiếp diễn, thường dùng để nhấn mạnh một quá trình liên tục, nhưng trong câu có “by 3%” - một mức tăng cụ thể, thể hiện kết quả đã hoàn tất, không phải quá trình, nên không phù hợp.
B. rose: là quá khứ đơn, dùng cho hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại, không phù hợp vì mệnh đề sau đang dùng hiện tại hoàn thành (“have left”), thiếu sự nhất quán về thì.
D. was rising: là quá khứ tiếp diễn, dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, không liên quan tới ngữ cảnh hiện tại và cũng không phù hợp với mệnh đề “have left”.
→ The population density has risen by 3% because lots of people have left for the cities.
Dịch nghĩa: Mật độ dân số đã tăng 3% vì nhiều người đã rời đi đến các thành phố.
Câu 8/20
A. influenced
B. has been influenced
C. has influenced
D. is influencing
Lời giải
Đáp án đúng: C
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ nhưng có ảnh hưởng đến hiện tại. Chủ ngữ “globalization” (toàn cầu hóa) là chủ thể gây ảnh hưởng (influence) nên dùng câu chủ động, không dùng câu bị động.
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành ở thể chủ động: S + have/has + V3/ed + O.
Chọn C.
→ Globalization has influenced cultural diversity by introducing different traditions worldwide.
Dịch nghĩa: Toàn cầu hóa đã ảnh hưởng đến sự đa dạng văn hóa bằng cách đưa các truyền thống khác nhau đến khắp nơi trên thế giới.
Câu 9/20
Choose the correct answer.
In the past decade, many people ______ from rural areas to urban centers.
A. are moving
B. have moved
C. has moved
D. moved
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. connected
B. was connected
C. has constructed
D. has been constructed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. have been installed
B. installed
C. were installed
D. have installed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. have demolished
B. were demolished
C. have been demolished
D. are demolishing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. have introduced
B. have been introduced
C. were introduced
D. are introducing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. be built
B. built
C. build
D. building
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. clean
B. cleaned
C. cleaning
D. to clean
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. made
B. let
C. got
D. had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. to let
B. to get
C. to make
D. to help
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. turned
B. turning
C. turn
D. to turn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. start
B. started
C. starting
D. to start
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. to build
B. building
C. build
D. built
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.