20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 5. Lifelong Learning -Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 225 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. directions
B. subjects
C. objects
D. aims
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. directions (n): phương hướng
B. subjects (n): môn học
C. objects (n): đối tượng
D. aims (n): mục tiêu
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ One of the most forgotten aims of education is to teach students how they can learn on their own.
Dịch nghĩa: Một trong những mục tiêu thường bị lãng quên nhất của giáo dục là dạy cho học sinh cách tự học.
Câu 2/20
A. question
B. realism
C. comment
D. criticism
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. question (n): câu hỏi
B. realism (n): chủ nghĩa hiện thực, sự hiện thực
C. comment (n): lời bình luận, góp ý
D. criticism (n): sự chỉ trích
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ Curiosity and lack of fear of criticism is what distinguishes bright people.
Dịch nghĩa: Tính tò mò và việc không sợ bị chỉ trích là điều tạo nên sự khác biệt ở những người thông minh.
Câu 3/20
A. vacant
B. vacantly
C. vacancy
D. vacancies
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. vacant (adj): trống, bỏ trống
B. vacantly (adv): một cách lơ đãng
C. vacancy (n): chỗ trống
D. vacancies (n-plural): dạng số nhiều của “vacancy”
Cấu trúc “the post fell vacant” là cách diễn đạt cố định, có nghĩa là “chức vụ trở nên trống” (không có ai đảm nhiệm). Vị trí cần điền là một tính từ vì phía trước là động từ trạng thái “fell” (fall).
Chọn A.
→ When the post finally fell vacant. They offered it to Brian.
Dịch nghĩa: Khi chức vụ đó cuối cùng bị bỏ trống, họ đã đề nghị nó cho Brian.
Câu 4/20
A. obligatory
B. selective
C. required
D. mandatory
Lời giải
Đáp án đúng: B
compulsory (adj): bắt buộc
Xét các đáp án:
A. obligatory (adj): bắt buộc
B. selective (adj): được lựa chọn
C. required (adj): bắt buộc
D. mandatory(adj): bắt buộc
→ compulsory >< selective
Chọn B.
Dịch nghĩa: Điều mà anh ấy không thể làm là bắt buộc sinh viên phải tham dự, hoặc đe dọa rằng nếu không tham dự thì sẽ bị trì hoãn việc lấy các bằng cấp khác.
>Câu 5/20
A. correct
B. change
C. develop
D. intensify
Lời giải
Đáp án đúng: A
amend (v): sửa đổi, cải thiện
Xét các đáp án:
A. correct (v): làm đúng, sửa đúng lại
B. change (v): thay đổi
C. develop (v): phát triển
D. intensify (v): tăng cường
→ amend = correct
Chọn A.
Dịch nghĩa: Học tập suốt đời cũng có thể giúp sửa chữa một số điểm yếu của hệ thống giáo dục.
Câu 6/20
A. protect
B. create
C. improve
D. find
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. protect (v): bảo vệ
B. create (v): tạo ra
C. improve (v): cải thiện, nâng cao
D. find (v): tìm kiếm
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ Modern technology has helped many people acquire different skills to improve their jobs.
Dịch nghĩa: Công nghệ hiện đại đã giúp nhiều người có được các kỹ năng khác nhau để nâng cao công việc của họ.
Câu 7/20
A. data analysis
B. decision-making
C. problem-solving
D. leadership
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. data analysis (n): phân tích dữ liệu
B. decision-making (n): ra quyết định
C. problem-solving (n): giải quyết vấn đề
D. leadership (n): lãnh đạo
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ High-tech skills like computer programming or data analysis can help you become more attractive to employers.
Dịch nghĩa: Kỹ năng công nghệ cao như lập trình máy tính hoặc phân tích dữ liệu có thể giúp bạn trở nên thu hút hơn trong mắt nhà tuyển dụng.
Câu 8/20
A. so that
B. because
C. and
D. but
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. so that: để
B. because: bởi vì
C. and: và
D. but: nhưng
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ Many courses offer flexible schedules so that working people can learn more easily.
Dịch nghĩa: Nhiều khóa học có lịch học linh hoạt để người đi làm có thể học dễ dàng hơn.
Câu 9/20
A. Because
B. Although
C. If
D. So
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. because
B. so
C. unless
D. if
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. but
B. so
C. because
D. and
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Until
B. When
C. While
D. If
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. because
B. and
C. if
D. but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. giving me
B. to give me
C. give to me
D. to me to give
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. ordered
B. offered
C. suggested
D. warned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. whether
B. if
C. what
D. how
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. hasn’t finished
B. finished
C. not to finish
D. hadn’t finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. not speak
B. not speaking
C. not to speak
D. to not speak
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. My mom told me do not come to the interview late.
B. My mom told me did not come to the interview late.
C. My mom told me not to come to the interview late.
D. My mom told me not coming to the interview late.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. The career counselor said that I read more books related to my profession to improve my lifelong learning skills.
B. The career counselor advised to read more books related to my profession.
C. The career counselor advised me to read more books related to my profession to improve my lifelong learning skills.
D. The career counselor told that I should read more books related to my profession.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.