20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 10. Artificial Intelligence - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 314 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. eliminated
B. exploited
C. displaced
D. operated
Lời giải
Đáp án đúng: B
utilized (v-ed): được sử dụng
Xét các đáp án:
A. eliminated (v-ed): bị loại bỏ
B. exploited (v-ed): được khai thác
C. displaced (v-ed): bị thay thế
D. operated (v-ed): được vận hành
→ utilized = exploited
Chọn B.
Dịch nghĩa: Trí tuệ nhân tạo có thể được sử dụng để thực hiện các công việc lặp đi lặp lại và tốn thời gian một cách hiệu quả.
Câu 2/20
A. repeatedly
B. again and again
C. few and far between
D. persistently
Lời giải
Đáp án đúng: C
over and over: nhiều lần, liên tục
Xét các đáp án:
A. repeatedly: lặp đi lặp lại
B. again and again: lặp lại nhiều lần
C. few and far between (= not often): hiếm khi xảy ra
D. persistently: một cách kiên trì
→ over and over >< few and far between
Chọn C.
Dịch nghĩa: Robot có thể thực hiện một số chức năng nhất định – như nâng đồ vật hoặc liên tục lặp lại cùng một hành động.
>Câu 3/20
A. equipment
B. devices
C. aids
D. contribution
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. equipment (n): trang thiết bị
B. devices (n): thiết bị
C. aids (n): người hoặc vật hỗ trợ
D. contribution (n): sự đóng góp
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án C là phù hợp.
→ Robots can act as 24/7 aids to children with disabilities or the elderly.
Dịch nghĩa: Robot có thể đóng vai trò như trợ lý 24/7 cho trẻ em khuyết tật hoặc người cao tuổi.
Câu 4/20
A. tedious
B. repetitive
C. boring
D. complicated
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. tedious (adj): tẻ nhạt, kéo dài và gây mệt mỏi
B. repetitive (adj): lặp đi lặp lại
C. boring (adj): nhàm chán
D. complicated (adj): phức tạp
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án D là phù hợp.
→ It’s complicated to build spaceships that can fly to other planets because it requires complex calculations.
Dịch nghĩa: Việc chế tạo tàu vũ trụ có thể bay đến các hành tinh khác là một điều phức tạp vì nó đòi hỏi các phép tính phức tạp.
Câu 5/20
A. Ineffective
B. Obsolete
C. Logical
D. Emotional
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. Ineffective (adj): không hiệu quả
B. Obsolete (adj): lỗi thời
C. Logical (adj): hợp lý, có logic
D. Emotional (adj): mang tính cảm xúc
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án C là phù hợp.
→ Logical solutions have been suggested by the new AI, and they helped boost our efficiency.
Dịch nghĩa: Những giải pháp hợp lý đã được AI mới đề xuất và chúng đã giúp nâng cao hiệu suất của chúng tôi.
Câu 6/20
A. functional
B. operational
C. responsible
D. autonomous
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. functional (adj): có chức năng, hoạt động tốt, thiết thực
B. operational (adj): đang hoạt động, sẵn sàng vận hành, liên quan đến hoạt động
C. responsible (adj): chịu trách nhiệm, có trách nhiệm
D. autonomous (adj): tự trị, tự động, tự chủ
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án D là phù hợp.
→ Some scientists are concerned that AI will become fully autonomous and harm humans.
Dịch nghĩa: Một số nhà khoa học lo ngại rằng AI sẽ trở nên hoàn toàn tự chủ và gây hại cho con
người.
Câu 7/20
A. logical
B. exciting
C. emotional
D. repetitive
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. logical (adj): hợp lý, có logic
B. exciting (adj): thú vị
C. emotional (adj): liên quan đến cảm xúc
D. repetitive (adj): lặp đi lặp lại
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án D là phù hợp.
→ AI could do repetitive jobs that most people find boring.
Dịch nghĩa: AI có thể làm những công việc lặp đi lặp lại mà hầu hết mọi người đều thấy nhàm chán.
Câu 8/20
A. complicated
B. dangerous
C. creative
D. social
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. complicated (adj): phức tạp
B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. creative (adj): sáng tạo
D. social (adj): mang tính xã hội
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án B là phù hợp.
→ Some dangerous jobs like firefighters and soldiers could be replaced by AI-powered robots.
Dịch nghĩa: Một số công việc nguy hiểm như lính cứu hỏa và binh lính có thể được thay thế bằng robot tích hợp trí tuệ nhân tạo.
Câu 9/20
A. artificial
B. autonomous
C. natural
D. technical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. complicated
B. tedious
C. obsolete
D. fortunate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. updated
B. trendy
C. adaptable
D. obsolete
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. performing
B. going
C. working
D. receiving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. so rapid that
B. so rapidly that
C. such rapidly that
D. such rapid that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. such powerful tool
B. such an powerful tool
C. such a powerful tool
D. such powerful a tool
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. so helpfully…that
B. such helpful…that
C. so helpful…that
D. such helpfully…that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. such a controversial topic
B. such a controversial topic that
C. so controversial topic that
D. such controversial topics
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. so major changes
B. so much major changes
C. such a major changes
D. such major changes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Fortunately
B. Unfortunately
C. Hopefully
D. Disappointingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. abnormally
B. unfortunately
C. expectedly
D. surprisingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. fortunately
B. unfortunately
C. luckily
D. consequently
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.