20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 10. Artificial Intelligence - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 384 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. eliminated
B. exploited
C. displaced
D. operated
Lời giải
Đáp án đúng: B
utilized (v-ed): được sử dụng
Xét các đáp án:
A. eliminated (v-ed): bị loại bỏ
B. exploited (v-ed): được khai thác
C. displaced (v-ed): bị thay thế
D. operated (v-ed): được vận hành
→ utilized = exploited
Chọn B.
Dịch nghĩa: Trí tuệ nhân tạo có thể được sử dụng để thực hiện các công việc lặp đi lặp lại và tốn thời gian một cách hiệu quả.
Câu 2/20
A. repeatedly
B. again and again
C. few and far between
D. persistently
Lời giải
Đáp án đúng: C
over and over: nhiều lần, liên tục
Xét các đáp án:
A. repeatedly: lặp đi lặp lại
B. again and again: lặp lại nhiều lần
C. few and far between (= not often): hiếm khi xảy ra
D. persistently: một cách kiên trì
→ over and over >< few and far between
Chọn C.
Dịch nghĩa: Robot có thể thực hiện một số chức năng nhất định – như nâng đồ vật hoặc liên tục lặp lại cùng một hành động.
>Câu 3/20
A. equipment
B. devices
C. aids
D. contribution
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. equipment (n): trang thiết bị
B. devices (n): thiết bị
C. aids (n): người hoặc vật hỗ trợ
D. contribution (n): sự đóng góp
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án C là phù hợp.
→ Robots can act as 24/7 aids to children with disabilities or the elderly.
Dịch nghĩa: Robot có thể đóng vai trò như trợ lý 24/7 cho trẻ em khuyết tật hoặc người cao tuổi.
Câu 4/20
A. tedious
B. repetitive
C. boring
D. complicated
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. tedious (adj): tẻ nhạt, kéo dài và gây mệt mỏi
B. repetitive (adj): lặp đi lặp lại
C. boring (adj): nhàm chán
D. complicated (adj): phức tạp
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án D là phù hợp.
→ It’s complicated to build spaceships that can fly to other planets because it requires complex calculations.
Dịch nghĩa: Việc chế tạo tàu vũ trụ có thể bay đến các hành tinh khác là một điều phức tạp vì nó đòi hỏi các phép tính phức tạp.
Câu 5/20
A. Ineffective
B. Obsolete
C. Logical
D. Emotional
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. Ineffective (adj): không hiệu quả
B. Obsolete (adj): lỗi thời
C. Logical (adj): hợp lý, có logic
D. Emotional (adj): mang tính cảm xúc
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án C là phù hợp.
→ Logical solutions have been suggested by the new AI, and they helped boost our efficiency.
Dịch nghĩa: Những giải pháp hợp lý đã được AI mới đề xuất và chúng đã giúp nâng cao hiệu suất của chúng tôi.
Câu 6/20
A. functional
B. operational
C. responsible
D. autonomous
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. functional (adj): có chức năng, hoạt động tốt, thiết thực
B. operational (adj): đang hoạt động, sẵn sàng vận hành, liên quan đến hoạt động
C. responsible (adj): chịu trách nhiệm, có trách nhiệm
D. autonomous (adj): tự trị, tự động, tự chủ
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án D là phù hợp.
→ Some scientists are concerned that AI will become fully autonomous and harm humans.
Dịch nghĩa: Một số nhà khoa học lo ngại rằng AI sẽ trở nên hoàn toàn tự chủ và gây hại cho con
người.
Câu 7/20
A. logical
B. exciting
C. emotional
D. repetitive
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. logical (adj): hợp lý, có logic
B. exciting (adj): thú vị
C. emotional (adj): liên quan đến cảm xúc
D. repetitive (adj): lặp đi lặp lại
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án D là phù hợp.
→ AI could do repetitive jobs that most people find boring.
Dịch nghĩa: AI có thể làm những công việc lặp đi lặp lại mà hầu hết mọi người đều thấy nhàm chán.
Câu 8/20
A. complicated
B. dangerous
C. creative
D. social
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. complicated (adj): phức tạp
B. dangerous (adj): nguy hiểm
C. creative (adj): sáng tạo
D. social (adj): mang tính xã hội
Dựa vào ngữ nghĩa, chọn đáp án B là phù hợp.
→ Some dangerous jobs like firefighters and soldiers could be replaced by AI-powered robots.
Dịch nghĩa: Một số công việc nguy hiểm như lính cứu hỏa và binh lính có thể được thay thế bằng robot tích hợp trí tuệ nhân tạo.
Câu 9/20
A. artificial
B. autonomous
C. natural
D. technical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. complicated
B. tedious
C. obsolete
D. fortunate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. updated
B. trendy
C. adaptable
D. obsolete
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. performing
B. going
C. working
D. receiving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. so rapid that
B. so rapidly that
C. such rapidly that
D. such rapid that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. such powerful tool
B. such an powerful tool
C. such a powerful tool
D. such powerful a tool
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. so helpfully…that
B. such helpful…that
C. so helpful…that
D. such helpfully…that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. such a controversial topic
B. such a controversial topic that
C. so controversial topic that
D. such controversial topics
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. so major changes
B. so much major changes
C. such a major changes
D. such major changes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Fortunately
B. Unfortunately
C. Hopefully
D. Disappointingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. abnormally
B. unfortunately
C. expectedly
D. surprisingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. fortunately
B. unfortunately
C. luckily
D. consequently
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.