20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 106 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
hard
yucky
busy
delicious
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hard (adv): mạnh
B. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)
C. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
D. delicious (adj): ngon
Sau động từ “kicked” ta cần điền một trạng từ → Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tim đá mạnh quả bóng.
Câu 2/20
When
Where
What
How
Lời giải
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. When: khi nào (hỏi về thời gian)
B. Where: ở đâu (hỏi về địa điểm, nơi chốn)
C. What: cái gì (hỏi về sự vật)
D. How: thế nào (hỏi về đặc điểm)
Ta thấy câu trả lời là thông tin về địa điểm “at home” (ở nhà) → câu hỏi cũng là về địa điểm.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở nhà.
Câu 3/20
planted
plant
planting
plants
Lời giải
Đáp án đúng: A
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “yesterday” (ngày hôm qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mình đã trồng vài bông hoa vào hôm qua.
Câu 4/20
bake
baked
bakes
baking
Lời giải
Đáp án đúng: B
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last week” (tuần trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Các bạn của mình đã nướng vài chiếc bánh cupcake vào tuần trước.
Câu 5/20
were
was
is
are
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “you” phải đi với động từ “to be” là “were”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Cậu đã ở đâu vào tối qua?
- Tớ ở rạp chiếu phim. Tớ đã xem bộ phim “Spider Man 3”.
Câu 6/20
scary
well
quiet
badly
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. scary (adj): đáng sợ
B. well (adv): tốt, giỏi
C. quiet (adj): yên lặng
D. badly (adv): (một cách) tồi tệ
Sau động từ “dance” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án A và C.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Tiffany có khả năng nhảy → Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Tiffany có thể nhảy được không?
- Cô ấy có thể. Cô ấy có thể nhảy giỏi.
Câu 7/20
well
good
badly
busy
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. well (adv): tốt, giỏi
B. good (adj): tốt, giỏi
C. badly (adv): (một cách) tồi tệ
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Sau động từ “acts” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án B và D.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Wayne không có khả năng diễn xuất → Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Wayne có biết diễn xuất không? - Cậu ấy không thể. Cậu ấy diễn dở tệ.
Câu 8/20
are
am
were
was
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Chủ ngữ là “I” phải đi với động từ “to be” là “was” → Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở sân vận động. Chỗ đó rất ồn.
Câu 9/20
well
fast
slowly
good
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
went
visited
planted
go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
study
hardly
for
upcoming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
paint
a
picture
yesterday
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
go
a
there
was
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
friends
went
camp
last year
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
He likes singing.
No. He sings badly.
Luke’s favourite holiday is Tet.
It’s Math.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Where were you last night?
Could you make a cake?
What is your favourite holiday?
Why do you like that stadium?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
was
is
were
are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
go
went
had
goes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
is
are
were
was
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
