20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 317 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 20 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 19 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 18 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 17 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 16 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 15 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 14 Listening (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 13 Listening (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1–5. Read the passage and choose the best answers.
Last weekend, I did many things. On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. In the afternoon, I baked cupcakes with my sister. On Sunday, I stayed at home and painted a picture. Later, I went to the garden and planted some flowers. In the evening, I studied for my exams.
Câu 1/20
A. visited
B. baked
C. painted
D. stayed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tuần trước, mình đã ______ ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. baked (v-ed): nướng
C. painted (v-ed): tô màu, vẽ
D. stayed (v-ed): ở
Thông tin: On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. (Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, mình ______ bánh cupcake cùng em gái.
A. painted (v-ed): tô màu, vẽ
B. studied (v-ed): học bài
C. baked (v-ed): nướng
D. visited (v-ed): đi thăm
Thông tin: In the afternoon, I baked cupcakes with my sister. (Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái.)
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Vào Chủ nhật, mình ______ nhà và vẽ một bức tranh.
A. studied (v-ed): học bài
B. stayed (v-ed): ở
C. baked (v-ed): nướng
D. visited (v-ed): đi thăm
Thông tin: On Sunday, I stayed at home and painted a picture. (Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh.)
Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Sau đó, mình ra vườn và ______ vài bông hoa.
A. baked (v-ed): nướng
B. stayed (v-ed): ở
C. studied (v-ed): học bài
D. planted (v-ed): trồng
Thông tin: Later, I went to the garden and planted some flowers. (Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa.)
Chọn D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Buổi tối, mình ______ để chuẩn bị cho kỳ thi.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. stayed (v-ed): ở
C. baked (v-ed): nướng
D. studied (v-ed): học bài
Thông tin: In the evening, I studied for my exams. (Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Cuối tuần trước, mình đã làm rất nhiều việc. Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau. Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái. Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh. Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa. Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.
Đoạn văn 2
Questions 6–10. Read and decide if the statements are True or False.
Last weekend, I had a fantastic time with my friends. On Saturday, we had a sleepover at my house. In the afternoon, we went camping in the nearby forest and had a barbecue. On Sunday, we went bowling in the morning and sang karaoke in the afternoon. In the evening, we made paper crafts together.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Các bạn ngủ lại nhà mình vào thứ Bảy.
Thông tin: On Saturday, we had a sleepover at my house. (Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình.)
→ True.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chúng mình đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở trong thành phố.
Thông tin: In the afternoon, we went camping in the nearby forest and had a barbecue. (Buổi chiều, chúng mình đi cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng ngoài trời.)
→ False.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Vào sáng Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling.
Thông tin: On Sunday, we went bowling in the morning … (Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng …)
→ True.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Questions 11–15. Choose the correct words to complete the email.
Subject: Free time
Dear Hoa,
How are you? How was your weekend?
I had a great weekend with my friends. We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.
We (12) ______ about many things and had a great time. We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts. It (14) ______ a lot of fun.
In the USA, children like having sleepovers. We also like (15) ______ bowling and camping. My friends and I go bowling and have a sleepover every month. We go camping a few times a year.
Do children in Vietnam like having sleepovers?
Best wishes,
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Slowly walk we to school.
We walk to school slowly.
We to slowly walk school.
Walk to we school slowly.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
The night was busy last theater movie.
Last theater night busy was movie the.
The movie theater was busy last night.
Busy was last night movie the theater.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
We sometimes sing karaoke badly.
Sometimes badly we karaoke sing.
Karaoke sometimes badly sing we.
Badly sometimes sing we karaoke.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Were you last weekend where?
You were where last weekend?
Where were you last weekend?
Last you were weekend where?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
His Scott yesterday visited grandparents.
Scott visited his grandparents yesterday.
Grandparents his visited yesterday Scott.
Visited yesterday Scott grandparents his.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.