20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 5. Health - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 103 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi xin lời khuyên về cách để giữ gìn sức khỏe:
What + should + S + do + to be healthy?
Chọn đáp án B.
→ What should I do to be healthy?
Dịch nghĩa: Mình nên làm gì để khỏe mạnh?
Câu 2/20
ate
eats
eat
eating
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu khuyên ai đó nên/không nên làm gì: S + should/shouldn’t + V nguyên thể.
Chọn đáp án C.
→ You shouldn’t eat fast food every day.
Dịch nghĩa: Cậu không nên ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu khuyên ai đó nên/không nên làm gì: S + should/shouldn’t + V nguyên thể.
Chọn đáp án A.
→ You should see a doctor.
Dịch nghĩa: Cậu nên đi khám bác sĩ.
Câu 4/20
outside
sleepy
play
the flu
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. outside (adv): bên ngoài
B. sleepy (adj): buồn ngủ
C. play (v): chơi
D. the flu (n): bệnh cúm
Cấu trúc diễn tả cảm giác, trạng thái của một người: S + feel(s) + tính từ.
Chọn đáp án B.
→ How do you feel? - I feel sleepy.
Dịch nghĩa: Cậu cảm thấy thế nào? - Tớ thấy buồn ngủ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. go (v): đi
B. have (v): có
C. do (v): làm
D. get (v): lấy, nhận được
Mẫu câu nói về bệnh mà một người đang mắc phải: S + have/has + tên bệnh.
Chọn đáp án B.
→ I have a headache.
Dịch nghĩa: Tớ bị đau đầu.
Câu 6/20
When
Where
What
How
Lời giải
Đáp án đúng: D
- Cấu trúc hỏi về cảm giác, trạng thái của một người: How + do/does + S + feel?
- Câu trả lời: S + feel(s) + tính từ.
Chọn đáp án D.
→ How do you feel? - I feel sore.
Dịch nghĩa: Cậu cảm thấy như thế nào? - Tớ thấy đau nhức.
Câu 7/20
What’s wrong?
What are you doing?
How does he feel?
What should I do?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Xét nghĩa các đáp án:
A. Có chuyện gì vậy?
B. Cậu đang làm gì thế?
C. Cậu ấy cảm thấy thế nào?
D. Tớ nên làm gì?
- Cấu trúc hỏi về tình trạng sức khỏe của ai đó: What’s wrong? (Có chuyện gì vậy?)
- Câu trả lời: S + have/has + tên bệnh.
Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án A.
→ What’s wrong? - I have a toothache.
Dịch nghĩa: Có chuyện gì vậy? - Tớ bị đau răng.
Lời giải
Đáp án đúng: A
“That” đề cập tới việc “Tớ thấy cơ thể ốm yếu.” nên đây là chủ ngữ số ít → dùng “is”.
Chọn đáp án A.
→ I feel weak. - That is too bad.
Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy yếu. - Thật tệ quá.
Câu 9/20
is
are
have
has
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
feel
feels
felt
feeling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
What
should
doing
to keep
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
feels
sore
because
have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
I have a stomachache.
That’s too bad.
I went by helicopter.
You should eat breakfast.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
What are you doing?
Would you like to go camping?
How do you feel?
What should I do?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
That’s not true.
You are lucky.
That’s interesting.
That’s too bad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
My English class starts at 7 a.m.
I went to school by bike.
You shouldn’t stay up late.
Yes, sure.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
When do you often do exercise?
What exercise do you do every day?
Why do you like doing exercise?
What should I do to stay healthy?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.