20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
52 người thi tuần này 4.6 112 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like (+ địa điểm) (+ thời gian)?
Chọn đáp án C.
→ What’s the weather like today?
Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay như thế nào?
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. and (từ nối): và
B. but (từ nối): nhưng
C. or (từ nối): hoặc
D. so (từ nối): nên, vậy nên
Khi nối 2 tính từ tương đồng cùng miêu tả thời tiết (“hot” và “sunny”), ta dùng từ “and”.
Chọn đáp án A.
→ It’s hot and sunny.
Dịch nghĩa: Trời nóng và nắng.
Câu 3/20
last week
yesterday
next Saturday
tonight
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta thấy trong câu sử dụng thì tương lai gần, vậy nên trạng từ chỉ thời gian cần đề cập đến một thời điểm trong tương lai.
Xét nghĩa các đáp án:
A. last week (adv): tuần trước → sai vì là trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ
B. yesterday (adv): ngày hôm qua → sai vì là trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ
C. next Saturday (adv): thứ Bảy tuần sau → đáp án đúng
D. tonight (adv): tối nay → không hợp lý với chi tiết “the weather is sunny” ở câu sau.
Chọn đáp án C.
→ She’s going to the swimming pool next Saturday. She hopes the weather is sunny.
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ đi bơi ở bể bơi vào thứ Bảy tuần sau. Cô ấy hy vọng thời tiết sẽ nắng đẹp.
Câu 4/20
go
am going to
went
goes
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta thấy câu trước dự đoán về thời tiết trong tương lai, vì vậy câu sau cũng cần sử dụng thì tương lai.
Xét các đáp án, chọn đáp án B.
→ There will be a thunderstorm tomorrow, so I am going to stay in all day.
Dịch nghĩa: Ngày mai sẽ có giông bão, nên mình sẽ ở nhà cả ngày.
Câu 5/20
is
are
was
were
Lời giải
Đáp án đúng: A
- Cấu trúc diễn tả mong muốn: S + hope(s) + (that) + mệnh đề.
- Khi nói về mong muốn trong tương lai, mệnh đề sau “hope” có thể chia ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn, việc lựa chọn thì không ảnh hưởng đến nghĩa của câu. → loại C, D.
- “the weather” (thời tiết) là chủ ngữ số ít nên ta dùng “is”.
Chọn đáp án A.
→ I hope the weather is clear next weekend.
Dịch nghĩa: Tớ mong cuối tuần sau trời sẽ quang đãng.
Câu 6/20
Maybe next weekend.
It’s the spring.
It’s hot and humid.
I hope so too.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Xét nghĩa các đáp án:
A. Có lẽ là cuối tuần sau.
B. Đó là mùa xuân.
C. Thời tiết nóng và ẩm.
D. Tớ cũng hy vọng vậy.
- Mẫu câu hỏi về thời tiết: What’s the weather like (+ địa điểm) (+ thời gian)?
- Câu trả lời: It’s + tính từ.
Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án C.
→ What’s the weather like in Hanoi in the summer? - It’s hot and humid.
Dịch nghĩa: Thời tiết ở Hà Nội vào mùa hè thế nào? - Thời tiết nóng và ẩm.
Câu 7/20
Tonight?
I’m going to bring my jacket.
It’s hot and rainy.
I hope so too.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tối nay ư?
B. Tớ sẽ mang theo áo khoác.
C. Trời nóng và nhiều mưa.
D. Tớ cũng hy vọng vậy.
Dựa vào ngữ cảnh cuộc trò chuyện, chọn đáp án D.
→ I hope the weather is dry tomorrow morning. - I hope so too.
Dịch nghĩa: Hy vọng sáng mai trời sẽ khô ráo. - Tớ cũng hy vọng vậy.
Câu 8/20
I’m going to visit water park tonight.
So I’m going to bring my umbrella.
Summer in Australia is often warm and dry.
It’s calm.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tối nay tớ sẽ đi công viên nước.
B. Vậy tớ sẽ mang theo ô.
C. Mùa hè ở Úc thường ấm và khô.
D. Trời lặng gió.
Dựa vào ngữ cảnh cuộc trò chuyện, chọn đáp án B.
→ - The weather forecast says that it’ll be rainy tomorrow.
- Oh, really? So I’m going to bring my umbrella.
Dịch nghĩa:
- Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ có mưa.
- Thế á? Vậy tớ sẽ mang theo ô.
Câu 9/20
It’s snowy today
I hope the weather is sunny
There will be a rainstorm tonight
I’d like to be a zookeeper
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
It’ll be dry and clear
I’m going to play soccer
It’s going to rain soon
I’m going to school
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
was
today
so
going to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
going
visiting
the
tomorrow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
hope
the weather
was
tomorrow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
will be
shower
going to
bring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
are
warm
dry
the summer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
They going are to visit their grandparents next week.
They are going to visit their grandparents next week.
They are to going visit their grandparents next week.
Are they going visit to their grandparents next week.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Tonight he will homework do.
His homework will do he tonight.
He will do his homework tonight.
Tonight will do he his homework.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I will play badminton tomorrow.
I play will badminton tomorrow.
Will I play badminton tomorrow.
I will badminton play tomorrow.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Will she come tomorrow to school.
She will to come school tomorrow.
She will come to school tomorrow.
She come will to school tomorrow.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Reorder the words to make a complete sentence.
summer? / What / in / like / the / weather / is / the
What is the weather like in the summer?
Like is the weather in the summer what?
The weather is what like in the summer?
In the summer, like is the weather what?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.