20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
11 người thi tuần này 4.6 11 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 7. Jobs - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 7. Jobs - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 7. Jobs - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read and choose the correct answers.
Tony: Hi, An! I want to buy something to drink. Do you have any suggestions?
An: Sure, Tony! Do you like cold drinks or hot drinks?
Tony: I prefer cold drinks. What do you recommend?
An: You can try soda, smoothie, lemonade, or juice.
Tony: Great! I think I'll go with a smoothie.
An: Alright. Would you like to have a hamburger too?
Tony: Ah, yes. Thank you, An!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tony muốn mua gì?
A. Food and drinks (n): đồ ăn và đồ uống
B. Seasoning (n): gia vị
C. Refreshments (n): đồ ăn nhẹ và đồ uống (được phục vụ để giải khát, làm tỉnh táo thường dùng trong các sự kiện, cuộc họp hoặc nơi làm việc)
D. Clothes (n): quần áo
Thông tin:
Tony: I want to buy something to drink. (Mình muốn mua gì đó để uống.)
An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)
Câu 2
A. Cold drinks
B. Room temperature drinks
C. Warm drinks
D. Hot drinks
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tony thích loại đồ uống nào?
A. Cold drinks (n): đồ uống lạnh
B. Room temperature drinks (n): đồ uống ở nhiệt độ phòng
C. Warm drinks (n): đồ uống ấm
D. Hot drinks (n): đồ uống nóng
Thông tin: Tony: I prefer cold drinks. (Mình thích đồ uống lạnh hơn.)
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: An không gợi ý loại đồ uống nào?
A. Smoothie (n): sinh tố
B. Juice (n): nước ép
C. Hot chocolate (n): sô-cô-la nóng
D. Soda (n): nước có ga
Thông tin: An: You can try soda, smoothie, lemonade, or juice. (An: Cậu có thể thử nước có ga, sinh tố, nước chanh hoặc nước ép.) → không nhắc đến “hot chocolate”.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tony đã quyết định mua loại đồ uống nào?
A. Soda (n): nước có ga
B. Juice (n): nước ép
C. Lemonade (n): nước chanh
D. Smoothie (n): sinh tố
Thông tin: Tony: I think I'll go with a smoothie. (Mình nghĩ mình sẽ chọn sinh tố.)
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tony đã mua đồ ăn gì?
A. Cereal (n): ngũ cốc
B. Bread (n): bánh mì
C. Hamburger (n): bánh hamburger
D. Sandwich (n): bánh mì sandwich
Thông tin: An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)
Dịch bài:
Tony: Chào An! Mình muốn mua gì đó để uống. Cậu có gợi ý gì không?
An: Tất nhiên rồi, Tony! Cậu thích đồ uống lạnh hay nóng?
Tony: Mình thích đồ uống lạnh hơn. Cậu gợi ý gì?
An: Cậu có thể thử nước có ga, sinh tố, nước chanh hoặc nước ép.
Tony: Tuyệt! Mình nghĩ mình sẽ chọn sinh tố.
An: Được thôi. Cậu có muốn ăn hamburger nữa không?
Tony: À, có chứ. Cảm ơn cậu, An!
Đoạn văn 2
Read and choose True or False.
My name's Hoa. I'm from Vietnam. In my country, there is lots of delicious food. For breakfast, my family and I usually have noodles at home. We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. I have lunch at school. Our lunch menu changes every day. We usually have rice, meat or fish, and soup with lots of healthy vegetables. In the evening, my father cooks dinner for our family. After this meal, we have fruits for dessert.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the passage and choose the best answer.
Last Sunday, Helen and Tiffany went to the supermarket to buy some food for a picnic. They walked through different aisles and looked at various items. Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. Tiffany chose a delicious pie for dessert. They also needed some rice and curry to make a special dish. After getting everything they needed, they headed to the checkout.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Steak
B. Rice and curry
C. Hamburger buns
D. Pie
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. their home
B. the entrance
C. the parking lot
D. the checkout
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
I need a sugar little.
I need a little sugar.
Need I sugar a little.
I a sugar need little.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
They use oil for cooking.
They use cooking for oil.
They use cooking oil for.
For cooking oil they use.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
For steak dinner we have.
We steak have for dinner.
Dinner steak for we have.
We have steak for dinner.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Let’s apple smoothie make.
Let’s make apple smoothie.
Let’s make smoothie apple.
Let’s smoothie apple make.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Will you bring hamburgers?
You will bring hamburgers.
Hamburgers will bring you?
Will hamburgers bring you?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.