50 Bài tập Lớp vỏ electron có lời giải(phần 1)
29 người thi tuần này 5.0 7.5 K lượt thi 15 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 10 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Trắc nghiệm lí thuyết Nguyên tố nhóm VIIA (Nhóm Halogen) lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Tốc độ phản ứng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Năng lượng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Liên kết hóa học lớp 10 (có đáp án)
Bài tập về sự biến đổi tính chất của đơn chất, hợp chất trong một chu kì, một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm lí thuyết Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Lớp thứ 3 có chứa 3 phân lớp 3s, 3p và 3d
Câu 2/15
A. 1; 3; 5; 7
B. 2; 6; 10; 14
C. 2; 8; 18; 32
D. 2; 8; 14; 20
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Phân lớp s có 1 obitan → chứa 2 electron
Phân lớp p có chứa 3 obitan → chứa tối đa 6 electron
Phân lớp d có chứa 5 obitan → chứa tối đa 10 electron
Phân lớp f có chứa 7 obitan → chứa tối đa 14 electron
Câu 3/15
A. Lớp thứ n có n phân lớp.
B. Lớp thứ n có n2 obitan.
C. Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron.
D. Số obitan trong một lớp là số lẻ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Nhận thấy lớp L có 2s ( 1 obitan) và 2p ( 3 obitan) → có 4 obitan → D sai
Câu 4/15
A. 1s22s22p63s23p5
B. 1s22s22p63s23p3
C. 1s22s22p63s23p14s2
D. 1s22s22p63s23p6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Nhận thấy số electron của A và D đều lớn hơn 15 → loại
Phân mức năng lượng của 4s > 3p → điền hết 3p mới đến 4s → cấu hình C không thỏa mãn
Câu 5/15
A. 1s22s22p63s23p63d44s2
B. 1s22s22p63s23p63d54s1
C. 1s22s22p63s23p64s24p5
D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Cấu hình D có số Z = 26 → loại
Phân lớp 3d có mức năng lượng thấp hơn 4p
→ electron phải điền hết vào phân lớp 3d
→ cấu hình C không thỏa mãn
Cấu hình A làm nguyên tố X không bền bằng cấu hình B do ở cấu hình 3d5- bán bão hòa có mức năng lượng thấp hơn và bền vững hơn.
Câu 6/15
A. [He]2s22p3, [He]2s22p2
B. [He]2s1, [He]2s22p2
C. [Ne]3s2, [Ne]3s23p2
D. [Ne]3s2, [He]2s22p2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Cấu hình electron của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp s là 3 :1s22s1 ( hay [He]2s1)
Cấu hình electron của nguyên tố B có tổng số electron ở phân lớp p là 2 là : 1s22s22p2 (hay [He]2s22p2)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 12
B. 17
C. 20
D. 24
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. K, Sc.
B. Sc, Cr, Cu.
C. K, Cr, Cu.
D. K, Sc, Cr, Cu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. Zn (Z = 30).
B. Fe (Z = 26).
C. Ni (Z = 28).
D. S (Z = 16).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 13.
B. 3.
C. 9.
D. 11.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. 1s22s22p63s23p63d34s2
B. 1s22s22p63s23p64s23d3
C. 1s22s22p63s23p63d54s2
D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. Na, 1s22s22p63s1.
B. Mg, 1s22s22p63s1.
C. Na, 1s22s22p63s2.
D. Mg, 1s22s22p63s2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. 5
B. 7
C. 15
D. 17
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 9.
B. 11.
C. 18.
D. 22.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.