Kiểm tra - Unit 9
33 người thi tuần này 4.6 12.2 K lượt thi 45 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/45
A. limited
B. renewable
C. available
D. non-renewable
Lời giải
limited (adj): giới hạn
renewable (adj): có thể tái tạo
available (adj): sẵn có
non-renewable (adj): không thể tái tạo
=> Solar energy, air and water are renewable resources because there is unlimited supply.
Tạm dịch: Năng lượng mặt trời, không khí và nước là nguồn tài nguyên có thể tái tạo được vì nguồn cung cấp không giới hạn.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/45
A. generation
B. generated
C. generate
D. generates
Lời giải
generation (n): thế hệ
generated (v): phát ra
generate (v): phát ra
generates (v): phát ra
Chỗ cần điền cần 1 động từ dạng nguyên thể đứng sau “to” để chỉ mục đích.
=> People have used coal and oil to generate electricity for a long time.
Tạm dịch: Con người sử dụng than và dầu để phát điện cho 1 thời gian dài.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/45
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Coal and oil are non-renewable ____ sources.
A. engineer
B. energy
C. engineering
D. enegertic
Lời giải
engineer (n): kỹ sư
energy (n): năng lượng
engineering (n): công việc kỹ sư
energetic (adj): đầy nghị lực
Cụm từ: non – renewable energy source (nguồn năng lượng không tái tạo được)
=> Coal and oil are non-renewable energy sources.
Tạm dịch: Than và dầu là nguồn năng lượng không tái tạo được.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/45
A. providing - saving
B. providing - save
C. to provide - to save
D. to provide - save
Lời giải
Ta thấy động từ “absorb” đang được để ở dạng “V-ing” nên các động từ theo sau cũng phải để ở dạng V-ing
=> cấu trúc song song
Động từ “grow” sở dĩ để ở “V-inf” vì theo cấu trúc song song với động từ “clean”
=> Trees not only bring nature to urban areas, but they also help clean the air by absorbing pollutants, providing oxygen, saving water, and grow food.
Tạm dịch: Cây cối không chỉ mang thiên nhiên đến các khu vực đô thị, mà còn giúp làm sạch không khí bằng cách hấp thụ các chất gây ô nhiễm, cung cấp oxy, tiết kiệm nước và trồng thực phẩm.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/45
A. unleaded
B. smokeless
C. solid
D. fossil
Lời giải
unleaded (adj): không chứa chì
smokeless (adj): không khói thuốc
solid (adj): rắn
fossil (adj): hóa thạch
=> Oil, coal and natural gas are fossil fuels made from decayed material.
Tạm dịch: Dầu mỏ, than đá và khí đốt thiên nhiên là những nguồn năng lượng hóa thạch được sinh từ sự mục rữa của động thực vật
Đáp án cần chon là: D
Câu 6/45
A. unlimited
B. renewable
C. available
D. non-renewable
Lời giải
unlimited (adj): không giới hạn
renewable (adj): có thể tái tạo
available (adj): sẵn có
non-renewable (adj): không thể tái tạo
=> All fossil fuels are non-renewable resources that cannot be replaced after use.
Tạm dịch: Tất cả các loại nhiên liệu hóa thạch là những nguồn năng lượng không thể tái tạo mà không thể thay thế sau khi sử dụng.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/45
A. traditional
B. alternative
C. revolutionary
D. surprising
Lời giải
traditional (adj): truyền thống
alternative (adj): có thể thay thế
revolutionary (adj): cách mạng
surprising (adj): ngạc nhiên
Ở đây từ cần điền đứng trước danh từ nên cần là một tính từ.
=> We should develop such alternative sources of energy as solar energy and nuclear energy.
Tạm dịch: Chúng ta nên phát triển các nguồn năng lượng thay thế như năng lượng mặt trời và năng lượng hạt nhân.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/45
A. exhaust
B. exhausting
C. exhaustion
D. exhaustive
Lời giải
exhaust (n): khói, khí thải
exhausting (v): làm cạn kiệt
exhaustion (n): sự cạn kiệt
exhaustive (adj): thấu đáo, mọi khía cạnh
Chỗ cần điền đứng sau tính từ và trước giới từ nên cần 1 danh từ
=> Increased consumption will lead to faster exhaustion of our natural resources.
Tạm dịch: Tăng tiêu thụ sẽ dẫn đến cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của chúng ta nhanh hơn
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/45
A. established
B. collapsed
C. delayed
D. decreased
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/45
A. endanger
B. endangered
C. danger
D. dangerous
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/45
A. species
B. classes
C. being
D. pairs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/45
Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.
Dinosaurs became ____ millions of years ago.
A. disappear
B. extinct
C. dangerous
D. endangered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/45
A. was walking
B. has walked
C. had been walking
D. has been walking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/45
A. is going to be
B. was going to be
C. will be
D. can be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/45
A. I feel safe when I travel by air.
B. I've never travelled by air because some times feel nervous
C. Travelling by air always makes me nervous
D. I always feel nervous, so I never travel by air.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/45
A. Too many people came to the meeting
B. There were more people at the meeting than we had expected
C. We had expected more people to come to the meeting
D. There were not enough seats for all people as we had expected
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/45
A. Nancy used to walk farther.
B. Nancy doesn't like to walk so far
C. Nancy isn't accustomed to walking very far
D. Nancy needed help to walk so far.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/45
A. I did forget your birthday
B. I am really sorry I forgot your birthday
C. I am not sorry at all because I remember your birthday
D. I never apologize for my forgetting birthday
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/45
Error identifications.
The earth is the only planet with a large number of oxygen in its atmosphere.
A. the only
B. number
C. oxygen
D. its
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 37/45 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.