Bộ 2 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 10 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
28 người thi tuần này 4.6 345 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Tourism - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Tourism - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Tourism - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6. Money - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6. Money - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng: C
lately = gần đây → dùng thì hiện tại hoàn thành.
Dịch nghĩa: He has upgraded his computer to the latest operating system lately. (Anh ấy đã nâng cấp máy tính của mình lên hệ điều hành mới nhất gần đây.)
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng: B
When I called (Khi tôi đã gọi điện) → hành động đang diễn ra trong quá khứ.
Dịch nghĩa: When I called, they were discussing the latest breakthrough in robotics. (Khi tôi gọi, họ đang thảo luận về bước đột phá mới nhất trong ngành robot.)
Câu 3
Lời giải
Đáp án đúng: B
keen to do sth = háo hức, mong muốn làm gì.
Dịch nghĩa: I’m keen to reduce my carbon footprint but I don’t know what to do, so I join the club. (Tôi rất háo hức giảm lượng khí thải carbon của mình nhưng không biết phải làm gì, nên tôi tham gia câu lạc bộ.)
Câu 4
A. had our alarm system stolen
B. had stolen our alarm system
Lời giải
Đáp án đúng: A
have/get sth done = bị/nhờ ai đó làm gì (ở đây: bị trộm).
Dịch nghĩa: We had our alarm system stolen while we were on holiday. (Chúng tôi bị mất hệ thống báo động trong khi đang đi nghỉ.)
Câu 5
Lời giải
Đáp án đúng: A
make the decision = lên kế hoạch (kế hoạch chắc chắn trong tương lai gần)
Dịch nghĩa: We have already made the decision. We are going to the house next month. (Chúng tôi đã quyết định rồi. Tháng tới chúng tôi sẽ chuyển nhà.)
Câu 6
A. Having finished
B. To have finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. e-b-c-a-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. b-c-d-a-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. waste
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. living
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. health
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. increase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. amount
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. reducing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. meaning you are able to take care of yourself
B. What means you are able to take care of yourself
C. That means you are able to take care of yourself
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. can help you build your confidence
B. which can help you build your confidence
C. where can help you build your confidence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. their daily tasks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. have more time for family and friends time
B. family and friends have more time for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. you can become independent
B. this can become independent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. Access to quality education
B. Enhanced learning experiences
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. Educators and leaders need to individually design methods to improve technology in schools and encourage well-being among students.
B. It is important for educators to ignore technology and focus on creating safe learning environments for students.
C. Teachers and decision-makers should collaborate to develop a strategy that uses technology effectively and supports positive learning spaces.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. Technology has only negative effects on education during times of crisis.
B. Traditional classroom settings have become completely obsolete due to online learning platforms.
C. Students are unable to access quality education from anywhere due to technological limitations.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A. absorbs energy
B. lets out warmth
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A. deforestation
B. individuals and businesses
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A. burning fossil fuels
B. rising sea levels
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
A. The rising sea levels threaten coastlines and biodiversity.
B. Climate change is creating both environmental and human health challenges.
C. Increased CO₂ levels lead to more frequent weather disasters.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 37
A. Industrialization has decreased the rate of greenhouse gas emissions.
B. Only governments can effectively reduce climate change effects.
C. Extreme weather events are becoming more frequent due to climate change.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 38
A. An effective solution to climate change must involve collective efforts.
B. Limiting global warming will require individuals to take immediate action.
C. All people should participate in international climate agreements.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
A. Deforestation may be more impactful than fossil fuels in causing climate change.
B. Without significant reductions in emissions, climate change consequences could become irreversible.
C. Coastal erosion primarily affects rural areas rather than urban areas.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
A. The increase in greenhouse gases, driven by industrial growth, is causing significant environmental challenges, calling for a cooperative global response.
B. Fossil fuels and deforestation are key causes of climate change, which governments can only address through international agreements.
C. The Paris Agreement aims to limit global warming by encouraging businesses to switch to renewable energy sources.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.