Bộ 5 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends plus có đáp án ( Đề 5)
34 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. central
Lời giải
A
central /ˈsentrəl/ phát âm /s/ KHÁC classic /ˈklæsɪk/, concert /ˈkɒnsət/ hoặc /ˈkɑːnsərt/ và country /ˈkʌntri/ phát âm /k/.
Câu 2/40
A. airplane
Lời giải
D
traffic /ˈtræfɪk/ phát âm /æ/ KHÁC airplane /ˈeəpleɪn/, ancient /ˈeɪnʃənt/, và skateboard /ˈskeɪtbɔːd/ phát âm /eɪ/.
Câu 3/40
A. oasis
Lời giải
B
injury trọng âm ở âm tiết thứ nhất khác ba từ còn lại ở âm tiết thứ hai.
Câu 4/40
A. common
Lời giải
B
Câu 5/40
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. abandon /əˈbændən/ (v): bỏ lại, từ bỏ
B. expose /ɪkˈspəʊz/ (v): phơi bày, để lộ
C. clear /klɪə(r)/ (v): dọn dẹp; (bão) trôi qua
D. inhabit /ɪnˈhæbɪt/ (v): sinh sống, định cư ở đâu đó
Dịch: Họ phải bỏ lại vùng đất quê hương khi quân xâm lược đến.
Chọn A.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về so và such
*Ta có các cấu trúc nhấn mạnh với ‘so’ và ‘such’:
- So + adj/adv + that + S + V.
- Such + a/an + (adj) + noun + that + S + V.
=> Sau chỗ trống có kết hợp tính từ và danh từ ‘a good time’ nên ta dùng cấu trúc 2.
Dịch: Mọi người đều có khoảng thời gian vui vẻ khi chúng tôi đi chơi bowling đến nỗi chúng tôi đều đồng ý đi chơi lại.
Chọn B.
Câu 7/40
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. carry out (phr.v): tiến hành (một thí nghiệm, khảo sát,...)
B. check out (phr.v): kiểm tra hoặc làm thủ tục trả phòng
C. scare away (phr.v): làm ai đó sợ hãi đến mức phải tránh xa, bỏ đi
D. sweep away (phr.v): cuốn trôi, xóa sổ
Dịch: Tình hình bạo lực gần đây ở thành phố đã khiến du khách sợ hãi và bỏ đi.
Chọn C.
Câu 8/40
Lời giải
Kiến thức về câu trực tiếp
- Câu trong ngoặc là câu trực tiếp nên ta phân tích và chọn cách chia thì động từ phù hợp như thông thường, không cần bận tâm đến các quy tắc như câu gián tiếp.
- Ta thấy câu có trạng từ ‘last week’ (tuần trước) có nghĩa hoạt động đã hoàn toàn kết thúc ở quá khứ => ta dùng quá khứ đơn (‘completed’).
Dịch: Joshua nói, “Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ của mình vào tuần trước rồi.”
Chọn D.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions from 13 to 14.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the following blanks from 15 to 19.
Our world is usually safe, but some common activities can be dangerous. For example, doing sports can (15) ______ injuries. If a hard ball hits a person, it can cause a bruise. The skin will change color and be painful to touch. If a person who is running falls over, she may get a scrape on her knee or elbow where the skin (16) ______. And if the person twists an ankle, an elbow, or another joint, he may have a sprain. Cooking is another activity that can (17) ______ danger. A person may get a cut if he is not careful when using a knife. And touching a hot pan can cause a (18) ______. Finally, being in an accident often causes an injury. If a person falls (19) ______ his bike, for example, it is possible that he will have a break, or fracture, in a bone.
Câu 15/40
A. aim at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. rubs off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions from 20 to 21.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.