Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 1
8 người thi tuần này 4.6 8 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 10
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 9
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 8
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 7
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 6
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Exercise 1: Listen and tick (v).
Lời giải

Transcript:
Number one. nuts
Lời giải

Transcript:
Number two. face
Câu 3/10
Exercise 2: Listen and write.
|
1. That’s a ______. |
2. I can see a __________. |
|
3. Point to your _____. |
4. Look at the ______. |
Lời giải
Đáp án:
1. tiger 2. teddy bear 3. hand 4. water
Transcript:
Number one. That’s a tiger.
Number two. I can see a teddy bear.
Number three. Point to your hand.
Number four. Look at the water.
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. toy / He’s / in / the / shop → __________. |
|
2. noodles / She’s / having → __________. |
|
|
3. Point / your / foot / to → __________. |
|
4. having / He’s / apples → __________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.















