Đề tham khảo ĐGNL V-SAT môn Vật lý 2026 - Đề số 6
40 người thi tuần này 4.6 40 lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
1. Chu kỳ của con lắc tỉ lệ thuận với khối lượng m.
2. Nếu tăng độ cứng k lên 4 lần thì tần số dao động tăng lên 2 lần.
3. Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
Lời giải
Câu 2/25
1. Các điểm cực đại giao thoa có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng số nguyên lần bước sóng.
2. Các điểm cực tiểu giao thoa dao động với biên độ bằng hiệu biên độ của hai sóng thành phần.
3. Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp trên đoạn thẳng nối hai nguồn là một bước sóng 𝝺
Lời giải
Câu 3/25
Lời giải
Câu 4/25
Lời giải
Câu 5/25
Lời giải
S-S-Đ-Đ
Câu 6/25
Lời giải
Đ-S-Đ-Đ
Câu 7/25
Lời giải
Đ-Đ-Đ-S
Câu 8/25
Lời giải
Câu 9/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Từ câu hỏi 16 đến 20, thí sinh ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải thành nội dung đúng.
Một kỹ sư đang theo dõi quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng trong piston máy nén khí. Hãy ghép các quá trình biến đổi với đặc điểm tương ứng:
|
Cột bên trái (Quá trình) |
Cột bên phải (Đặc điểm nội năng/Nhiệt) |
|
1. Khối khí bị nén cách nhiệt nhanh (quá trình đoạn nhiệt). |
A. Nhiệt lượng khối khí nhận vào chuyển hóa hoàn toàn thành công sinh ra. |
|
2. Khối khí giãn nở đẳng nhiệt. |
B. Nội năng của khối khí không thay đổi ΔU = 0 |
|
3. Khối khí bị nén và tỏa nhiệt ra môi trường sao cho nhiệt độ không đổi. |
C. Khối khí nhận công (A > 0) làm nội năng tăng lên (Q = 0). |
|
4. Khối khí được làm lạnh đẳng tích. |
D. Khối khí tỏa nhiệt ra môi trường (Q < 0) làm nội năng giảm. |
|
|
E. Khối khí thu nhiệt làm nội năng giảm. |
|
|
F. Khối khí thực hiện công làm nội năng tăng lên. |
1- __ , 2- __ , 3-__, 4-__
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Trong một thiết bị khử rung tim (Defibrillator), tụ điện tích năng lượng để phóng qua ngực bệnh nhân. Cho một tụ điện có C = 100 µF được tích điện đến hiệu điện thế 3000 V. Hãy ghép các giá trị tính toán:
|
Cột bên trái (Đại lượng) |
Cột bên phải (Giá trị) |
|
1. Điện tích tích được trên tụ điện. |
A. 450. |
|
2. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ. |
B. 0,3. |
|
3. Cường độ điện trường trung bình giữa hai bản tụ (cách nhau 2mm). |
C. 15. |
|
4. Cường độ dòng điện trung bình nếu tụ phóng hết điện trong 20 s. |
D. 1,5.106 . |
|
|
E. 1,5 |
|
|
F. 1,5.10-6 |
1- __ , 2- __ , 3- __ , 4- __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Khi xe máy đi qua gờ giảm tốc, hệ thống giảm xóc của xe gồm lò xo và pittông dầu sẽ thực hiện dao động tắt dần. Hãy ghép các thông số vận hành:
|
Cột bên trái (Tình huống/Thông số) |
Cột bên phải (Hệ quả) |
|
1. Thay lò xo có độ cứng k lớn hơn. |
A. Biên độ dao động giảm nhanh hơn sau mỗi chu kỳ. |
|
2. Tăng độ nhớt của dầu trong ống pittông. |
B. Chu kỳ dao động riêng của hệ giảm xuống. |
|
3. Xe chở thêm người (tăng khối lượng m). |
C. Tần số dao động riêng của hệ giảm xuống. |
|
4. Bánh xe liên tục vấp phải các gờ cách đều nhau. |
D. Có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu tốc độ xe phù hợp. |
|
|
E. Chu kỳ dao động riêng của hệ tăng lên. |
|
|
F. Tần số dao động riêng của hệ tăng lên |
1- __ , 2- __ , 3-__, 4- __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Một bình oxy dùng trong lặn biển có thể tích 12 lít, chứa khí ở áp suất 200 atm và nhiệt độ 270C. Khi thợ lặn sử dụng, khí thoát ra ở độ sâu có áp suất 2 atm và nhiệt độ 170C. Hãy ghép các kết quả phân tích:
|
Cột bên trái (Phân tích) |
Cột bên phải (Giá trị xấp xỉ) |
|
1. Thể tích của lượng khí trên khi ở điều kiện dưới nước. |
A. 1,16.103. |
|
2. Số mol khí oxy có trong bình (lấy R = 0,082). |
B. 97,5. |
|
3. Khối lượng khí oxy trong bình (biết M = 32 g/mol). |
C. 1,2.103. |
|
4. Thể tích khí ở áp suất 2 atm nếu nhiệt độ không đổi 270C |
D. 3,12. |
|
|
E. 1,2. 10-3 |
|
|
F. 1,6. 10-3 |
1- __ , 2- __ , 3- __ , 4- __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Một lò phản ứng hạt nhân sử dụng Uranium làm nhiên liệu. Hãy ghép các khái niệm và tính chất liên quan đến an toàn và vận hành:
|
Cột bên trái (Thành phần/Hiện tượng) |
Cột bên phải (Vai trò/Bản chất) |
|
1. Các thanh điều khiển (chứa Boron hoặc Cadmium). |
A. Làm chậm neutron để tăng xác suất gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo. |
|
2. Chất làm chậm (như nước nặng hoặc graphite). |
B. Hấp thụ neutron dư thừa để duy trì hệ số nhân neutron k = 1. |
|
3. Phản ứng dây chuyền. |
C. Phản ứng tỏa năng lượng do sự phân chia hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn. |
|
4. Năng lượng liên kết riêng. |
D. Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân. |
|
|
E. Phản ứng thu năng lượng |
|
|
F. Đại lượng đặc trưng cho tốc độ phản ứng |
1- __ , 2- __ , 3- __ , 4- __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 10 đến 12.

Nếu xem hệ ròng rọc trên được mô tả đơn giản như hình dưới đây thì:

Câu 15/25
A. M2/g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. a = (M2.g – M1.g)/(M1 + M2)
B. a = (M1.g – M2.g)/(M1 + M2)
C. a = (M2.g – μt.M1.g)/(M1 + M2)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. T = \(\frac{{{M_1} \cdot {M_2} \cdot g}}{{{M_1} + {M_2}}}\left( {1 + {\mu _t}} \right)\)
B. T = \(\frac{{{M_1} \cdot {M_2} \cdot g}}{{{M_1} + {M_2}}}\left( {1 + {\mu _n}} \right)\)
C. T = \(\frac{{{M_2} \cdot g}}{{{M_1} + {M_2}}}\left( {1 + {\mu _t}} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Đọc nội dung sau và trả lời các câu hỏi từ 13 đến 15.
Quang điện trở hay quang trở, photoresistor, photocell, LDR (tiếng Anh: Light - dependent resistor), là linh kiện điện tử chế tạo bằng chất đặc biệt có điện trở thay đổi theo ánh sáng chiếu vào. Quang điện trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các thiết bị điều khiển bằng ánh sáng, trong các máy đo ánh sáng.

Trên hình vẽ, bộ pin có suất điện động 9V, điện trở trong 1Ω; A là ampe kế hoặc miliampe kế có điện trở rất nhỏ; R là quang điện trở (khi chưa chiếu sáng giá trị là R1 và khi chiếu sáng giá trị là R2) và L là chùm sáng chiếu vào quang điện trở. Khi không chiếu sáng vào quang điện trở thì số chỉ của miliampe kế là 6 μA và khi chiếu sáng thì số chỉ của ampe kế là 0,6A.
Câu 18/25
A. chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở tăng khi ánh sáng chiếu vào
B. kim loại và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào
C. chất bán dẫn và có đặc điểm điện trở giảm khi ánh sáng chiếu vào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. hiện tượng quang điện trong
B. hiện tượng tán sắc ánh sáng
C. hiện tượng phát quang của chất rắn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. R1 = 2MΩ; R2 =19Ω
B. R1 = 1,5MΩ; R2 =19Ω
C. R1 = 1,5MΩ; R2 =14Ω
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


