Giải Sinh học 7 Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
20 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 2 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 60: (có đáp án) Động vật quý hiếm (phần 2)
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 59: (có đáp án) Biện pháp đấu tranh sinh học (phần 2)
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 57: (có đáp án) Đa dạng sinh học (phần 2)
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 56: (có đáp án) Cây phát sinh giới động vật (phần 2)
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 55: (có đáp án) Tiến hóa về sinh sản (phần 2)
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 54: (có đáp án) Tiến hóa và tổ chức cơ thể (phần 2)
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 51: (có đáp án) Đa dạng của lớp Thú, các bộ Guốc móng và bộ Linh (phần 2)
Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 50: (có đáp án) Đa dạng của lớp Thú, bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm (phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Bảng. So sánh một số hệ cơ quan của động vật
| Tên động vật | Ngành | Hô hấp | Tuần hoàn | Thần kinh | Sinh dục |
|---|---|---|---|---|---|
| Trùng biến hình | Nguyên sinh | Chưa phân hóa | Chưa phân hóa | Chưa phân hóa | Chưa phân hóa |
| Thủy tức | Ruột khoang | Chưa phân hóa | Chưa phân hóa | Hình mạng lưới | Tuyến sinh dục không có ống dẫn |
| Giun đất | Giun đốt | Da | Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín | Hình chuỗi hạch (hạch não, hạch dưới hầu, chuỗi hạch bụng) | Tuyến sinh dục có ống dẫn |
| Châu chấu | Chân khớp | Hệ thống ống khí | Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn hở | Hình chuỗi hạch (hạch não, hạch dưới hầu, chuỗi hạch bụng) | Tuyến sinh dục có ống dẫn |
| Cá chép | Động vật có xương sống | Mang | Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín | Hình ống (bộ não và tủy sống) | Tuyến sinh dục có ống dẫn |
| Ếch đồng | Động vật có xương sống | Da và phổi | Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín | Hình ống (bộ não và tủy sống) | Tuyến sinh dục có ống dẫn |
| Thằn lằn | Động vật có xương sống | Phổi | Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín | Hình ống (bộ não và tủy sống) | Tuyến sinh dục có ống dẫn |
| Chim bồ câu | Động vật có xương sống | Phổi và túi khí | Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín | Hình ống (bộ não và tủy sống) | Tuyến sinh dục có ống dẫn |
| Thỏ | Động vật có xương sống | Phổi | Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín | Hình ống (bộ não và tủy sống) | Tuyến sinh dục có ống dẫn |
Lời giải
Sự phân hóa và chuyên hóa các hệ cơ quan của các ngành động vật được thể hiện ở bảng sau :