Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 101 (có đáp án): Luyện tập
28 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 12 có đáp án
(Toán đố, Toán IQ) Nguyên Tắc Trường Hợp Xấu Nhất (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic loại trừ (Suy Luận Logic) (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Viết số:
| Ba mươi: … ; | Bảy mươi bảy: … ; |
| Tám mươi mốt: … | Mười ba: … ; |
| Bốn mươi tư: … ; | Mười: … |
| Mười hai: … ; | Chín mươi sáu: … ; |
| Chín mươi chín: … | Hai mươi: … ; |
| Sáu mươi chín: … ; | Bốn mươi tám: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Ba mươi: 30 ; | Bảy mươi bảy: 77 ; |
| Tám mươi mốt: 81 | Mười ba: 13 ; |
| Bốn mươi tư: 44 ; | Mười: 10 |
| Mười hai: 12 ; | Chín mươi sáu: 94 ; |
| Chín mươi chín: 99 | Hai mươi: 20 ; |
| Sáu mươi chín: 69 ; | Bốn mươi tám: 48 |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
a) Số liền sau của 32 là 33 ;
Số liền sau của 86 là 87
b) Số liền sau của 48 là 49 ;
Số liền sau của 69 là 70
c) Số liền sau của 59 là 60 ;
Số liền sau của 65 là 66
d) Số liền sau của 40 là 41 ;
Số liền sau của 98 là 99
Câu 3
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
| 47 … 45 | 34 … 50 | 10 … 18 – 8 |
| 81 … 82 | 78 … 69 | 44 … 30 + 10 |
| 95 … 90 | 72 … 81 | 70 … 90 – 20 |
| 61 … 63 | 62 … 26 | 77 … 90 – 10 |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| 47 > 45 | 34 < 50 | 10 = 18 – 8 |
| 81 < 82 | 78 > 69 | 44 > 30 + 10 |
| 95 > 90 | 72 < 81 | 70 = 90 – 20 |
| 61 < 63 | 62 > 26 | 77 < 90 – 10 |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
a) 66 gồm 6 chục và 6 đơn vị; ta viết: 66 = 60 + 6
b) 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị; ta viết: 50 = 50 + 0
c) 75 gồm 7 chục và 5 đơn vị; ta viết: 75 = 70 + 5
d) 49 gồm 4 chục và 9 đơn vị; ta viết: 49 = 40 + 9