Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu "Must"

  • 999 lượt thi

  • 19 câu hỏi

  • 30 phút

Câu 1:

Choose the best answer. (Em hãy kéo, thả đáp án đúng vào chỗ trống)

You                  tidy up your room.

Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa của câu, cụm từ tidy up (dọn dẹp)

Đáp án: You must tidy up your room.

Tạm dịch: Bạn phải dọn dẹp phòng của bạn.


Câu 2:

Choose the best answer. (Em hãy kéo, thả đáp án đúng vào chỗ trống)

It’s late. You                  make so much noise.

Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa của câu, cụm từ make noise (tạo ra tiếng ồn)

Đáp án: It’s late. You mustn’t make so much noise.

Tạm dịch: Muộn rồi. Bạn không được tạo ra quá nhiều tiếng ồn.


Câu 3:

Choose the best answer. (Em hãy kéo, thả đáp án đúng vào chỗ trống)

You                 turn the music too loud.

Xem đáp án

Dựa vào ngữ nghĩa của câu, cụm từ turn the music too loud (mở nhạc lớn)

Đáp án: You mustn’t turn the music too loud.

Tạm dịch: Bạn không được bật nhạc quá to.


Câu 4:

Choose the best answer. (Em hãy kéo, thả đáp án đúng vào chỗ trống)

We                 be home by 9.00 o’clock. The film starts at 9.15.

 

Xem đáp án

Giải thích: Dựa vào ngữ nghĩa của câu

Đáp án: We must be home by 9.00 o’clock. The film starts at 9.15.

Tạm dịch: Chúng tôi phải về nhà trước 9 giờ. Bộ phim bắt đầu lúc 9.15.


Câu 5:

Choose the best answer. (Em hãy kéo, thả đáp án đúng vào chỗ trống)

You                 do more exercise to stay fit.

Xem đáp án

Giải thích:

- Dựa vào ngữ nghĩa của câu, cụm từ do exercise (tập thể dục) và stay fit (giữ dáng)

Đáp án: You must do more exercise to stay fit.

Tạm dịch: Bạn phải tập thể dục nhiều hơn để giữ dáng.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

2

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

100%

0%

Nhận xét

0

1 năm trước

07. Chu Uyển chi

tôi ko làm được đề tự luận

Bình luận


Bình luận