Ngữ pháp: there is/there are

  • 1352 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 40 phút

Câu 1:

Put the correct answer into the box.

……any pets in our school.

Xem đáp án

Pets (những con thú cưng) là danh từ đếm được số nhiều => đi cùng với There aren’t

Đáp án: There aren’t any pets in our school.

Tạm dịch: Không có con thú cưng nào ở trường của chúng tôi cả


Câu 2:

Put the correct answer into the box.

…..tables for all the guests.

Xem đáp án

Tables: (những cái bàn) là danh từ đếm được số nhiều => đi cùng với There aren’t

Đáp án: There aren’t tables for all the guests.

Tạm dịch: Không có bàn cho tất cả những vị khách


Câu 3:

Put the correct answer into the box.

……any cookies left.

Xem đáp án

Cookies (những cái bánh quy) là danh từ đếm được số nhiều => đi cùng với There aren’t

Đáp án: There aren’t any cookies left.

Tạm dịch: Chẳng còn cái bánh quy nào cả


Câu 4:

Put the correct answer into the box.

……furniture in this room.

Xem đáp án

Furniture (đồ nội thất) là danh từ không đếm được => đi cùng với There isn’t

Đáp án:  There isn’t furniture in this room.

Tạm dịch: Chẳng có nội thất gì trong căn phòng này.


Câu 5:

Put the correct answer into the box.

……a place for us to stay.

Xem đáp án

A place (một nơi chốn) là danh từ đếm được số ít => đi cùng với There isn’t

Đáp án:  There isn’t a place for us to stay.

Tạm dịch: Chẳng có nơi nào cho chúng tôi ở


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận