Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
37 người thi tuần này 4.6 325 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 Ngữ pháp: Động từ nối (Linking verb) (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 Ngữ âm: Cách đọc nối âm (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 Reading đọc hiểu: The Generation Gap (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 Reading điền từ: The Generation Gap (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 Từ vựng Sự khác biệt giữa các thế hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
flora and fauna
floral and fauna
nature
community
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “flora and fauna” = hệ thực vật và động vật → dùng chuẩn trong ngữ cảnh môi trường.
Dịch nghĩa: Các hoạt động phá rừng đang tàn phá hệ thực vật và động vật địa phương cũng như các di tích khảo cổ.
Câu 2/20
existence
biology
biodiversity
balance
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “biodiversity” = đa dạng sinh học → bị đe dọa khi hệ sinh thái thay đổi.
Dịch nghĩa: Những loài mới xâm nhập có thể đe dọa đa dạng sinh học bằng cách làm thay đổi hệ sinh thái.
Câu 3/20
endanger
endangered
dangerous
alive
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “endangered species” = loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Dịch nghĩa: Khỉ đột núi là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 4/20
ecotourism
ecosystems
biodiversity
features
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “keep ecosystems healthy” = duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh.
Dịch nghĩa: Họ nhận ra rằng họ sẽ phải cấm đánh bắt ở một số khu vực để giữ cho các hệ sinh thái khỏe mạnh.
Câu 5/20
peace and security
law and justice
gender equality
climate change
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: climate change + ozone depletion → đều là vấn đề môi trường toàn cầu.
Dịch nghĩa: Chính sách môi trường của họ tập trung vào các vấn đề toàn cầu như biến đổi khí hậu và suy giảm tầng ozone.
Câu 6/20
sources
resources
supplies
qualities
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “forest resources” = tài nguyên rừng → sử dụng đúng trong ngữ cảnh bảo tồn.
Dịch nghĩa: Tổ chức này thúc đẩy việc bảo tồn tài nguyên rừng.
Câu 7/20
identifies
compares
determines
measures
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “conservation measures” = các biện pháp bảo tồn.
Dịch nghĩa: Quốc gia chủ nhà có thể thực hiện các biện pháp bảo tồn để xây dựng hoặc duy trì đa dạng sinh học.
Câu 8/20
living
live
life
livable
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “living organisms” = sinh vật sống.
Dịch nghĩa: Họ hy vọng phát hiện những sinh vật sống trong đất.
Câu 9/20
conservationist
conservative
conservation
conservatism
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
wealthy
rich
full
plentiful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
for
to
at
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
in
out
with
up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
of
with
for
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
insects
reptiles
mammals
carnivores
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
leads
refer
mention
contribute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
covers
accounts
makes
calculates
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
House
Place
Home
Site
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
exploration
explore
exploring
explorers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.