I. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2026

Đang cập nhật.....

II. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 15  
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; A01; B00; B08; D07 21.5  
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa A00; A01; B00; B08; D07 17  
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa A00; A01; B00; B08; D07 17  
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B08; D07 21.75  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; D07 17  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 15  
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; A01; B00; B08; D07 24  
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa A00; A01; B00; B08; D07 19.5  
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa A00; A01; B00; B08; D07 19.5  
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A01; B00; B08; D07 24.25  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08; D07 19.5  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện   63  
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa)   91  
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa   80  
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa   80  
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt   92  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   80  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện   500  
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa)   724  
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa   636  
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa   636  
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt   735  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   636  

III.Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện A00; A01; D01 16  
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; B00; D08 22.5  
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa A00; B00; D08 19  
4 7720301B Điều dưỡng nha khoa A00; B00; D08 19  
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D08 22.5  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D08 19  

2. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện A00; A01; D01 16  
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00; B00; D08 24  
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa A00; B00; D08 19  
4 7720301B Điều dưỡng nha khoa A00; B00; D08 19  
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D08 24  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D08 19  

3. Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh  2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện   500  
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa)   700  
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa   600  
4 7720301B Điều dưỡng nha khoa   600  
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt   700  
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   600
III.Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2023

1. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Phan Châu Trinh năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Phan Châu Trinh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Bác sĩ đa khoa (Y khoa) A00; B00; D08; D90 22.5  
2 7720501 Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt A00; B00; D08; D90 22.5  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19  
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm A00; B00; D07; D08 19  
5 7340101 Quản trị bệnh viện A00; C01; C02; D01 15

2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại Học Phan Châu Trinh 2023

Xem chi tiết dưới đây điểm chuẩn trúng tuyển đối với các phương thức xét điểm Học bạ, điểm đánh giá năng lực ĐHQG-HCM của trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2023.

Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL trường Đại Học Phan Châu Trinh năm 2023