I. Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 15.5  
2 7310401 Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 15.5  
3 7310608 Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 15.5  
4 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 15.5  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 15.5  
6 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 15.5  
7 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 15.5  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 15.5  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 15.5  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 15.5  
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 15.5  
12 7580101 Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 15.5  
13 7580108 Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 15.5  
14 7720101 Y khoa B08; A02; B00; X16 20.5  
15 7720201 Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 19  
16 7720301 Điều dưỡng B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 17  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 15.5  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
3 7310401 Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
4 7310401 Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
5 7310608 Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
6 7310608 Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
7 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
8 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
11 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
12 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
13 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
20 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
23 7580101 Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
24 7580101 Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
25 7580108 Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
26 7580108 Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
27 7720101 Y khoa B08; A02; B00; X16 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
28 7720101 Y khoa B08; A02; B00; X16 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
29 7720201 Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
30 7720201 Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
31 7720301 Điều dưỡng B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
32 7720301 Điều dưỡng B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   15 Điểm đã quy đổi
2 7310401 Tâm lý học   15 Điểm đã quy đổi
3 7310608 Đông phương học   15 Điểm đã quy đổi
4 7320108 Quan hệ công chúng   15 Điểm đã quy đổi
5 7340101 Quản trị kinh doanh   15 Điểm đã quy đổi
6 7380107 Luật kinh tế   15 Điểm đã quy đổi
7 7420201 Công nghệ sinh học   15 Điểm đã quy đổi
8 7480201 Công nghệ thông tin   15 Điểm đã quy đổi
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   15 Điểm đã quy đổi
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   15 Điểm đã quy đổi
11 7540101 Công nghệ thực phẩm   15 Điểm đã quy đổi
12 7580101 Kiến trúc   15 Điểm đã quy đổi
13 7580108 Thiết kế nội thất   15 Điểm đã quy đổi
14 7720101 Y khoa   20 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
15 7720201 Dược học   20 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
16 7720301 Điều dưỡng   18 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm đã quy đổi
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15 Điểm đã quy đổi
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 17  
2 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 17  
3 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 17  
4 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 17  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 17  
6 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 17  
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 17  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 17  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 17  
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 17  
12 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 17  
13 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 17  
14 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21  
15 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 19  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 17  

B. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   6 ĐTB cả năm lớp 12
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
4 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
5 7310401 Tâm lý học   6 ĐTB cả năm lớp 12
6 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
7 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
8 7310608 Đông phương học   6 ĐTB cả năm lớp 12
9 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
11 7320108 Quan hệ công chúng   6 ĐTB cả năm lớp 12
12 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
13 7340101 Quản trị kinh doanh   6 ĐTB cả năm lớp 12
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
16 7380107 Luật kinh tế   6 ĐTB cả năm lớp 12
17 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
18 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
19 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
20 7420201 Công nghệ sinh học   6 ĐTB cả năm lớp 12
21 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
23 7480201 Công nghệ thông tin   6 ĐTB cả năm lớp 12
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   6 ĐTB cả năm lớp 12
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
30 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   6 ĐTB cả năm lớp 12
31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
32 7540101 Công nghệ thực phẩm   6 ĐTB cả năm lớp 12
33 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
34 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
35 7580101 Kiến trúc   6 ĐTB cả năm lớp 12
36 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
37 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
38 7580108 Thiết kế nội thất   6 ĐTB cả năm lớp 12
39 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
40 7720201 Dược học   6 ĐTB cả năm lớp 12; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
41 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
42 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
43 7720301 Điều dưỡng   6 ĐTB cả năm lớp 12; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
44 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
45 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   6 ĐTB cả năm lớp 12
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12

C. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
2 7310401 Tâm lý học   15  
3 7310608 Đông phương học   15  
4 7320108 Quan hệ công chúng   15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
6 7380107 Luật kinh tế   15  
7 7420201 Công nghệ sinh học   15  
8 7480201 Công nghệ thông tin   15  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   15  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   15  
11 7540101 Công nghệ thực phẩm   15  
12 7580101 Kiến trúc   15  
13 7580108 Thiết kế nội thất   15  
14 7720201 Dược học   20 Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
15 7720301 Điều dưỡng   18 Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Yersin Đà Lạt năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Yersin Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm trúng tuyển Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 17  
2 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 17  
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 17  
4 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 18  
5 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 18  
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 17  
7 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 17  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 17  
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 17  
10 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 17  
11 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 17  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 17  
13 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 17  
14 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 19  
15 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
2 7420201 Công nghệ sinh học   15  
3 7480201 Công nghệ thông tin   15  
4 7580101 Kiến trúc   15  
5 7580108 Thiết kế nội thất   15  
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   15  
7 7310401 Tâm lý học   15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  
10 7310608 Đông phương học   15  
11 7320108 Quan hệ công chúng   15  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm   15  
13 7380107 Luật kinh tế   15  
14 7720301 Điều dưỡng   18  
15 7720201 Dược học   20
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
2 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
4 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
5 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
7 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
10 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
11 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
13 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
14 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
15 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 18 Điểm TB của 3 học kỳ (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 6 ĐTB năm lớp 12
17 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 6 ĐTB năm lớp 12
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 6 ĐTB năm lớp 12
19 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 6 ĐTB năm lớp 12
20 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 6 ĐTB năm lớp 12
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6 ĐTB năm lớp 12
22 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 6 ĐTB năm lớp 12
23 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 6 ĐTB năm lớp 12
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 6 ĐTB năm lớp 12
25 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 6 ĐTB năm lớp 12
26 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 6 ĐTB năm lớp 12
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 6 ĐTB năm lớp 12
28 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 6 ĐTB năm lớp 12
29 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 6 ĐTB năm lớp 12
30 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 6 ĐTB năm lớp 12
31 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
34 7580101 Kiến trúc H01; V00 12 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
35 7580101 Kiến trúc A01; C01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
36 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
37 7580108 Thiết kế nội thất H01; V00 12 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
39 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
40 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
42 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
43 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
45 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
46 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
47 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 18 ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Diem trung tuyen Truong Dai hoc Yersin Da Lat 2023

B. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Trường Đại học Yersin Đà Lạt công bố kết quả trúng tuyển sớm năm 2023 theo các phương thức xét tuyển như sau: Xét tuyển học bạ THPT; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức.

1. Phương thức 200: Xét tuyển học bạ THPT

* HB1: Sử dụng điểm trung bình của 3 học kỳ: ĐTB HK1 năm lớp 11 + ĐTB HK2 năm lớp 11 + ĐTB HK1 năm lớp 12) >= 18.0đ

* HB2: ĐTB của năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên.

* HB3: ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển đạt 18.0đ trở lên. Trong đó, ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất đạt 12.0đ trở lên (đối với khối V00, H01).

2. Phương thức 402: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức

* Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2023 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh hoặc các trường đại học có tổ chức; có cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

* Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng đạt từ 18đ trở lên và ngành Dược học đạt từ 20đ trở lên.

Ghi chú: Ngành Điều dưỡng xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Dược học xét tuyển thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển sớm năm 2023 tại đây:
https://xettuyen.yersin.edu.vn/tuyen-sinh/tra-cuu

Trường Đại học Yersin Đà Lạt sẽ tiến hành gửi thông báo đến tất cả thí sinh trúng tuyển có điều kiện vào Trường kèm theo những thông tin hướng dẫn cần thiết.

Thí sinh trúng tuyển sớm cần lưu ý:

* Từ ngày 10-30/7/2023: Thí sinh cần đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Khi đăng ký, thí sinh lưu ý chọn Trường Đại học Yersin Đà Lạt ở Nguyện vọng 1 để chắc chắn trúng tuyển chính thức.

* Thí sinh cần đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT để được công nhận trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Yersin Đà Lạt