I. Điểm chuẩn trường Học viện Khoa học Quân sự năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Học viện Khoa học Quân sự năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | D01 | 26.38 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | D01 | 28.01 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | D01; D02 | 24.19 | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | D01; D02 | 29.17 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | D01; D04 | 24.68 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | D01; D04 | 28.89 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | D01 | 27.35 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | D01 | 30 | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01 | 26.5 | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01 | 26.09 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | Q00 | 117 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | Q00 | 127 | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | Q00 | 105 | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | Q00 | 134 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | Q00 | 109 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | Q00 | 132 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | Q00 | 123 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | Q00 | 139 | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | Q00 | 103 | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | Q00 | 101 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | 1040 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | 1105 | ||
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | 960 | ||
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | 1127 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | 980 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | 1124 | ||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | 1080 | ||
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | 1133 | ||
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 935 | ||
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | 915 |
4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Mặc dù Học viện Khoa học Quân sự xét tuyển bằng nhiều tổ hợp khác nhau cho cùng một ngành, nhưng Học viện không áp dụng độ lệch điểm cộng/trừ giữa các tổ hợp đó. Thay vào đó, điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) chỉ có sự chênh lệch lớn dựa trên giới tính của thí sinh (nữ thường cao hơn nam) và khu vực tuyển sinh (miền Bắc/miền Nam), với cùng một mức điểm chuẩn được áp dụng cho tất cả các tổ hợp trong cùng một nhóm đối tượng. Điểm đặc biệt khác là Học viện áp dụng cơ chế quy đổi điểm ngoại ngữ từ các chứng chỉ quốc tế (như IELTS, HSK, TRKI) thành điểm xét tuyển môn Ngoại ngữ, tạo ra lợi thế cạnh tranh về tổng điểm xét tuyển cho những thí sinh có chứng chỉ.
5. Cách tính điểm chuẩn
Điểm chuẩn được thực hiện theo quy chế tuyển sinh quân đội của Bộ Quốc phòng và Bộ GD&ĐT. Trường xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, với công thức:
Trong đó, điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định hiện hành. Trường xét điểm chuẩn riêng cho thí sinh nam – nữ và theo từng khu vực (miền Bắc, miền Nam), nhưng áp dụng cùng mức điểm cho các tổ hợp trong cùng ngành.
Điểm chuẩn được xác định theo ngành, giới tính và khu vực, trong đó nếu nhiều thí sinh bằng điểm, nhà trường sẽ xét điểm môn chính (thường là Ngoại ngữ hoặc Toán) để xác định trúng tuyển.
III. Điểm chuẩn trường Học viện Khoa học Quân sự năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.54 | TS nữ |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.48 | TS nam |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 25.88 | TS nam |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 27.17 | TS nữ |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 28.22 | TS nữ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.67 | TS nam |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 27.72 | TS nữ |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 25.94 | TS nam |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | A00; A01 | 25.26 | TS nam, miền Bắc |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | A00; A01 | 24.5 | TS nam, miền Nam |
2. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 28.598 | TS Nam |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 27.679 | TS Nam |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 27.681 | TS Nam |
| 4 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 27.223 | TS Nam |
| 5 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | A00; A01 | 28.651 | TS Nam miền Nam |
| 6 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | A00; A01 | 27.52 | TS Nam miền Bắc |
3. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.65 | TS Nữ | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.925 | TS Nam | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 17.45 | TS Nam | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 21.025 | TS Nữ | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19 | TS Nam | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.5 | TS Nữ | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.125 | TS Nam | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 23.825 | TS Nữ | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 19.025 | TS Nam miền Nam | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 18.05 | TS Nam miền Bắc |
4. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.925 | TS Nam | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.65 | TS Nữ | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 17.45 | TS Nam | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 21.025 | TS Nữ | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19 | TS Nam | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.5 | TS Nữ | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 23.825 | TS Nữ | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.125 | TS Nam | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 19.025 | TS Nam miền Nam | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 18.05 | TS Nam miền Bắc |
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Khoa học Quân sự năm 2023
Học viện Khoa học quân sự công bố điểm chuẩn 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.57 | TS nam |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.46 | TS nữ |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 23.81 | TS nam |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02 | 26.38 | TS nữ |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.73 | TS nam |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 27.97 | TS nữ |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 26.17 | TS nam |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 27.97 | TS nữ |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | A00; A01 | 25.1 | TS nam, miền Bắc |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | A00; A01 | 24.25 | TS nam, miền Nam |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Khoa học Quân sự mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Khoa học Quân sự năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Khoa học Quân sự năm 2026