I. Điểm chuẩn trường Học viện Quản lý Giáo dục năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Học viện Quản lý Giáo dục năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.83  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.83  
3 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.68  
4 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.68  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 25.5  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 25.5  
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 21.4625  
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 21.4625  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.87  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 24.87  
11 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.38  
12 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 24.38  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 15  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 15  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.864  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.864  
3 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.744  
4 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.744  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 26.4  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 26.4  
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 23.17  
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 23.17  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.896  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 25.896  
11 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.504  
12 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 25.504  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 18  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   86.32  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   86.32  
3 7140114 Quản lý giáo dục   85.72  
4 7140114 Quản lý giáo dục   85.72  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh   91.3  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   91.3  
7 7310101 Kinh tế   73.5597  
8 7310101 Kinh tế   73.5597  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục   86.48  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục   86.48  
11 7340406 Quản trị văn phòng   84.52  
12 7340406 Quản trị văn phòng   84.52  
13 7480201 Công nghệ thông tin   53.6  
14 7480201 Công nghệ thông tin   53.6  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   58.7377  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)   58.7377  
3 7140114 Quản lý giáo dục   58.3651  
4 7140114 Quản lý giáo dục   58.3651  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh   63.244  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   63.244  
7 7310101 Kinh tế   50.8169  
8 7310101 Kinh tế   50.8169  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục   58.8371  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục   58.8371  
11 7340406 Quản trị văn phòng   57.6199  
12 7340406 Quản trị văn phòng   57.6199  
13 7480201 Công nghệ thông tin   37.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin   37.5  

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.83  
2 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.83  
3 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.68  
4 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.68  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 24.6  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 24.6  
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 20.4625  
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10; X25; X26 20.4625  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.87  
10 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01; X70; X74 23.87  
11 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.38  
12 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; X70; X74 23.38  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 14  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D10; X26; X06 14  

6. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Trường Học viện Quản lý Giáo dục khẳng định không có chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.

Bảng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

Media VietJack

 

7. Cách tính điểm chuẩn 

a, Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:

Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên

b, Đối với phương thức xét tuyển theo sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT:

Sử dụng tổng điểm trung bình chung 03 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển trong 3 năm học (đủ 6 học kỳ THPT) không bao gồm điểm ưu tiên lớp 10, 11, 12 >= 18 điểm (Không có điểm trung bình môn nào của mỗi năm học dưới 5.5 điểm).

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm khuyến khích + Điểm ưu tiên

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình chung học bạ của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển trong 3 năm học lớp 10, 11, 12.

Điểm khuyến khích theo quy định tại Thông tin tuyển sinh Học viện năm 2025.

c, Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy:

Học viện Quản lý Giáo dục sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) và thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của các cơ sở đào tạo gồm: Trường ĐHSP Hà Nội (SPT); Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA); Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA). Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGTD hoặc điểm ĐGNL + Điểm ưu tiên (KV, ĐT)

Trong đó:

+ Học viện áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và đối tượng chính sách. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên. Đối với thang điểm khác thang 30, điểm ưu tiên được tính quy đổi tương đương;

+ Điểm xét được làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy

Công thức quy đổi điểm trúng tuyển: áp dụng phương pháp nội suy tuyến tính để quy đổi điểm.

Media VietJack
 

Trong đó:

- y là điểm phức thức cần quy đổi

- x là điểm xét tuyển của phương thức gốc (THPT)

- a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

- b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

- c là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

- d là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức quy đổi Thí sinh phải đăng ký (trực tuyến) nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia, thời hạn đến 17h00 ngày 28/07/2025.

III. Điểm chuẩn trường Học viện Quản lý Giáo dục năm 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00; D01 15  
2 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 22.5  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10 15  
5 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 20  
6 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 15  

2. Điểm chuẩn Học viện Quản lý Giáo dục 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học A00; B00; C00; D01 18  
2 7140114 Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 18  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 25 Điểm tiếng Anh HK năm lớp 11, HK 1 lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D10 18  
5 7310403 Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 24  
6 7340101 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C00 18  

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Quản lý Giáo dục năm 2023

Trường Học viện Quản lý giáo dục chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Học viện quản lý giáo dục năm 2023

TT

Mã ngành

Ngành học

Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT QG

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

1

7140114

Quản lý giáo dục

A00; A01; C00; D01

15.0

18.0

2

7310403

Tâm lý học giáo dục

A00; B00; C00; D01

15.0

18.0

3

7340101

Quản trị văn phòng

A00; A01; D01; C00

15.0

18.0

4

7310101

Kinh tế

A00; A01; D01; D10

15.0

18.0

5

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D10; D14

15.0;

Môn Tiếng Anh đạt điểm từ 5.0 trở lên

18.0;

điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0