I. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng (DUT) năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng (DUT) năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; A01; B00; C02; D07; D08 |
21.5 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
A00; A01; B00; C02; D07; D08 |
23.48 |
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00; A01; X06; X26 |
25.25 |
|
| 4 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
A00; A01; D07; X06; X07; X26 |
23.68 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
A00; A01; X06; X26 |
25.57 |
|
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
A00; A01; D28; X06; X26; X46 |
22.5 |
|
| 7 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; X06; X26 |
27.2 |
|
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
A00; A01; C01; D07; X06 |
18.85 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00; A01; D07; X06; X26 |
22.5 |
|
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; D07; X06; X26 |
22.93 |
|
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21.35 |
|
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
A00; A01; X06; X07; X26 |
23.65 |
|
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
A00; A01; D07; X06; X26 |
23.33 |
|
| 14 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00; A01; D07; X06; X26 |
24.93 |
|
| 15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00; A01; X06; X07 |
22 |
|
| 16 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
A00; A01; X05; X06; X07 |
21 |
|
| 17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00; A01; X06; X07; X26 |
21.27 |
|
| 18 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
A00; A01; X06; X07; X26 |
19.3 |
|
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00; A01; X06; X07; X26 |
23.56 |
|
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
A00; A01; X06; X07; X26 |
23.55 |
|
| 21 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; X06; X26 |
24.65 |
|
| 22 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
A00; A01; X06 |
27 |
|
| 23 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
A00; A01; D07; X06; X07; X26 |
23.09 |
|
| 24 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
A00; A01; X06; X07; X26 |
26.13 |
|
| 25 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
A00; A01; B00; C02; D07; X11 |
24.17 |
|
| 26 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00; A01; B00; D07; D08; X11 |
18.1 |
|
| 27 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A01; B00; C02; D07; D08 |
21.1 |
|
| 28 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00; V01; V02 |
18.5 |
|
| 29 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A00; A01; X05; X06; X07 |
19.5 |
|
| 30 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
A00; A01; C01; D07; X06; X26 |
19.1 |
|
| 31 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
A00; A01; C01; D07; X06; X26 |
19.6 |
|
| 32 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
A00; A01; C01; D07; X06 |
20.25 |
|
| 33 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00; A01; C01; D07; X06; X26 |
16.5 |
|
| 34 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; C01; D07; X06 |
18 |
|
| 35 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
A00; A01; C01; D07; X06 |
17.25 |
|
| 36 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00; A01; C01; D07; X06 |
18.2 |
|
| 37 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00; A01; D01; X06; X25; X26 |
20.39 |
|
| 38 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; A01; B00; D07; D08; X11 |
19.35 |
|
| 39 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
A00; A01; D07; X06; X07; X26 |
21.38 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến
|
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; D07; B00; B08; A01; C04 |
25.3 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
A00; D07; B00; B08; A01; C04 |
26.51 |
|
| 3 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
A01; D07 |
26.63 |
|
| 4 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
A00; A01; X26; X06; D07; C01 |
23.65 |
|
| 5 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; X26; X06; D07 |
26.15 |
|
| 6 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
A00; D07; A01; C01; C02; D01 |
25.22 |
|
| 7 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
A00; A01; X06; X08; X26 |
26.61 |
|
| 8 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00; A01; X06; X07 |
25.6 |
|
| 9 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
A00; A01; X06; X08 |
25.02 |
|
| 10 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00; A01; X06; X08; X26 |
25.17 |
|
| 11 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
A00; A01; X06; X08; X26 |
23.98 |
|
| 12 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
A00; A01; X06; X08; X26 |
26.55 |
|
| 13 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00; A01; X06; X26 |
27.15 |
|
| 14 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
A00; A01; X06; X08; X26 |
26.26 |
|
| 15 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
A00; D07; B00; X06; C02; X11 |
26.88 |
|
| 16 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00; D07; B00; A01; X11; B08 |
23.03 |
|
| 17 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
B00; B08; D07; A00; A01; C02 |
25.08 |
|
| 18 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A00; A01; X05; X06; X08 |
24.12 |
|
| 19 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
A00; A0; C01; X06; X26 |
23.84 |
|
| 20 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
A00; A0; C01; X06; X26 |
24.12 |
|
| 21 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
A00; A0; C01; X06 |
24.58 |
|
| 22 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00; A01; D07; C01; X06; X26 |
21.88 |
|
| 23 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; D07; C01; X06 |
22.95 |
|
| 24 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
|
22.41 |
|
| 25 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00; A01; D07; C01; X06 |
23.12 |
|
| 26 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00; A01; D01; X25; X06; X26 |
24.66 |
|
| 27 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; D07; B00; A01; B08 |
24.02 |
|
| 28 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
A00; A01 |
25.23 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến
|
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
20.73 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
|
22.72 |
|
| 3 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
|
22.92 |
|
| 4 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
17.38 |
|
| 5 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
21.8 |
|
| 6 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
22.23 |
|
| 7 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
|
20.58 |
|
| 8 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
22.9 |
|
| 9 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
|
22.58 |
|
| 10 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
|
23.95 |
|
| 11 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
21.33 |
|
| 12 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
|
20.13 |
|
| 13 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
20.51 |
|
| 14 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
|
18.03 |
|
| 15 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
22.83 |
|
| 16 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
|
22.83 |
|
| 17 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
23.7 |
|
| 18 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
|
22.4 |
|
| 19 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
|
24.93 |
|
| 20 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
23.26 |
|
| 21 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
16.35 |
|
| 22 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
20.3 |
|
| 23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
18.2 |
|
| 24 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
|
18.38 |
|
| 25 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
|
19.28 |
|
| 26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
16.23 |
|
| 27 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
|
15.2 |
|
| 28 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
16.48 |
|
| 29 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
19.4 |
|
| 30 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
18.05 |
|
| 31 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
|
20.61 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến
|
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
15.25 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
|
16.51 |
|
| 3 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
|
16.67 |
|
| 4 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
15.89 |
|
| 5 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
16.13 |
|
| 6 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
|
15.17 |
|
| 7 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
16.64 |
|
| 8 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
|
16.43 |
|
| 9 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
|
17.68 |
|
| 10 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
15.59 |
|
| 11 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
|
14.97 |
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
15.08 |
|
| 13 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
|
13.97 |
|
| 14 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
16.56 |
|
| 15 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
|
16.56 |
|
| 16 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
17.42 |
|
| 17 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
|
16.24 |
|
| 18 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
|
18.88 |
|
| 19 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
17 |
|
| 20 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
13.27 |
|
| 21 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
15 |
|
| 22 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
14.09 |
|
| 23 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
|
14.14 |
|
| 24 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
14.58 |
|
| 25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
14 |
|
| 26 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
|
15.18 |
|
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến
|
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
21.5 |
Xét tuyển tài năng |
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
|
23.48 |
Xét tuyển tài năng |
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
|
25.25 |
Xét tuyển tài năng |
| 4 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
|
23.68 |
Xét tuyển tài năng |
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp) |
|
25.57 |
Xét tuyển tài năng |
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
|
22.5 |
Xét tuyển tài năng |
| 7 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù -Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
|
27.2 |
Xét tuyển tài năng |
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
18.85 |
Xét tuyển tài năng |
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
22.5 |
Xét tuyển tài năng |
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
22.93 |
Xét tuyển tài năng |
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
|
21.35 |
Xét tuyển tài năng |
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
23.65 |
Xét tuyển tài năng |
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
|
23.33 |
Xét tuyển tài năng |
| 14 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
|
24.93 |
Xét tuyển tài năng |
| 15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
22 |
Xét tuyển tài năng |
| 16 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
|
21 |
Xét tuyển tài năng |
| 17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
21.27 |
Xét tuyển tài năng |
| 18 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
|
19.3 |
Xét tuyển tài năng |
| 19 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
23.56 |
Xét tuyển tài năng |
| 20 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
|
23.55 |
Xét tuyển tài năng |
| 21 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
24.65 |
Xét tuyển tài năng |
| 22 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
|
27 |
Xét tuyển tài năng |
| 23 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
|
23.09 |
Xét tuyển tài năng |
| 24 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
|
26.13 |
Xét tuyển tài năng |
| 25 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
24.17 |
Xét tuyển tài năng |
| 26 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
18.1 |
Xét tuyển tài năng |
| 27 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
21.1 |
Xét tuyển tài năng |
| 28 |
7580101 |
Kiến trúc |
|
18.5 |
Xét tuyển tài năng |
| 29 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
19.5 |
Xét tuyển tài năng |
| 30 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
|
19.1 |
Xét tuyển tài năng |
| 31 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
|
19.6 |
Xét tuyển tài năng |
| 32 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
|
20.25 |
Xét tuyển tài năng |
| 33 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
|
16.5 |
Xét tuyển tài năng |
| 34 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
18 |
Xét tuyển tài năng |
| 35 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
|
17.25 |
Xét tuyển tài năng |
| 36 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
18.2 |
Xét tuyển tài năng |
| 37 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
20.39 |
Xét tuyển tài năng |
| 38 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
19.35 |
Xét tuyển tài năng |
| 39 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
|
21.38 |
Xét tuyển tài năng |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Hà Tĩnh (HHT) năm 2024
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00;D07;B00 |
23.1 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
A00;D07;B00 |
23.5 |
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00;A01 |
25.82 |
|
| 4 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
A01;D07 |
23.8 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
A00;A01 |
26.1 |
|
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
A00;A01;D28 |
25.55 |
|
| 7 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
A00;A01 |
27.11 |
|
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
A00;A01 |
17.25 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00;A01 |
23.85 |
|
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00;A01 |
23.25 |
|
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
A00;D07 |
22.8 |
|
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
A00;A01 |
24.1 |
|
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
A00;A01 |
24.85 |
|
| 14 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00;A01 |
25.35 |
|
| 15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00;A01 |
22.25 |
|
| 16 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00;A01 |
20 |
|
| 17 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
A00;A01 |
20.15 |
|
| 18 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00;A01 |
25.36 |
|
| 19 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
A00;A01 |
24.25 |
|
| 20 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00;A01 |
25.14 |
|
| 21 |
7520207A |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch |
A00;A01 |
26.31 |
|
| 22 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
A01;D07 |
23 |
|
| 23 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
A00;A01 |
26 |
|
| 24 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
A00;D07 |
23.05 |
|
| 25 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00;D07;B00 |
18 |
|
| 26 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00;D07;B00 |
22.4 |
|
| 27 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00;V01;V02 |
22.1 |
|
| 28 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A00;A01 |
18.5 |
|
| 29 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
A00;A01 |
17.05 |
|
| 30 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
A00;A01 |
17.05 |
|
| 31 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
A00;A01 |
17.2 |
|
| 32 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00;A01 |
17.65 |
|
| 33 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00;A01 |
18.35 |
|
| 34 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00;A01 |
17.95 |
|
| 35 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00;A01 |
21.6 |
|
| 36 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00;D07;B00 |
18.45 |
|
| 37 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
A00;A01 |
22.35 |
|
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00;D07;B00 |
27.16 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
A00;D07;B00 |
27.73 |
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
A00;A01 |
28.83 |
|
| 4 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
A01;D07 |
25.73 |
|
| 5 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
A00;A01 |
21.47 |
|
| 6 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00;A01 |
26.92 |
|
| 7 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00;A01 |
25.93 |
|
| 8 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
A00;D07 |
26.78 |
|
| 9 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
A00;A01 |
26.52 |
|
| 10 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
A00;A01 |
27 |
|
| 11 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00;A01 |
27.93 |
|
| 12 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00;A01 |
25.23 |
|
| 13 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00;A01 |
21.13 |
|
| 14 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
A00;A01 |
19.39 |
|
| 15 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
A00;A01 |
27.11 |
|
| 16 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00;A01 |
27.83 |
|
| 17 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
A01;D07 |
25.07 |
|
| 18 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
A00;A01 |
28.38 |
|
| 19 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
A00;D07 |
26.47 |
|
| 20 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00;D07;B00 |
20.51 |
|
| 21 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00;D07;B00 |
26.18 |
|
| 22 |
7580101 |
Kiến trúc |
V00;V01;V02 |
24.08 |
|
| 23 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A00;A01 |
24.59 |
|
| 24 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
A00;A01 |
22.28 |
|
| 25 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
A00;A01 |
23.23 |
|
| 26 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
A00;A01 |
24 |
|
| 27 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00;A01 |
18.75 |
|
| 28 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00;A01 |
19.48 |
|
| 29 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00;A01 |
20.35 |
|
| 30 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A00;A01 |
25.72 |
|
| 31 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00;D07;B00 |
24.17 |
|
| 32 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
A00;A01 |
25.76 |
|
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
706 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
|
769 |
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
|
825 |
|
| 4 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
|
619 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
|
858 |
|
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
|
806 |
|
| 7 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
|
926 |
|
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
619 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
705 |
|
| 10 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
713 |
|
| 11 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
|
722 |
|
| 12 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
734 |
|
| 13 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
|
723 |
|
| 14 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
|
824 |
|
| 15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
613 |
|
| 16 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
613 |
|
| 17 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
|
659 |
|
| 18 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
727 |
|
| 19 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
|
779 |
|
| 20 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
753 |
|
| 21 |
7520207A |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch |
|
909 |
|
| 22 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
|
669 |
|
| 23 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
|
856 |
|
| 24 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
754 |
|
| 25 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
611 |
|
| 26 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
761 |
|
| 27 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
654 |
|
| 28 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
|
681 |
|
| 29 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
|
634 |
|
| 30 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
|
636 |
|
| 31 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
|
764 |
|
| 32 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
631 |
|
| 33 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
622 |
|
| 34 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
688 |
|
| 35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
611 |
|
| 36 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
|
754 |
|
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
54.99 |
|
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
|
54.99 |
|
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
|
71.31 |
|
| 4 |
7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
|
53.34 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
|
66.64 |
|
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
|
62.07 |
|
| 7 |
7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
|
73.57 |
|
| 8 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
56.66 |
|
| 9 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
57.61 |
|
| 10 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
|
58.15 |
|
| 11 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
|
63.24 |
|
| 12 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
61.61 |
|
| 13 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
|
60.13 |
|
| 14 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
62.76 |
|
| 15 |
7520207A |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch |
|
68.12 |
|
| 16 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
|
56.43 |
|
| 17 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
|
65.04 |
|
| 18 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
53.37 |
|
| 19 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
|
57.51 |
|