I. Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) 2025

1. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2025 theo Điểm thi THPT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 16  
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17  
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17  
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D07, X06, X10, X07 17  
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, A02, C01, X06, X07 16  
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, B00, A02, D07, D08 16  
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, B03, C02, D07, D08 18  
2. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2025 theo Điểm học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 18  
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 19.13  
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 19.13  
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D07, X06, X10, X07 19.13  
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, A02, C01, X06, X07 18  
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, B00, A02, D07, D08 18  
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, B03, C02, D07, D08 20.25  
3. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2025 theo Điểm ĐGNL HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)   601  
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)   601  
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)   601  
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)   601  
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)   601  
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)   601  
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)   601  

4. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2025 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 16 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D01, X01, X02, X25 17 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, D07, X06, X10, X07 17 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, A02, C01, X06, X07 16 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, A01, B00, A02, D07, D08 16 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00, B00, B03, C02, D07, D08 18 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
5. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2025 theo Chứng chỉ quốc tế
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 18 Học bạ THPT và CCQT
2 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 16 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
3 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 19.13 Học bạ THPT và CCQT
4 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 17 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
5 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 19.13 Học bạ THPT và CCQT
6 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, X25 17 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
7 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07 19.13 Học bạ THPT và CCQT
8 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07 17 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
9 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A01 18 Học bạ THPT và CCQT
10 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) A01 16 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
11 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07, D08 18 Học bạ THPT và CCQT
12 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D07, D08 16 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
13 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) D07, D08 20.25 Học bạ THPT và CCQT
14 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) D07, D08 18 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) M00 20.25  
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) M00 21.25  
3 7220201N Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
4 7340101N Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15  
5 7340301N Kế toán A00; A01; D01 15  
6 7480201N Công nghệ thông tin A00; A01; D07 15  
7 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; A02; D90 15  
8 7640101N Thú y A00; B00; D07; D08 16  

B. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (PHNT) A01; D01; D14; D15 18  
2 7340101N Quản trị kinh doanh (PHNT) A00; A01; D01 18  
3 7340301N Kế toán (PHNT) A00; A01; D01 18  
4 7480201N Công nghệ thông tin (PHNT) A00; A01; D07 18  
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PHNT) A00; A01; A02; D90 18  
6 7640101N Thú y (PHNT) A00; B00; D07; D08 18  

C. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh   600  
2 7340101N Quản trị kinh doanh   600  
3 7340301N Kế toán   600  
4 7480201N Công nghệ thông tin   600  
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo   600  
6 7640101N Thú y   600  
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) 2023
1. Điểm chuẩn chính thức Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
2 7340101N Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15  
3 7340301N Kế toán A00; A01; D01 15  
4 7480201N Công nghệ thông tin A00; A01; D07 15  
5 7519007N Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 15  
6 7640101N Thú y A00; B00; D07; D08 16  
7 7859002N Tài nguyên và du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 18  
2 7480201N Công nghệ thông tin A00; A01; D07 18  
3 7340301N Kế toán A00; A01; D01 18  
4 7220201N Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18  
5 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 18  
6 7340101N Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18  
7 7640101N Thú y A00; B00; D07; D08 18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo   700  
2 7480201N Công nghệ thông tin   700  
3 7340301N Kế toán   700  
4 7220201N Ngôn ngữ Anh   700  
5 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái   700  
6 7340101N Quản trị kinh doanh   700  
7 7640101N Thú y   700