560 lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức (HDT) 2026
Trường Đại học Hồng Đức (HDT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.41 | M00; M05; M07; M11; M30 | |
| 2 | 7140201_DVD | Giáo dục Mầm non | 25.25 | M00; M05; M07; M11; M30 | Mã đăng ký DVD |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.51 | B03; C02; C04; D01; M00 | |
| 4 | 7140202_DVD | Giáo dục Tiểu học | 21.88 | B03; C02; C04; D01; M00 | Mã đăng ký DVD |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 26.04 | T02; T07; T10; T11; T12 | |
| 6 | 7140206_DVD | Giáo dục Thể chất | 23.59 | T02; T07; T10; T11; T12 | Mã đăng ký DVD |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.67 | C01 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.92 | A00; A04; X06 | |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.67 | A01 | |
| 10 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.67 | C01; C02; X02; X10 | |
| 11 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.17 | D01 | |
| 12 | 7140210_DVD | Sư phạm Tin học | 20.00 | A00; C02; X02; X10 | Mã đăng ký DVD |
| 13 | 7140210_DVD | Sư phạm Tin học | 19.25 | D01 | Mã đăng ký DVD |
| 14 | 7140210_DVD | Sư phạm Tin học | 19.75 | C01 | Mã đăng ký DVD |
| 15 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.71 | A00; A02; A04 | |
| 16 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.46 | A01 | |
| 17 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.46 | C01 | |
| 18 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.33 | A00; C02; X11 | |
| 19 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.53 | B00 | |
| 20 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.58 | D07 | |
| 21 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.96 | A02; B00; B03; X13; B08 | |
| 22 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.46 | C00; C03; C12; X70; D14 | |
| 23 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.08 | C00; C03; C12; X70; D14 | |
| 24 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.73 | C00; C04; C13; X74; D15 | |
| 25 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 22.25 | N00 | Mã đăng ký DVD |
| 26 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 22.75 | H00 | Mã đăng ký DVD |
| 27 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.60 | A01 | |
| 28 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.10 | D01; D09; D10; X25 | |
| 29 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 24.75 | A01 | |
| 30 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 25.75 | C01 | |
| 31 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 26.00 | A00; A02; X07 | |
| 32 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.68 | C00; C03; C12; X70; D14 | |
| 33 | 7210104 | Đồ họa | 15.00 | H00 | Mã đăng ký DVD |
| 34 | 7210205 | Thanh nhạc | 15.00 | N00 | Mã đăng ký DVD |
| 35 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 23.50 | H00 | Mã đăng ký DVD |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | D01; D11; D14; D15; D66 | |
| 37 | 7220201_DVD | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D11; D14; D15; D66 | Mã đăng ký DVD |
| 38 | 7229030 | Văn học | 15.00 | C00; C03; C12; X70; D14 | |
| 39 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | D01; C03; C04; X01 | |
| 40 | 7310101 | Kinh tế | 15.50 | C01 | |
| 41 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | C00; C03; C07; X70; D14 | |
| 42 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 43 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B03; C03; C04; C14; D01 | |
| 44 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | B03; C04; X01; D01 | |
| 45 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.50 | C01 | |
| 46 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 47 | 7320201 | Thông tin thư viện | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 48 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | C01 | |
| 49 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | D01; C03; C04; X01 | |
| 50 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | D01; C03; C04; X01 | |
| 51 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.50 | C01 | |
| 52 | 7340301 | Kế toán | 17.50 | D01; C03; C04; X01 | |
| 53 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | C01 | |
| 54 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | D01; C03; C04; X01 | |
| 55 | 7340302 | Kiểm toán | 15.50 | C01 | |
| 56 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 57 | 7380101 | Luật | 20.00 | C00; C03; C07; X70; D14 | |
| 58 | 7380101_DVD | Luật | 20.00 | C00; C03; C07; X70; D14 | Mã đăng ký DVD |
| 59 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | C03; C04; X01; D01 | |
| 60 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.50 | C01 | |
| 61 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 13.75 | A01 | |
| 62 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 14.75 | C01 | |
| 63 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 15.00 | A00; A02; X07 | |
| 64 | 7460101 | Toán học | 15.00 | C01; C02; C04; X02 | |
| 65 | 7460101 | Toán học | 14.50 | D01 | |
| 66 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | B03; C02; C04; D01 | |
| 67 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | C01 | |
| 68 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.50 | C03; C04; X01; D01 | |
| 69 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | C01 | |
| 70 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | B03; C02; C04; D01 | |
| 71 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.50 | C01 | |
| 72 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | B03; C02; C04; D01 | |
| 73 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.50 | C01 | |
| 74 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 15.00 | B03; C01; C02; C04; X01 | |
| 75 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | B03; C01; C02; C04; X01; C14 | |
| 76 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | B03; C01; C02; C04; X01 | |
| 77 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | |
| 78 | 7760101_DVD | Công tác xã hội | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 79 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; C03; C12; X70; D14 | |
| 80 | 7810101_DVD | Du lịch | 15.00 | C00; C03; C12; X70; D14 | Mã đăng ký DVD |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C03; C12; X70; D14 | Mã đăng ký DVD |
| 82 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | |
| 83 | 7810201_DVD | Quản trị khách sạn | 15.00 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 84 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | T02; T07; T10; T11; T12 | Mã đăng ký DVD |
| 85 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | T02; T07; T10; T11; T12 | |
| 86 | 7810302_DVD | Huấn luyện thể thao | 15.00 | T02; T07; T10; T11; T12 | Mã đăng ký DVD |
| 87 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | B03; C01; C02; C04; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn Học Bạ |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 20.00 | D01; D11; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7220201_DVD | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | 16.88 | D01; D11; D14; D15; D66 | Mã đăng ký DVD |
| 3 | 7229030 | Văn học | 15.00 | 16.88 | C00; C03; C12; X70; D14 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | 16.88 | D01; C03; C04; X01 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 15.50 | 17.50 | C01 | |
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | 16.88 | C00; C03; C07; X70; D14 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; C14; D01 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | 16.88 | B03; C04; X01; D01 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.50 | 17.50 | C01 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 12 | 7320201 | Thông tin thư viện | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | 20.63 | C01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | 20.00 | D01; C03; C04; X01 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | 16.88 | D01; C03; C04; X01 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.50 | 17.50 | C01 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 17.50 | 20.00 | D01; C03; C04; X01 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | 20.63 | C01 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | 16.88 | D01; C03; C04; X01 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 15.50 | 17.50 | C01 | |
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 22 | 7380101 | Luật | 20.00 | 23.13 | C00; C03; C07; X70; D14 | |
| 23 | 7380101_DVD | Luật | 20.00 | 23.13 | C00; C03; C07; X70; D14 | Mã đăng ký DVD |
| 24 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | 23.13 | C03; C04; X01; D01 | |
| 25 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.50 | 23.75 | C01 | |
| 26 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 14.75 | 16.56 | C01 | |
| 27 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 15.00 | 16.88 | A00; A02; X07 | |
| 28 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 13.75 | 15.31 | A01 | |
| 29 | 7460101 | Toán học | 14.50 | 16.25 | D01 | |
| 30 | 7460101 | Toán học | 15.00 | 16.88 | C01; C02; C04; X02 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 20.00 | B03; C02; C04; D01 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | 20.63 | C01 | |
| 33 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | 20.63 | C01 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.50 | 20.00 | C03; C04; X01; D01 | |
| 35 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | 16.88 | B03; C02; C04; D01 | |
| 36 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.50 | 17.50 | C01 | |
| 37 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | 16.88 | B03; C02; C04; D01 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.50 | 17.50 | C01 | |
| 39 | 7620106 | Chăn nuôi - Thú y | 15.00 | 16.88 | B03; C01; C02; C04; X01 | |
| 40 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | 16.88 | B03; C01; C02; C04; X01; C14 | |
| 41 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | 16.88 | B03; C01; C02; C04; X01 | |
| 42 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | |
| 43 | 7760101_DVD | Công tác xã hội | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 44 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | 16.88 | C00; C03; C12; X70; D14 | |
| 45 | 7810101_DVD | Du lịch | 15.00 | 16.88 | C00; C03; C12; X70; D14 | Mã đăng ký DVD |
| 46 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | 16.88 | C00; C03; C12; X70; D14 | Mã đăng ký DVD |
| 47 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | |
| 48 | 7810201_DVD | Quản trị khách sạn | 15.00 | 16.88 | B03; C03; C04; X01; D01 | Mã đăng ký DVD |
| 49 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | 16.88 | T02; T07; T10; T11; T12 | Mã đăng ký DVD |
| 50 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 15.00 | 16.88 | T02; T07; T10; T11; T12 | |
| 51 | 7810302_DVD | Huấn luyện thể thao | 15.00 | 16.88 | T02; T07; T10; T11; T12 | Mã đăng ký DVD |
| 52 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | 16.88 | B03; C01; C02; C04; X01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.92 | 113.00 | Q00 | |
| 2 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.71 | 106.00 | Q00 | |
| 3 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.33 | 103.00 | Q00 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.96 | 85.00 | Q00 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.46 | 121.00 | Q00 | |
| 6 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.08 | 116.00 | Q00 | |
| 7 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.73 | 112.00 | Q00 | |
| 8 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.10 | 120.00 | Q00 | |
| 9 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 26.00 | 101.00 | Q00 | |
| 10 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.68 | 112.00 | Q00 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 12 | 7220201_DVD | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 13 | 7229030 | Văn học | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 15 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 17 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 18 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 19 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 20 | 7320201 | Thông tin thư viện | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 26 | 7380101 | Luật | 20.00 | 68.00 | Q00 | |
| 27 | 7380101_DVD | Luật | 20.00 | 68.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 28 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | 73.00 | Q00 | |
| 29 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 15.00 | 54.00 | Q00 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.50 | 62.00 | Q00 | |
| 32 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 35 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 36 | 7760101_DVD | Công tác xã hội | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 37 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 38 | 7810101_DVD | Du lịch | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
| 40 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | 50.00 | Q00 | |
| 41 | 7810201_DVD | Quản trị khách sạn | 15.00 | 50.00 | Q00 | Mã đăng ký DVD |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.92 | 77.00 | K00 | |
| 2 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.71 | 65.00 | K00 | |
| 3 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.33 | 64.00 | K00 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.10 | 78.00 | K00 | |
| 5 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 26.00 | 62.00 | K00 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 41.00 | K00 | |
| 7 | 7220201_DVD | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | 34.00 | K00 | Mã đăng ký DVD |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | 34.00 | K00 | Mã đăng ký DVD |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 12 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | 34.00 | K00 | Mã đăng ký DVD |
| 13 | 7320201 | Thông tin thư viện | 15.00 | 34.00 | K00 | Mã đăng ký DVD |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | 41.00 | K00 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | 17.50 | 41.00 | K00 | |
| 17 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | 34.00 | K00 | Mã đăng ký DVD |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | 48.00 | K00 | |
| 20 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 15.00 | 38.00 | K00 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 41.00 | K00 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.50 | 41.00 | K00 | |
| 23 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 24 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 25 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 26 | 7760101_DVD | Công tác xã hội | 15.00 | 34.00 | K00 | Mã đăng ký DVD |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | 34.00 | K00 | |
| 28 | 7810201_DVD | Quản trị khách sạn | 15.00 | 34.00 | K00 | Mã đăng ký DVD |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL SPHN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.92 | 23.54 | ||
| 2 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.67 | 18.11 | ||
| 3 | 7140210_DVD | Sư phạm Tin học | 20.00 | 13.35 | Mã đăng ký DVD | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.71 | 21.82 | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 26.33 | 21.24 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.96 | 16.57 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.46 | 23.88 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.08 | 23.07 | ||
| 9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.73 | 22.53 | ||
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.10 | 22.75 | ||
| 11 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 26.00 | 20.75 | ||
| 12 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.68 | 22.46 | ||
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.50 | 11.29 | ||
| 14 | 7220201_DVD | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |
| 15 | 7229030 | Văn học | 15.00 | 10.01 | ||
| 16 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | 9.05 | ||
| 17 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | 10.01 | ||
| 18 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |
| 19 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | 9.05 | ||
| 20 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | 9.05 | ||
| 21 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 15.00 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |
| 22 | 7320201 | Thông tin thư viện | 15.00 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |
| 23 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.50 | 11.29 | ||
| 24 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | 9.05 | ||
| 25 | 7340301 | Kế toán | 17.50 | 11.29 | ||
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | 15.00 | 9.05 | ||
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |
| 28 | 7380101 | Luật | 20.00 | 14.35 | ||
| 29 | 7380101_DVD | Luật | 20.00 | 14.35 | Mã đăng ký DVD | |
| 30 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | 13.95 | ||
| 31 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 15.00 | 9.24 | ||
| 32 | 7460101 | Toán học | 15.00 | 9.20 | ||
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | 11.29 | ||
| 34 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.50 | 11.29 | ||
| 35 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | 9.05 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | 9.05 | ||
| 37 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | 9.20 | ||
| 38 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | 9.20 | ||
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | 9.05 | ||
| 40 | 7760101_DVD | Công tác xã hội | 15.00 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |
| 41 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | 10.01 | ||
| 42 | 7810101_DVD | Du lịch | 15.00 | 10.01 | Mã đăng ký DVD | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | 10.01 | Mã đăng ký DVD | |
| 44 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | 9.05 | ||
| 45 | 7810201_DVD | Quản trị khách sạn | 15.00 | 9.05 | Mã đăng ký DVD | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | 9.20 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.