khoahoc.vietjack.com
34 lượt search
HDT

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức (HDT) 2026

Mã trường: HDT 5.0 34 lượt xem 3 ngày trước

Trường Đại học Hồng Đức (HDT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

I. Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2025

A. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

B. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Hồng Đức 2025

Trường Đại học Hồng Đức thông báo điểm sàn xét tuyển năm 2025 với các ngành đào tạo giáo viên và các ngành ngoài sư phạm như sau:

Điểm sàn xét tuyển Đại học Hồng Đức 2025

Diem nhan ho so xet tuyen Dai hoc Hong Duc 2025

Media VietJack

Ghi chú:

- Các ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Thanh Hóa theo chỉ tiêu được UBND tỉnh Thanh Hóa giao nhiệm vụ đào tạo giáo viên theo Nghị định
số 116/2020/NĐ-CP;

- Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển là tổng điểm 3 môn thi ở tất cả các tổ hợp (không nhân hệ số, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);

Các ngành có tổ hợp môn thi năng khiếu (Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao), yêu cầu điểm năng thi năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên x 2/3 ≥ mức điểm nhận đăng ký xét tuyển.

III. Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 26.2  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 28.42  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 26.28  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D84 24.87  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 28.83  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10 26.85  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên A00; A02; B00; C01 25.75  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D15 28.58  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D66 16  
10 7310101 Kinh tế A00; C04; C14; D01 15  
11 7310401 Tâm lý học B00; C00; C19; D01 15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; C04; A01; C14 15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 16  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C04; C14; D01 15  
15 7340301 Kế toán A00; C04; C14; D01 16  
16 7340302 Kiểm toán A00; C04; C14; D01 15  
17 7380101 Luật A00; C00; C19; C20 16  
18 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20 15  
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D84 16  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C04; C14; D01 15  
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 15  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; B00 15  
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y A00; B00; C14; C20 15  
25 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C14; C20 15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C14; C20 15  
27 7620201 Lâm học A00; B00; C14; C20 15  
28 7810101 Du lịch C00; C19; C20; D66 15  
29 7810201 Quản trị khách sạn D01; C04; C14; C20 15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T07 15  
31 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C14; C20 15  

B. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M05; M07; M11 25.54  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; M00 28.63  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D07 29.37  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D84 27.76  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20; D01 28.58  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; D01; D09; D10 29.1  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên A00; A02; B00; C01 28.94  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D15 28.13  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D66 21  
10 7310101 Kinh tế A00; C04; C14; D01 16.5  
11 7310401 Tâm lý học B00; C00; C19; D01 18  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; C04; A01; C14 19  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C04; C14; D01 20  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C04; C14; D01 18  
15 7340301 Kế toán A00; C04; C14; D01 20  
16 7340302 Kiểm toán A00; C04; C14; D01 16.5  
17 7380101 Luật A00; C00; C19; C20 16.5  
18 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20 18  
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D84 20  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C04; C14; D01 19  
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 16.5  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; B00 16.5  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A02; B00 16.5  
24 7620106 Chăn nuôi - Thú y A00; B00; C14; C20 16.5  
25 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; C14; C20 16.5  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; B00; C14; C20 16.5  
27 7620201 Lâm học A00; B00; C14; C20 16.5  
28 7810101 Du lịch C00; C19; C20; D66 16.5  
29 7810201 Quản trị khách sạn D01; C04; C14; C20 16.5  
30 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T07 16.5  
31 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C14; C20 16.5  

C. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   20  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học   22  
4 7140210 Sư phạm Tin học   19  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn   19  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.2  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   19  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
10 7310101 Kinh tế   15  
11 7310401 Tâm lý học   15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng   15  
15 7340301 Kế toán   15  
16 7340302 Kiểm toán   15  
17 7380101 Luật   15  
18 7380107 Luật Kinh tế   15  
19 7480201 Công nghệ thông tin   15  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15  
21 7520201 Kỹ thuật điện   15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   15  
23 7580302 Quản lý xây dựng   15  
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y   15  
25 7620110 Khoa học cây trồng   15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp   15  
27 7620201 Lâm học   15  
28 7810101 Du lịch   15  
29 7810201 Quản trị khách sạn   15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao   15  
31 7850103 Quản lý đất đai   15  

D. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   20  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học   22  
4 7140210 Sư phạm Tin học   19  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn   19  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.2  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   19  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
10 7310101 Kinh tế   15  
11 7310401 Tâm lý học   15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng   15  
15 7340301 Kế toán   15  
16 7340302 Kiểm toán   15  
17 7380101 Luật   15  
18 7380107 Luật Kinh tế   15  
19 7480201 Công nghệ thông tin   15  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15  
21 7520201 Kỹ thuật điện   15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   15  
23 7580302 Quản lý xây dựng   15  
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y   15  
25 7620110 Khoa học cây trồng   15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp   15  
27 7620201 Lâm học   15  
28 7810101 Du lịch   15  
29 7810201 Quản trị khách sạn   15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao   15  
31 7850103 Quản lý đất đai   15  

E. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   20  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.2  
3 7140209 Sư phạm Toán học   22  
4 7140210 Sư phạm Tin học   19  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn   19  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   20.2  
7 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   19  
8 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   19  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
10 7310101 Kinh tế   15  
11 7310401 Tâm lý học   15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   15  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
14 7340201 Tài chính-Ngân hàng   15  
15 7340301 Kế toán   15  
16 7340302 Kiểm toán   15  
17 7380101 Luật   15  
18 7380107 Luật Kinh tế   15  
19 7480201 Công nghệ thông tin   15  
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   15  
21 7520201 Kỹ thuật điện   15  
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng   15  
23 7580302 Quản lý xây dựng   15  
24 7620106 Chăn nuôi-Thú y   15  
25 7620110 Khoa học cây trồng   15  
26 7620115 Kinh tế nông nghiệp   15  
27 7620201 Lâm học   15  
28 7810101 Du lịch   15  
29 7810201 Quản trị khách sạn   15  
30 7810302 Huấn luyện thể thao   15  
31 7850103 Quản lý đất đai   15  

F. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   6 IELTS
2 7140201 Giáo dục Mầm non   60 TOEFL
3 7140202 Giáo dục Tiểu học   7 IELTS
4 7140202 Giáo dục Tiểu học   60 TOEFL
5 7140209 Sư phạm Toán học   7 IELTS
6 7140209 Sư phạm Toán học   60 TOEFL
7 7140210 Sư phạm Tin học   6 IELTS
8 7140210 Sư phạm Tin học   60 TOEFL
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   7 IELTS
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn   60 TOEFL
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   60 TOEFL
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   7.5 IELTS
13 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   6.5 IELTS
14 7140247 Sư phạm KH Tự nhiên   60 TOEFL
15 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   60 TOEFL
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   6 IELTS
17 7220201 Ngôn ngữ Anh   60 TOEFL
18 7220201 Ngôn ngữ Anh   5 IELTS
19 7310101 Kinh tế   5 IELTS
20 7310101 Kinh tế   60 TOEFL
21 7310401 Tâm lý học   5 IELTS
22 7310401 Tâm lý học   60 TOEFL
23 7320104 Truyền thông đa phương tiện   5 IELTS
24 7320104 Truyền thông đa phương tiện   60 TOEFL
25 7340101 Quản trị kinh doanh   5 IELTS
26 7340101 Quản trị kinh doanh   60 TOEFL
27 7340201 Tài chính-Ngân hàng   5 IELTS
28 7340201 Tài chính-Ngân hàng   60 TOEFL
29 7340301 Kế toán   5 IELTS
30 7340301 Kế toán   60 TOEFL
31 7340302 Kiểm toán   60 TOEFL
32 7340302 Kiểm toán   5 IELTS
33 7380101 Luật   60 TOEFL
34 7380101 Luật   5 IELTS
35 7380107 Luật Kinh tế   60 TOEFL
36 7380107 Luật Kinh tế   5 IELTS
37 7480201 Công nghệ thông tin   5 IELTS
38 7480201 Công nghệ thông tin   60 TOEFL
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   5 IELTS
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   60 TOEFL
41 7520201 Kỹ thuật điện   5 IELTS
42 7520201 Kỹ thuật điện   60 TOEFL
43 7580201 Kỹ thuật xây dựng   5 IELTS
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng   60 TOEFL
45 7580302 Quản lý xây dựng   5 IELTS
46 7580302 Quản lý xây dựng   60 TOEFL
47 7620106 Chăn nuôi-Thú y   5 IELTS
48 7620106 Chăn nuôi-Thú y   60 TOEFL
49 7620110 Khoa học cây trồng   60 TOEFL
50 7620110 Khoa học cây trồng   5 IELTS
51 7620115 Kinh tế nông nghiệp   60 TOEFL
52 7620115 Kinh tế nông nghiệp   5 IELTS
53 7620201 Lâm học   60 TOEFL
54 7620201 Lâm học   5 IELTS
55 7810101 Du lịch   5 IELTS
56 7810101 Du lịch   60 TOEFL
57 7810201 Quản trị khách sạn   5 IELTS
58 7810201 Quản trị khách sạn   60 TOEFL
59 7810302 Huấn luyện thể thao   5 IELTS
60 7810302 Huấn luyện thể thao   60 TOEFL
61 7850103 Quản lý đất đai   5 IELTS
62 7850103 Quản lý đất đai   60 TOEFL
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2023

A. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Hồng Đức năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Hồng Đức chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023

 

Trường Đại học Hồng Đức sử dụng đồng thời 6 phương thức tuyển sinh năm 2023, cụ thể: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023; Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc 2022; Sử dụng kết quả học tập ở THPT; ....

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2023 đã được công bố đến các thí sinh tối ngày 22/8. 

STT

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Mức điểm

Ghi chú

 1

7140202

GD Tiểu học

27.63

 

  2 

7140201

GD Mầm non

25.67

 

 3 

7140210

SP Tin học

22.15

 

 4

7140231

SP Tiếng Anh

25.98

 

 5 

7140247

SP Khoa học Tự nhiên

24.78

 

 6

7340301

Kế toán

18.00

 

 7

7340101

Quản trị kinh doanh

16.50

 

 8 

7340201

Tài chính-Ngân hàng

15.00

 

 9

7340302

Kiểm toán

15.00

 

 10 

7380101

Luật

16.00

 

11 

7380107

Luật Kinh tế

15.00

 

12 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15.00

 

13 

7520201

Kỹ thuật điện

15.00

 

14 

7480201

Công nghệ thông tin

16.00

 

15 

7620110

Khoa học cây trồng

15.00

 

16

7620106

Chăn nuôi-Thú y

15.00

 

17 

7850103

Quản lý đất đai

15.00

 

18

7220201

Ngôn ngữ Anh

16.00

 

19 

7850101

QL tài nguyên và môi trường

15.00

 

20

7810101

Du lịch

15.00

 

21 

7310101

Kinh tế

15.00

 

22 

7310401

Tâm lý học

15.00

 

23

7320104

Truyền thông đa phương tiện

15.00

 

 

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn thi ở tất cả các tổ hợp (không nhân hệ số, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có); điểm ưu tiên khu vực, đối tượng của thí sinh thực hiện theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tổ hợp xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non phải đảm bảo điểm năng thi năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên và tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển + ưu tiên x 2/3 ≥ 12,67.

- Ưu tiên trong xét tuyển: Trường hợp có 2 hoặc nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau (điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm cả điểm ưu tiên ĐT và KV), thứ tự ưu tiên như sau:

+ Ưu tiên 1: Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển (ngành GD Mầm non là tổng điểm 2 môn thi văn hóa) không bao gồm điểm KV, ĐT (nếu có) cao hơn;

+ Ưu tiên 2: Thí sinh có điểm môn thi tương ứng với ngành ĐKXT cao hơn, như: môn Tiếng Anh (SP Tiếng Anh), môn Ngữ văn (đối với các tổ hợp có môn Ngữ văn hoặc có cả Ngữ văn và Toán), môn Toán (đối với các tổ hợp khác)/.

B. Điểm sàn xét tuyển Đại học Hồng Đức năm 2023

Trường Đại học Hồng Đức thông báo mức điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức 1 - Mã PT: 100 (xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023) vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy năm 2023, như sau:

Điểm sàn xét tuyển Đại học Hồng Đức năm 2023

Diem san xet tuyen Dai hoc Hong Duc nam 2023

Ghi chú:

- Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển là tổng điểm 3 môn thị ở tất cả các tổ hợp (không nhân hệ số, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có);

- Trong trường hợp có 2 hoặc nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau (Điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực), thứ tự ưu tiên được tính như sau:

+ Ưu tiên 1: Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển không bao gồm điểm khu vực, đối tượng (nếu có) cao hơn;

+ Ưu tiên 2: Thí sinh có điểm thi môn Ngữ văn (đối với các tổ hợp có môn Ngữ văn hoặc có cả Ngữ văn và Toán) và môn Toán (đối với các tổ hợp khác) cao hơn

C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Hồng Đức năm 2019 – 2022

1. Điểm chuẩn năm 2022

STT Tên ngành Xét kết quả học tập ở THPT
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020/2021
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
1 ĐH Sư phạm Toán học CLC Không xét tuyển Không xét tuyển  35,43
2
ĐH Sư phạm Vật lý CLC
Không xét tuyển  Không xét tuyển   
3
ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC
Không xét tuyển  Không xét tuyển  39,92
4
ĐH Sư phạm Lịch sử CLC
Không xét tuyển  Không xét tuyển  39,92
5 ĐH Giáo dục Mầm non 22.00 22.00 23,10
6 ĐH Giáo dục Tiểu học 26.00 25.25 26,50
7 ĐH Giáo dục Thể chất 18.00 18.00 18,00
8 ĐH Sư phạm Toán học 27.75 24.60 23,85
9 ĐH Sư phạm Tin học 24.00 19.00 19,20
10 ĐH Sư phạm Vật lý 24.00 19.25 23,55
11 ĐH Sư phạm Hóa học 24.00 22.50 24,35
12 ĐH Sư phạm Sinh học 24.00 19.00 19,00
13 ĐH Sư phạm Ngữ văn 27.75 27.75 27,50
14 ĐH Sư phạm Lịch sử 25.50 28.50 29,75
15 ĐH Sư phạm Địa lý 24.00 26.25 27,50
16 ĐH Sư phạm Tiếng Anh 26.50 24.75 24,20
17 ĐH Sư phạm Khoa học Tự nhiên 24.00 19.00 19,00
18 ĐH Ngôn ngữ Anh 17.50 15.00 16,70
19 ĐH Kinh tế 17.50 15.00 15,00
20 ĐH Tâm lý học 17.50 15.00 15,00
21 ĐH Việt Nam học 17.50 15.00 15,00
22 ĐH Quản trị kinh doanh 20.00 15.00 16,15
23 ĐH Tài chính - Ngân hàng 17.50 15.00 17,10
24 ĐH Kế toán 20.00 15.00 19,40
25 ĐH Kiểm toán 17.50 15.00 15,00
26 ĐH Luật 17.50 15.00 17,50
27 ĐH Công nghệ thông tin 20.00 15.00 15,00
28 ĐH Kỹ thuật điện 17.50 15.00 15,00
29 ĐH Kỹ thuật xây dựng 17.50 15.00 15,00
30 ĐH Chăn nuôi-Thú y 17.50 15.00 15,00
31 ĐH Khoa học cây trồng 17.50 15.00 15,00
32 ĐH Lâm học 17.50 15.00 15,00
33 ĐH Du lịch 17.50 15.00 15,00
34 ĐH Quản lý TN&MT 17.50 15.00 15,00
35 ĐH Quản lý đất đai 17.50 15.00 15,00
36 CĐ Giáo dục Mầm non 18.00 17.00  

2. Điểm chuẩn năm 2021

Ngành
Sử dụng kết quả thi THPT (thang điểm 30) Sử dụng kết quả học THPT
(Học bạ THPT)
Kết quả thi năm 2019 Kết quả thi năm 2020 Kết quả thi năm 2021 Điểm của các tổ hợp Ghi chú
ĐH Sư phạm Toán học CLC Ko xét Ko xét 27,2 Ko xét  
ĐH Sư phạm Vật lý CLC Ko xét Ko xét 25,5 Ko xét  
ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC Ko xét Ko xét 30,5 Ko xét  
ĐH Sư phạm Lịch sử CLC Ko xét Ko xét 29,75 Ko xét  
ĐH Sư phạm Toán học Ko xét Ko xét 24,6 Ko xét  
ĐH Sư phạm Vật lý 18 18,5 19,25 24
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
ĐH Sư phạm Hóa học 18 18,5 22,5 24
ĐH Sư phạm Sinh học 18 18,5 19 24
ĐH Sư phạm Ngữ văn Ko xét Ko xét 27,75 Ko xét  
ĐH Sư phạm Lịch sử Ko xét Ko xét 28,5 Ko xét  
ĐH Sư phạm Địa lý 18 18,5 26,25 24
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.
ĐH Sư phạm Tiếng Anh 18 18,5 24,75 24
ĐH Giáo dục Tiểu học Ko xét Ko xét 25,25 Ko xét  
ĐH Giáo dục Mầm non Ko xét Ko xét 22 Ko xét  
ĐH Giáo dục Thể chất
12
12,33
18
13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.
10
Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).
ĐH Kế toán 14 15 15 16,5  
ĐH Quản trị kinh doanh 14 15 15 16,5  
ĐH Tài chính-Ngân hàng 14 15 15 16,5  
ĐH Kiểm toán 14 15 15 16,5  
ĐH Luật 14 15 15 16,5  
ĐH Kỹ thuật xây dựng 14 15 15 16,5  
ĐH Kỹ thuật điện 14 15 15 16,5  
ĐH Công nghệ thông tin 14 15 15 16,5  
ĐH Nông học 14 15 15 16,5  
ĐH Lâm học 14 15 15 16,5  
ĐH Chăn nuôi 14 15 15 16,5  
ĐH Quản lý đất đai 14 15 15 16,5  
ĐH Ngôn ngữ Anh 14 15 15 16,5  
ĐH QLTN và Môi trường 14 15 15 16,5  
ĐH Việt Nam học 14 15 15 16,5  
ĐH Du lịch 14 15 15 16,5  
ĐH Kinh tế 14 15 15 16,5  
ĐH Tâm lý học 14 15 15 16,5  
CĐ Giáo dục Mầm non Ko xét Ko xét 17 Ko xét  

3. Điểm chuẩn năm 2020

Ngành
Sử dụng kết quả thi THPT
(Mức điểm áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển)
Sử dụng kết quả học THPT
Kết quả thi năm
2018
Kết quả thi năm 2019 Kết quả thi năm
2020
Điểm của các tổ hợp Ghi chú

ĐH Sư phạm Toán học CLC

Không xét Không xét 26.2 Không xét  

ĐH Sư phạm Vật lý CLC

 
Không xét Không xét 24 Không xét  

ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC

Không xét Không xét 29.25 Không xét  

ĐH Sư phạm Toán học

17 18 18.5 24
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.

ĐH Sư phạm Vật lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Hóa học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Sinh học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Ngữ văn

21 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Lịch sử

21.5 24 18.5 24

ĐH Sư phạm Địa lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Tiếng Anh

17 18 18.5 24
ĐH Giáo dục Tiểu học
19.95
19
19.5

24

M00=16

ĐH Giáo dục Mầm non

17 18 18.5 16
ĐH Giáo dục Thể chất
17
18
17.5
13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.
10
Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).

ĐH Kế toán

13 14 15 16.5  

ĐH Quản trị kinh doanh

13 14 15 16.5  

ĐH Tài chính-Ngân hàng

13 14 15 16.5  

ĐH Kiểm toán

13 14 15 16.5  

ĐH Luật

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật xây dựng

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật điện

13 14 15 16.5  

ĐH Công nghệ thông tin

13 14 15 16.5  

ĐH Nông học

13 14 15 16.5  

ĐH Bảo vệ thực vật

13 14 15 16.5  

ĐH Lâm học

13 14 15 16.5  

ĐH Chăn nuôi

13 14 15 16.5  

ĐH Quản lý đất đai

13 14 15 16.5  

ĐH Ngôn ngữ Anh

13 14 15 16.5  

ĐH QLTN và Môi trường

13 14 15 16.5  

ĐH Xã hội học

13 14 15 16.5  

ĐH Việt Nam học

13 14 15 16.5  

ĐH Du lịch

13 14 15 16.5  

ĐH Kinh tế

13 14 15 16.5  

CĐ Giáo dục Mầm non

15 16 16.5 13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.