A. Học phí trường Đại học Chu Văn An năm 2026 - 2027 mới nhất
- Mức học phí: 60.000.000 VNĐ/khóa học. - Số tín chỉ dự kiến: 60 tín chỉ.
Lưu ý: - Số tín chỉ theo khung chương trình đào tạo từng ngành. - Học phí Giáo dục thể chất: 689.000 VNĐ/tín chỉ. - Lệ phí đăng ký học QP - AN: 200.000 VNĐsinh viên.
Mức thu học phí năm học hệ đại học chính quy khóa 21
| STT |
TÊN CHƯƠNG TRÌNH |
CHUYÊN NGÀNH |
HỌC PHÍ TOÀN KHÓA |
HỌC PHÍ 1 NĂM |
HỌC PHÍ |
| A |
Các ngành đã và đang triển khai |
| 1 |
Luật kinh tế |
Luật kinh tế |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 2 |
Luật Kinh tế quốc tế |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 3 |
Luật Tài sản và Kinh doanh bất động sản |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 4 |
Luật Ngân hàng và Công nghệ tài chính |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 5 |
Pháp luật về kinh tế số |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 6 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
140.030.000 |
40.008.571 |
1.045.000 |
| 7 |
Quản trị truyền thông đa phương tiện |
140.030.000 |
40.008.571 |
1.045.000 |
| 8 |
Quản trị truyền thông marketing |
140.030.000 |
40.008.571 |
1.045.000 |
| 9 |
Quản trị thương hiệu và quan hệ công chúng |
140.030.000 |
40.008.571 |
1.045.000 |
| 10 |
Quản trị marketing số |
140.030.000 |
40.008.571 |
1.045.000 |
| 11 |
Quản trị bệnh viện |
140.030.000 |
40.008.571 |
1.045.000 |
| 12 |
Tài chính - Ngân hàng |
Tài chính - Ngân hàng |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 13 |
Tài chính quốc tế |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 14 |
Tài chính doanh nghiệp |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 15 |
Kế toán |
Kế toán |
141.075.000 |
40.307.143 |
1.045.000 |
| 16 |
Kế toán bệnh viện |
141.075.000 |
40.307.143 |
1.045.000 |
| 17 |
Kế toán xây dựng |
141.075.000 |
40.307.143 |
1.045.000 |
| 18 |
Kỹ thuật điện |
Kỹ thuật điện |
175.000.000 |
43.750.000 |
1.250.000 |
| 19 |
Kỹ thuật xây dựng |
Kỹ thuật xây dựng |
201.250.000 |
44.722.222 |
1.250.000 |
| 20 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
163.750.000 |
46.785.714 |
1.250.000 |
| 21 |
Kỹ thuật phần mềm với Trí tuệ nhân tạo tăng cường |
176.250.000 |
50.357.143 |
1.250.000 |
| 22 |
Khoa học dữ liệu trong Kinh doanh và Tài chính |
175.000.000 |
50.000.000 |
1.250.000 |
| 23 |
Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ thông tin Y tế |
173.750.000 |
49.642.857 |
1.250.000 |
| 24 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
180.000.000 |
51.428.571 |
1.250.000 |
| 25 |
Vi mạch bán dẫn và các hệ thống IoT |
178.750.000 |
51.071.429 |
1.250.000 |
| 26 |
Truyền thông đa phương tiện với AI tăng cường |
170.000.000 |
48.571.429 |
1.250.000 |
| 27 |
Kỹ thuật cơ khí |
Kỹ thuật cơ khí |
175.000.000 |
43.750.000 |
1.250.000 |
| 28 |
Kiến trúc |
Kiến trúc |
207.500.000 |
46.111.111 |
1.250.000 |
| 29 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
172.500.000 |
49.285.714 |
1.250.000 |
| 30 |
Ngôn ngữ Anh y tế |
172.500.000 |
49.285.714 |
1.250.000 |
| 31 |
Ngôn ngữ Anh du lịch |
172.500.000 |
49.285.714 |
1.250.000 |
| 32 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
176.250.000 |
50.357.143 |
1.250.000 |
| 33 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Thương mại quốc tế |
176.250.000 |
50.357.143 |
1.250.000 |
| 34 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Kỹ thuật |
176.250.000 |
50.357.143 |
1.250.000 |
| 35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc y tế |
176.250.000 |
50.357.143 |
1.250.000 |
| 36 |
Du lịch |
Du lịch |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 37 |
Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
142.120.000 |
40.605.714 |
1.045.000 |
| 38 |
Y khoa |
Y khoa |
611.900.000 |
101.983.333 |
2.900.000 |
| 39 |
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
180.000.000 |
45.000.000 |
1.200.000 |
| 40 |
Quản lý dự án |
Quản lý dự án |
141.075.000 |
40.307.143 |
1.045.000 |
| B |
Các ngành mới mở |
| 41 |
Quản trị kinh doanh |
Kinh doanh và phát triển công nghiệp văn hóa sáng tạo |
167.500.000 |
47.857.143 |
1.250.000 |
Ghi chú: Khóa K21 Nhà trường thực hiện giảm 20% học phí cho toàn khóa; giảm 48% học phí cho học kỳ 1 năm học 2026-2027 trừ ngành Y khoa và ngành Điều dưỡng. Hệ đào tạo từ xa - Mức học phí: 450.000 VNĐ/tín chỉ.
B. Học phí trường Đại học Chu Văn An năm 2025 - 2026 mới nhất
Học phí trường Đại học Chu Văn An năm học 2025-2026 dự kiến từ 450.000 đồng đến 1.000.000 đồng/tín chỉ, tùy thuộc vào ngành học. Cụ thể, ngành Công nghệ thông tin có học phí 450.000 đồng/tín chỉ. Học phí toàn khóa học có thể dao động từ 23.680.000 đồng đến 51.430.000 đồng, tùy theo ngành và trình độ đầu vào của sinh viên.
Cụ thể, thông tin về học phí trường Đại học Chu Văn An năm học 2025-2026 được cập nhật như sau:
-
Học phí theo tín chỉ:
- 450.000 đồng/tín chỉ đối với ngành Công nghệ thông tin.
- Dao động từ 450.000 đồng đến 1.000.000 đồng/tín chỉ đối với các ngành khác.
-
Học phí toàn khóa:
- Dự kiến từ 23.680.000 đồng đến 51.430.000 đồng, tùy theo ngành và trình độ đầu vào.
Lưu ý, đây chỉ là thông tin dự kiến, học phí có thể thay đổi tùy theo chính sách của trường.
C. Học phí trường Đại học Chu Văn An năm 2023 - 2024 mới nhất
Học phí dự kiến dành cho chương trình đại học chính quy năm 2023: 450.000 đồng/tín chỉ. Dự kiến 1.400.000 đồng/tháng đến 2.000.000 đồng/tháng.