I. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C00; D01 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 17 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C04; D01 | 17 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C00; D01 | 17 |
2. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 17 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C04; D01 | 17 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2023
Trường Đại học Chu Văn An chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Xem thêm bài viết về trường Đại học Chu Văn An mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Chu Văn An năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Chu Văn An 2026
Học phí Đại học Chu Văn An năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An năm 2025 mới nhất