khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
575 lượt search
DCT

Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM (DCT) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DCT 5.0 575 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh (DCT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.50 D01; A01; D09; D14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 D01; A01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh 20.50 D01; A01; C01; A00
4 7340115 Marketing 21.75 D01; A01; C01; A00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 21.50 D01; A01; C01; A00
6 7340122 Thương mại điện tử 21.75 D01; A01; C01; A00
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 18.00 D01; A01; C01; A00
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 19.00 D01; B00; C02; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng 21.00 D01; A01; C01; A00
10 7340205 Công nghệ tài chính 19.50 D01; A01; C01; A00
11 7340301 Kế toán 21.00 D01; A01; C01; A00
12 7380101 Luật 21.25 D01; C03; X01; C00
13 7380107 Luật kinh tế 21.75 D01; C03; X01; C00
14 7420201 Công nghệ sinh học 19.50 B00; B08; A00; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu 19.00 D01; A00; C01; X26
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.50 D01; A00; C01; X26
17 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 D01; A00; C01; X26
18 7480202 An toàn thông tin 19.50 D01; A00; C01; X26
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.50 D01; A01; C01; A00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.00 D01; A01; C01; A00
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 22.00 D01; A01; C01; A00
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 23.00 D01; A01; C01; A00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.25 B00; B08; A00; D07
24 7510402 Công nghệ vật liệu 19.00 B00; B08; A00; D07
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.50 B00; A01; A00; D07
26 7510601 Quản lý Công nghiệp 20.50 D01; A01; C01; A00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.50 D01; A01; C01; A00
28 7520115 Kỹ thuật nhiệt 21.25 D01; A01; C01; A00
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.00 B00; B08; A00; D07
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.00 B00; B08; A00; D07
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 B00; B08; A00; D07
32 7540204 Công nghệ dệt; may 18.00 D01; A01; C01; A00
33 7810101 Du lịch 21.75 D01; C03; D15; C00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.75 D01; C03; D15; C00
35 7810201 Quản trị khách sạn 21.50 D01; C03; D15; C00
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.00 D01; C03; D15; C00
37 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 19.50 B00; A01; C02; D07
38 7819010 Khoa học chế biến món ăn 19.50 B00; A01; C02; D07
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 B00; A01; A00; D07
40 BL7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) 20.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
41 CU7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 19.50 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
42 CU7340120 Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 16.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
43 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc 16.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
44 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan 16.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 725.00
4 7340115 Marketing 762.50
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 750.00
6 7340122 Thương mại điện tử 762.50
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 650.00
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 683.33
9 7340201 Tài chính ngân hàng 737.50
10 7340205 Công nghệ tài chính 700.00
11 7340301 Kế toán 737.50
12 7380101 Luật 743.75
13 7380107 Luật kinh tế 762.50
14 7420201 Công nghệ sinh học 700.00
15 7460108 Khoa học dữ liệu 683.33
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 725.00
17 7480201 Công nghệ thông tin 712.50
18 7480202 An toàn thông tin 700.00
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy 725.00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 775.00
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 775.00
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 825.00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 718.75
24 7510402 Công nghệ vật liệu 683.33
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 666.67
26 7510601 Quản lý Công nghiệp 725.00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 800.00
28 7520115 Kỹ thuật nhiệt 743.75
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 775.00
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 600.00
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650.00
32 7540204 Công nghệ dệt; may 650.00
33 7810101 Du lịch 762.50
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 762.50
35 7810201 Quản trị khách sạn 750.00
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 737.50
37 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 700.00
38 7819010 Khoa học chế biến món ăn 700.00
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00
40 BL7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) 712.50
41 CU7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 700.00
42 CU7340120 Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 600.00
43 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc 600.00
44 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.25 D01; A01; D09; D14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.25 D01; A01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.75 D01; A01; C01; A00
4 7340115 Marketing 24.69 D01; A01; C01; A00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.50 D01; A01; C01; A00
6 7340122 Thương mại điện tử 24.69 D01; A01; C01; A00
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 21.50 D01; A01; C01; A00
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 22.50 D01; B00; C02; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng 24.13 D01; A01; C01; A00
10 7340205 Công nghệ tài chính 23.00 D01; A01; C01; A00
11 7340301 Kế toán 24.13 D01; A01; C01; A00
12 7380101 Luật 24.31 D01; C03; X01; C00
13 7380107 Luật kinh tế 24.69 D01; C03; X01; C00
14 7420201 Công nghệ sinh học 23.00 B00; B08; A00; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu 22.50 D01; A00; C01; X26
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.75 D01; A00; C01; X26
17 7480201 Công nghệ thông tin 23.38 D01; A00; C01; X26
18 7480202 An toàn thông tin 23.00 D01; A00; C01; X26
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.75 D01; A01; C01; A00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.88 D01; A01; C01; A00
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 24.88 D01; A01; C01; A00
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 25.63 D01; A01; C01; A00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.56 B00; B08; A00; D07
24 7510402 Công nghệ vật liệu 22.50 B00; B08; A00; D07
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.00 B00; A01; A00; D07
26 7510601 Quản lý Công nghiệp 23.75 D01; A01; C01; A00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.25 D01; A01; C01; A00
28 7520115 Kỹ thuật nhiệt 24.31 D01; A01; C01; A00
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.88 B00; B08; A00; D07
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20.00 B00; B08; A00; D07
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 21.50 B00; B08; A00; D07
32 7540204 Công nghệ dệt; may 21.50 D01; A01; C01; A00
33 7810101 Du lịch 24.69 D01; C03; D15; C00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.69 D01; C03; D15; C00
35 7810201 Quản trị khách sạn 24.50 D01; C03; D15; C00
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24.13 D01; C03; D15; C00
37 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 23.00 B00; A01; C02; D07
38 7819010 Khoa học chế biến món ăn 23.00 B00; A01; C02; D07
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.50 B00; A01; A00; D07
40 BL7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) 23.38 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
41 CU7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 23.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
42 CU7340120 Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 20.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
43 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc 20.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
44 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan 20.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.13 D01; A01; D09; D14
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.13 D01; A01; D09; D14
3 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 D01; A01; C01; A00
4 7340115 Marketing 23.66 D01; A01; C01; A00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.50 D01; A01; C01; A00
6 7340122 Thương mại điện tử 23.66 D01; A01; C01; A00
7 7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may 20.75 D01; A01; C01; A00
8 7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 21.92 D01; B00; C02; D07
9 7340201 Tài chính ngân hàng 23.25 D01; A01; C01; A00
10 7340205 Công nghệ tài chính 22.50 D01; A01; C01; A00
11 7340301 Kế toán 23.25 D01; A01; C01; A00
12 7380101 Luật 23.38 D01; C03; X01; C00
13 7380107 Luật kinh tế 23.66 D01; C03; X01; C00
14 7420201 Công nghệ sinh học 22.50 B00; B08; A00; D07
15 7460108 Khoa học dữ liệu 21.92 D01; A00; C01; X26
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.00 D01; A00; C01; X26
17 7480201 Công nghệ thông tin 22.75 D01; A00; C01; X26
18 7480202 An toàn thông tin 22.50 D01; A00; C01; X26
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.00 D01; A01; C01; A00
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.81 D01; A01; C01; A00
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 23.81 D01; A01; C01; A00
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 24.44 D01; A01; C01; A00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.88 B00; B08; A00; D07
24 7510402 Công nghệ vật liệu 21.92 B00; B08; A00; D07
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.33 B00; A01; A00; D07
26 7510601 Quản lý Công nghiệp 23.00 D01; A01; C01; A00
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.13 D01; A01; C01; A00
28 7520115 Kỹ thuật nhiệt 23.38 D01; A01; C01; A00
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.81 B00; B08; A00; D07
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20.00 B00; B08; A00; D07
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 20.75 B00; B08; A00; D07
32 7540204 Công nghệ dệt; may 20.75 D01; A01; C01; A00
33 7810101 Du lịch 23.66 D01; C03; D15; C00
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.66 D01; C03; D15; C00
35 7810201 Quản trị khách sạn 23.50 D01; C03; D15; C00
36 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 23.25 D01; C03; D15; C00
37 7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 22.50 B00; A01; C02; D07
38 7819010 Khoa học chế biến món ăn 22.50 B00; A01; C02; D07
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.75 B00; A01; A00; D07
40 BL7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) 22.75 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
41 CU7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 22.50 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
42 CU7340120 Kinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 20.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
43 LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc 20.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
44 LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết với Đại học Shinawatra; Thái Lan 20.00 A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.