A. Học phí trường Đại học Công thương năm 2026 - 2027 mới nhất

Theo bảng học phí đại học chính quy khóa K26 năm 2026, mức học phí được tính dựa trên số tín chỉ lý thuyết và tín chỉ thực hành của từng chương trình đào tạo. Cụ thể, học phí 1 tín chỉ lý thuyết là 1.100.000 đồng và học phí 1 tín chỉ thực hành là 1.350.000 đồng. Học phí toàn khóa của các ngành cử nhân phổ biến dao động khoảng 143 – 148 triệu đồng, tùy cơ cấu tín chỉ của từng ngành; các chương trình kỹ sư có thời gian đào tạo dài hơn, tổng số tín chỉ nhiều hơn nên học phí toàn khóa dao động khoảng 177 – 188 triệu đồng.
So với năm trước, học phí khóa K26 có sự điều chỉnh tăng ở nhiều ngành đào tạo. Ví dụ, ngành Kinh doanh quốc tế hệ cử nhân từ mức khoảng 122,84 triệu đồng toàn khóa năm 2025 tăng lên khoảng 144,05 triệu đồng toàn khóa năm 2026. Ngành Marketing hệ cử nhân từ khoảng 123,1 triệu đồng tăng lên khoảng 144,55 triệu đồng. Một số ngành kỹ thuật, công nghệ có chương trình kỹ sư cũng ghi nhận mức học phí toàn khóa cao hơn do đặc thù đào tạo kéo dài, số tín chỉ thực hành và chuyên môn nhiều hơn.
B. Học phí trường Đại học Công thương năm 2025 - 2026 mới nhất
| STT | Ngành | Tổng số tiền học phí toàn khóa học | |
| 1 | Công nghệ thực phẩm | Kỹ sư | 143.208.000 |
| Cử nhân | 114.456.000 | ||
| 2 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | Kỹ sư | 143.916.000 |
| Cử nhân | 115.400.000 | ||
| 3 | Công nghệ chế biến thủy sản | Kỹ sư | 141.084.000 |
| Cử nhân | 112.568.000 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | Cử nhân | 112.096.000 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | Cử nhân | 113.040.000 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | Cử nhân | 112.804.000 |
| 7 | Marketing | Cử nhân | 113.040.000 |
| 8 | Thương mại điện tử | Cử nhân | 114.456.000 |
| 9 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | Cử nhân | 113.276.000 |
| 10 | Kế toán | Cử nhân | 113.748.000 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | Cử nhân | 112.332.000 |
| 12 | Công nghệ tài chính | Cử nhân | 113.276.000 |
| 13 | Luật kinh tế | Cử nhân | 112.096.000 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Kỹ sư | 140.848.000 |
| Cử nhân | 112.332.000 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Kỹ sư | 143.444.000 |
| Cử nhân | 114.928.000 | ||
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cử nhân | 112.804.000 |
| 17 | Công nghệ sinh học | Kỹ sư | 139.432.000 |
| Cử nhân | 110.444.000 | ||
| 18 | Công nghệ thông tin | Kỹ sư | 142.972.000 |
| Cử nhân | 113.748.000 | ||
| 19 | An toàn thông tin | Kỹ sư | 142.972.000 |
| Cử nhân | 113.748.000 | ||
| 20 | Khoa học dữ liệu | Kỹ sư | 142.264.000 |
| Cử nhân | 113.040.000 | ||
| 21 | Kinh doanh thời trang và dệt may | Cử nhân | 113.512.000 |
| 22 | Công nghệ dệt, may | Kỹ sư | 144.152.000 |
| Cử nhân | 115.636.000 | ||
| 23 | Công nghệ chế tạo máy | Kỹ sư | 142.736.000 |
| Cử nhân | 113.512.000 | ||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Kỹ sư | 143.444.000 |
| Cử nhân | 114.692.000 | ||
| 25 | Kỹ thuật nhiệt | Kỹ sư | 142.264.000 |
| Cử nhân | 113.040.000 | ||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Kỹ sư | 144.152.000 |
| Cử nhân | 113.040.000 | ||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Kỹ sư | 143.208.000 |
| Cử nhân | 114.692.000 | ||
| 28 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | Cử nhân | 113.040.000 |
| 29 | Khoa học chế biến món ăn | Cử nhân | 116.344.000 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cử nhân | 112.804.000 |
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Cử nhân | 112.804.000 |
| 32 | Quản trị khách sạn | Cử nhân | 112.568.000 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh | Cử nhân | 114.928.000 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Cử nhân | 116.344.000 |
Xem thêm bài viết về Đại học Công thương TP. HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công thương TP. HCM năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. HCM năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. HCM năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. HCM năm 2024
Học phí Đại học Công thương TP. HCM 2026 - 2027 chính xác nhất