a) Học phí đối với sinh viên học chương trình đào tạo chính quy đại trà (Nhập học năm 2026 - khóa 23)
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tiền học phí (VNĐ/tín chỉ) |
Số tín chỉ toàn khóa |
|
1 |
Quản trị kinh doanh (Cử nhân) |
7340101 |
400.000 |
122 |
|
2 |
Kế toán (Cử nhân) |
7340301 |
400.000 |
122 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng (Cử nhân) |
7340201 |
400.000 |
122 |
|
4 |
Công nghệ thông tin (Kỹ sư) |
7480201 |
450.000 |
152 |
|
Công nghệ thông tin (Cử nhân) |
7480201 |
450.000 |
122 |
|
|
5 |
Thú y (Bác sĩ) |
7640101 |
450.000 |
152 |
|
6 |
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư) |
7580201 |
450.000 |
152 |
|
7 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Kỹ sư) |
7580205 |
450.000 |
152 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cử nhân - Kỹ sư) |
7510301 |
450.000 |
154 |
|
9 |
Ngôn ngữ Anh (Cử nhân) |
7220201 |
450.000 |
122 |
|
10 |
Y học cổ truyền (Bác sĩ) |
7720115 |
1.200.000 |
211 |
|
11 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cử nhân) |
7720603 |
1.000.000 |
129 |
* Số tín chỉ trên chưa bao gồm các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng - An ninh.
b) Học phí đối với sinh viên học chương trình đào tạo thường xuyên (Nhập học năm 2026 - khóa 20)
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tiền học phí (VNĐ/tín chỉ) |
Số tín chỉ toàn khóa |
|
1 |
Quản trị kinh doanh (Cử nhân) |
7340101 |
420.000 |
122 |
|
2 |
Kế toán (Cử nhân) |
7340301 |
420.000 |
122 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng (Cử nhân) |
7340201 |
420.000 |
122 |
|
4 |
Công nghệ thông tin (Kỹ sư) |
7480201 |
470.000 |
152 |
|
Công nghệ thông tin (Cử nhân) |
|
470.000 |
122 |
|
|
5 |
Thú y (Bác sĩ thú y) |
7640101 |
470.000 |
152 |
|
6 |
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư) |
7580201 |
470.000 |
152 |
|
7 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Kỹ sư) |
7580205 |
470.000 |
152 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cử nhân - Kỹ sư) |
7510301 |
470.000 |
152 |
|
9 |
Ngôn ngữ Anh (Cử nhân) |
7220201 |
470.000 |
122 |
*Số tín chỉ trên chưa bao gồm các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng An ninh.
*Được xét công nhận một số tín chỉ đã được đào tạo ở trình độ đã tốt nghiệp tương ứng theo quy định của nhà trường.
Mức học phí dự kiến của trường như sau:
- Khối ngành Kinh tế: 300.000 đồng/1 tín chỉ;
- Khối ngành Kỹ thuật và ngôn ngữ: 320.000 đồng/1 tín chỉ.
C. Học phí trường Đại học Lương Thế Vinh năm 2023 - 2024 mới nhất
Theo thông báo tuyển sinh năm học 2023-2024, học phí Trường THCS&THPT Lương Thế Vinh tháng đầu tiên là 4.550.000 đồng.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Lương Thế Vinh mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Lương Thế Vinh năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Lương Thế Vinh 2026
Học phí Đại học Lương Thế Vinh năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh năm 2026 mới nhất