I. Điểm chuẩn trường Đại học Lương Thế Vinh năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Lương Thế Vinh năm 2025
|
TT |
Ngành/ Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
Điều kiện khác đối với phương thức xét học bạ THPT |
|
|
Theo phương thức xét điểm thi THPT QG |
Theo phương thức xét học bạ THPT |
|||||
|
|
Y học cổ truyền |
7720115 |
Khối A; Khối B; D01, D07, D08, D09, D10 |
19 |
23,0 |
Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
|
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
Khối A; Khối B; D01, D07, D08, D09, D10 |
17 |
19,2 |
Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
A01; B08; C00; Khối D |
15 |
15 |
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Khối A; Khối B; C01, C02, C03, C04, C14, C15; D01, D07, D08, D09, D10 |
15 |
15 |
|
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Khối A; Khối B; C01, C02, C03, C04, C14, C15; D01, D07, D08, D09, D10 |
15 |
15 |
|
|
|
Kế toán |
7340301 |
Khối A; Khối B; C01, C02, C03, C04, C14, C15; D01, D07, D08, D09, D10 |
15 |
15 |
|
|
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11. |
15 |
15 |
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11 |
15 |
15 |
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11 |
15 |
15 |
|
|
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11 |
15 |
15 |
|
|
|
Thú y |
7640101 |
A02; Khối B; C12, C13, C18; D01, D07, D08 |
15 |
15 |
|
III. Điểm chuẩn trường Đại học Lương Thế Vinh năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; C00 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01 | 15 | |
| 5 | 7480201 | Kỹ sư công nghệ thông tin | A00; A01; C01 | 15 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01 | 15 | |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 15 | |
| 8 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | 15 | |
| 9 | 7640101 | Bác sĩ thú y | B00; A02; A03 | 15 | |
| 10 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; D07; D08 | 21 |
2. Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; C00 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01 | 15 | |
| 5 | 7480201 | Kỹ sư công nghệ thông tin | A00; A01; C01 | 15 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01 | 15 | |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 15 | |
| 8 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | 15 | |
| 9 | 7640101 | Bác sĩ thú y | B00; A02; A03 | 15 | |
| 10 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; D07; D08 | 24 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Lương Thế Vinh mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Lương Thế Vinh năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Lương Thế Vinh 2026
Học phí Đại học Lương Thế Vinh năm 2026 - 2027