|
STT |
Khối ngành |
Đơn giá (VNĐ)/tín chỉ |
|
1 |
Khối ngành Kinh tế; Du lịch – Ngoại ngữ |
800.000 |
|
2 |
Khối ngành Kỹ thuật; Luật |
850.000 |
|
3 |
Ngành Giáo dục học |
950.000 |
|
4 |
Ngành Dược; Điều dưỡng; Ngôn ngữ Trung Quốc |
1.050.000 |
B. Học phí trường Đại học Thành Đô năm 2025
Học phí của Trường Đại học Thành Đô năm 2025 hệ đại học dao động từ 12.000.000 đến 14.000.000 VNĐ/học kỳ, hệ cao đẳng dao động từ 7.000.000 đến 9.000.000 VNĐ/học kỳ. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và chương trình đào tạo.
- Chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 3,8 triệu đồng/tháng (tương đương 38 triệu đồng/năm học).
- Chương trình đào tạo song bằng quốc tế: 260 triệu đồng/khóa học.
- Chương trình đào tạo tiên tiến: 195 triệu đồng/khóa học.
- Các ngành khác: Học phí có thể dao động từ 740.000 đến 940.000 VNĐ/tín chỉ, tùy thuộc vào khối ngành. Ví dụ, khối ngành kinh tế - du lịch - ngoại ngữ có thể là 740.000 VNĐ/tín chỉ, trong khi ngành dược có thể là 940.000 VNĐ/tín chỉ theo thông báo tuyển sinh.
C. Học phí trường Đại học Thành Đô năm 2023
Mức học phí của trường Đại học Thành Đô như sau:
| Hệ đào tạo | Đơn giá/tín chỉ | Mức học phí/toàn khóa | Mức thu/kỳ |
Mức thu TB tháng
|
| CNTT, Ô tô, Điện – Điện tử | 430000 | 67.510.000 | 8.439.000 | 1.688.000 |
| Dược học | 550000 | 90.200.000 | 9.020.000 | 1804000 |
| Kinh tế, Quản trị, Du lịch, Ngoại ngữ | 400 | 57.600.000 | 8.229.000 | 1.646.000 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thành Đô mới nhất:
Điểm chuẩn tuyển Đại học Thành Đô năm 2026
Điểm chuẩn tuyển Đại học Thành Đô năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2022 - 2023