A. Học phí Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 - 2027
 

Căn cứ theo Dự thảo Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 ban hành kèm theo Công văn số 4553/ĐHKHTN-ĐT năm 2025 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội đã công bố học phí trường Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 dự kiến cụ thể như sau:

TT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027 (nghìn đồng/ tháng)

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

1

QHT01

Toán học

2.090

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

2

QHT02

Toán tin

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

3

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

4

QHT93

Khoa học dữ liệu

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

5

QHT03

Vật lý học

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

6

QHT04

Khoa học vật liệu

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

7

QHT99

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

8

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

9

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

10

QHT06

Hóa học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

11

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

12

QHT43

Hóa dược

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

13

QHT08

Sinh học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

14

QHT09

Công nghệ sinh học

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

15

QHT81

Sinh dược học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

16

QHT10

Địa lý tự nhiên

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

17

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

18

QHT12

Quản lý đất đai

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

19

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

20

QHT13

Khoa học môi trường

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

21

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

3.500

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

22

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

23

QHT82

Môi trường, sức khỏe và an toàn

1.910

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

24

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

25

QHT17

Hải dương học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

26

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

27

QHT18

Địa chất học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

28

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật. Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

B. Học phí Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2025 - 2026

Học phí dự kiến của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025  - 2026 dao động từ 16,9 đến 38 triệu đồng/năm. Các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP) có thể có mức học phí cao hơn, khoảng 38 triệu đồng/năm. 

C. Học phí Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 - 2025

Năm học này, mức học phí của trường ĐH Khoa học Tự nhiên Hà Nội là 15- 37 triệu đồng/năm.

Trong đó các ngành có học phí cao nhất tại trường gồm: Khoa học máy tính và thông tin, Hóa học, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Hóa dược, Sinh học, Công nghệ sinh học với 3,7 triệu đồng/tháng (37 triệu đồng/năm học), tăng 2 triệu đồng/ năm học so với năm ngoái.

Ngành có học phí thấp nhất gồm: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản, Môi trường, sức khỏe và an toàn 1,5 triệu đồng/tháng (15 triệu đồng/năm học).

D. Học phí Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022

Dựa theo học phí các năm trước, năm 2022 nhà trường sẽ tăng 8%, tương đương: 1.370.000 VND/tháng.

E. Học phí Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021

Tùy vào ngành học và chương trình đào tạo mà học phí sẽ có sự khác biệt. Năm học 2021, trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN đưa ra mức học phí dự kiến như sau:

- Sinh viên chính quy: 1.270.000 đồng/tháng/sinh viên.

- Sinh viên chương trình đào tạo tiên tiến: 3.500.000 đồng/tháng

- Sinh viên CTĐT chất lượng cao:

+ Đối với các ngành công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật hóa học,… thì học phí dự kiến là: 3.500.000 đồng/tháng/sinh viên.

+ Đối với ngành khoa học thông tin và Máy tính học phí dự kiến sẽ là: 3.000.000 đồng/tháng.

F. Học phí Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020

- Học phí đối với sinh viên chính quy: Năm học 2020 là 1.170.000 đồng/tháng, tương đương 11.700.000đ/năm.

- Đối với sinh viên CTĐT tiên tiến: (Hoá học, Khoa học môi trường): 3.500.000 VNĐ/ tháng/ sinh viên.

- Đối với sinh viên CTĐT CLC theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo:

- Công nghệ sinh học, Hóa dược, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật hóa học: 3.500.000 VNĐ/ tháng/ sinh viên.

- Máy tính và khoa học thông tin: 3.000.000 VNĐ/ tháng/ sinh.