I. Điểm chuẩn trường Học viện Biên phòng năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Học viện Biên phòng năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc) C00 28.2  
2 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc) C01; D01 30.46  
3 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc) C03 29.33  
4 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam) C00 27.3  
5 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam) C01; D01 29.56  
6 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam) C03 28.43  
7 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) A01 29.91  
8 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) A01 30.02  
9 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) A01 29.52  
10 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) A01 29.91  
11 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) A01 31.33  
12 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C00 27.94  
13 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C01; D01 30.2  
14 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C03 29.07  
15 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) C00 26.52  
16 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) C00 26.63  
17 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) C00 26.13  
18 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) C00 26.52  
19 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) C01; D01 28.78  
20 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) C01; D01 28.89  
21 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) C01; D01 28.39  
22 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) C01; D01 28.78  
23 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) C03 27.65  
24 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) C03 27.76  
25 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) C03 27.26  
26 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) C03 27.65  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc) Q00 114  
2 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam) Q00 108  
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) Q00 111  
4 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) Q00 103  
5 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) Q00 104  
6 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) Q00 102  
7 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) Q00 103  

III. Điểm chuẩn trường Học viện Biên phòng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Ngành Luật C00 26.75 TS nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Văn >= 8
2 7380101 Ngành Luật C00 26.63 TS nam miền Nam
3 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) A01 25.2 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)
4 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) A01 23.04 TS nam Quân khu 5
5 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) A01 21.3 TS nam Quân khu 7
6 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) A01 23.7 TS nam Quân khu 9
7 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) A01 24.6 TS nam miền Bắc
8 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C00 28.37 TS nam miền Bắc
9 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) C00 27.58 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)
10 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) C00 27.34 TS nam Quân khu 5
11 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) C00 27.2 TS nam Quân khu 7
12 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) C00 27.9 TS nam Quân khu 9; Tiêu chí phụ 1: Văn >= 8.75

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Biên phòng năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860214 Ngành Biên phòng A01 23.86 TS nam miền Bắc
2 7860214 Ngành Biên phòng A01 20.45 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)
3 7860214 Ngành Biên phòng A01 21.95 TS nam Quân khu 5
4 7860214 Ngành Biên phòng A01 23.09 TS nam Quân khu 7
5 7860214 Ngành Biên phòng A01 21.25 TS nam Quân khu 9
6 7860214 Ngành Biên phòng C00 26.99 TS nam miền Bắc
7 7860214 Ngành Biên phòng C00 22.75 TS nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)
8 7860214 Ngành Biên phòng C00 25.57 TS nam Quân khu 5
9 7860214 Ngành Biên phòng C00 24.87 TS nam Quân khu 7
10 7860214 Ngành Biên phòng C00 25.75 TS nam Quân khu 9
11 7380101 Ngành Luật C00 27.47 TS nam miền Bắc
12 7380101 Ngành Luật C00 25.5 TS nam miền Nam

Xem thêm bài viết về trường Học viện Biên phòng mới nhất:

Phương án tuyển sinh Học viện Biên phòng năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Biên phòng 2026

Học phí Học viện Biên phòng năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2023 mới nhất