I. Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Dựa vào bảng điểm chuẩn năm 2025 của Trường Đại học Tây Bắc, có thể nhận thấy điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển có sự chênh lệch rõ rệt.
Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn dao động chủ yếu từ 15,0 đến 28,09 điểm, trong đó nhóm ngành sư phạm tiếp tục dẫn đầu, tiêu biểu như Sư phạm Địa lý (28,09 điểm), Sư phạm Lịch sử (28,06 điểm) và Sư phạm Ngữ văn (28,01 điểm). Ngược lại, các ngành kinh tế như Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán chỉ đạt khoảng 15 điểm, thể hiện mức cạnh tranh thấp hơn.
Với phương thức xét học bạ THPT, điểm chuẩn nhìn chung thấp hơn khoảng 1–2 điểm, dao động từ 19,68 đến 28,24 điểm, vẫn duy trì vị trí cao ở khối sư phạm. Trong khi đó, phương thức đánh giá năng lực của ĐHSP Hà Nội có điểm thấp nhất, chỉ khoảng 8,6 – 21,73 điểm, phản ánh mức quy đổi thang điểm khác và tiêu chí đánh giá riêng.
Nhìn chung, điểm chuẩn năm 2025 của Đại học Tây Bắc cho thấy sự ổn định và phân hóa rõ giữa các nhóm ngành, trong đó khối sư phạm tiếp tục là thế mạnh nổi bật, còn khối kinh tế – dịch vụ giữ vai trò bổ trợ với ngưỡng đầu vào dễ tiếp cận hơn.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Bằng cách quy đổi về một thang điểm tương đương (dựa trên bách phân vị), nhà trường đảm bảo rằng các thí sinh, dù chọn tổ hợp hay phương thức nào, đều có cơ hội trúng tuyển công bằng khi đạt được mức điểm chuẩn chung.
3. Cách tính điểm chuẩn
Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia
Điểm chuẩn là mức điểm ĐXT thấp nhất mà thí sinh trúng tuyển vào ngành (tính theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng).
Xét tuyển theo học bạ THPT
Hoặc một số ngành dùng điểm trung bình 3 năm:
Trường quy định ngưỡng điểm tối thiểu (thường từ 18.0 đến 24.0 tùy ngành, đặc biệt cao hơn với khối sư phạm).
Xét tuyển kết hợp / Phương thức riêng
Một số ngành (như Sư phạm, Giáo dục thể chất, Mầm non, Âm nhạc, Mỹ thuật...) có thi năng khiếu:
Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT (ví dụ: tối thiểu 18.5 điểm đối với ngành sư phạm).
Lưu ý chung
+ Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được cộng theo quy định của Bộ GD&ĐT (tối đa 2.75 điểm).
+ Trường lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu từng ngành.
+ Mỗi ngành có thể có nhiều tổ hợp xét tuyển khác nhau, nhưng điểm chuẩn có thể giống hoặc chênh lệch nhẹ giữa các tổ hợp.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M13 | 23.3 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 27.5 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; D01; C19; C20 | 27.78 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T04; T05 | 25.57 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; A02 | 25.34 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; A02 | 23.16 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04 | 23.96 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; A11; D07 | 24.52 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | 23.95 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; C19; D14 | 28.11 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; C03 | 28 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | D10; D15; C00; C20 | 27.96 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D15 | 25.57 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 18.5 | |
| 18 | 7620105 | Chăn nuôi | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 19 | 7620109 | Nông học | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 21 | 7620205 | Lâm sinh | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 22 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 23 | 7720401 | Dinh dưỡng | A11; B00; B04; C18 | 15 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; A02 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M13 | 21 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 27.41 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; D01; C19; C20 | 27.29 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T04; T05 | 26.6 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; A02 | 27.23 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; A02 | 26.95 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04 | 27.05 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; A11; D07 | 27.2 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | 26.75 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; C19; D14 | 27.95 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; C03 | 28 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | D10; D15; C00; C20 | 27.79 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D15 | 27.22 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01 | 18 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01 | 18 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; D01 | 18 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 25 | |
| 18 | 7620105 | Chăn nuôi | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 19 | 7620109 | Nông học | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 21 | 7620205 | Lâm sinh | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 22 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 23 | 7720401 | Dinh dưỡng | A11; B00; B04; C18 | 19 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 24 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; A02 | 18 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2023
Trường Đại học Tây Bắc chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | SP Toán học | A00; A01; D01; A02 | 24.2 | |
| 2 | 7140210 | SP Tin học | A00; A01; D01; A02 | 19 | |
| 3 | 7140211 | SP Vật lý | A00; A01; A02; A04 | 19 | |
| 4 | 7140212 | SP Hóa học | A00; B00; A11; D07 | 19 | |
| 5 | 7140213 | SP Sinh học | B00; A02; D08; B03 | 19 | |
| 6 | 7140217 | SP Ngữ văn | C00; D01; C19; D14 | 27 | |
| 7 | 7140218 | SP Lịch sử | C00; C19; D14; C03 | 27.4 | |
| 8 | 7140219 | SP Địa lý | D10; D15; C00; C20 | 26.3 | |
| 9 | 7140231 | SP Tiếng Anh | D01; A01; D14; D15 | 23.9 | |
| 10 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 25.9 | |
| 11 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; D01; C19; C20 | 26.6 | |
| 12 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M13 | 22.1 | Điểm NK: 6;5đ |
| 13 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T04; T05 | 23.6 | Điểm NK: 6;5đ |
| 14 | 7810103 | Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01 | 15 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 16 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; A02 | 15 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 21 | 7620205 | Lâm sinh | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 22 | 7620105 | Chăn nuôi | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 23 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | D08; B00; A02; B04 | 15 | |
| 24 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D08; B00; A02; B04 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | SP Toán học | A00; A01; D01; A02 | 27.3 | |
| 2 | 7140210 | SP Tin học | A00; A01; D01; A02 | 21 | |
| 3 | 7140211 | SP Vật lý | A00; A01; A02; A04 | 21 | |
| 4 | 7140212 | SP Hóa học | A00; B00; A11; D07 | 21 | |
| 5 | 7140213 | SP Sinh học | B00; A02; D08; B03 | 21 | |
| 6 | 7140217 | SP Ngữ văn | C00; D01; C19; D14 | 26.7 | |
| 7 | 7140218 | SP Lịch sử | C00; C19; D14; C03 | 26.32 | |
| 8 | 7140219 | SP Địa lý | D10; D15; C00; C20 | 26 | |
| 9 | 7140231 | SP Tiếng Anh | D01; A01; D14; D15 | 26.6 | |
| 10 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 26.25 | |
| 11 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; D01; C19; C20 | 21 | |
| 12 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M13 | 21 | |
| 13 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T04; T05 | 26.1 | |
| 14 | 7810103 | Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A02; D01 | 18 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01 | 18 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01 | 18 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; D01 | 21 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; A02 | 18 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 21 | 7620205 | Lâm sinh | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 22 | 7620105 | Chăn nuôi | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 23 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | D08; B00; A02; B04 | 18 | |
| 24 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D08; B00; A02; B04 | 18 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Tây Bắc mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Tây Bắc năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tây Bắc 2026
Học phí Đại học Tây Bắc năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2025 mới nhất