I. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
4 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15  
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15  
7 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 22.5  
8 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21  
9 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 21  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
4 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
7 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
8 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
9 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0

III. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
4 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15  
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15  
7 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 22.5  
8 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21  
9 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 21  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
4 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0
7 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
8 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
9 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 0 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15 Hoặc ĐTB lớp 12 từ 5.0

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Bắc năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
2 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 15  
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15  
6 7720201 Dược học A00; A01; B00; D90 21  
7 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D90 21  
8 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D90 22.5  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D10 15  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 15  
11 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 15  
12 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; C00 15  
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C04; D01 15  
14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C04; D01 15  
15 7210403 Thiết kế đồ họa H01 15  
16 7580108 Thiết kế nội thất H01 15  
17 7210404 Thiết kế thời trang H01 15  
18 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 15

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh Bắc mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Kinh Bắc năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh Bắc 2026

Học phí Đại học Kinh Bắc năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2023 mới nhất