I. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2025

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

             Năm 2025, điểm chuẩn Đại học Phương Đông ở các phương thức xét tuyển nhìn chung ổn định và không quá chênh lệch giữa các ngành. Ở phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm dao động từ 15 – 18 điểm, cho thấy mức tuyển sinh phù hợp với mặt bằng chung. Phương thức xét học bạ THPT có điểm chuẩn từ 18 – 21 điểm, nhỉnh hơn đôi chút, phản ánh tính linh hoạt trong đánh giá năng lực học sinh. Với các phương thức HSA và TSA, điểm chuẩn dao động lần lượt khoảng 50 – 61 điểm và 40 – 45 điểm, trong đó ngành Truyền thông đa phương tiện có điểm cao nhất, thể hiện sức hút của nhóm ngành truyền thông – công nghệ. Nhìn chung, mức điểm của trường ở cả bốn phương thức cho thấy chính sách tuyển sinh mở, đa dạng và phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh, đồng thời vẫn đảm bảo chất lượng đầu vào ở mức khá ổn định.

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

          Nguyên tắc tuyển sinh của Trường Đại học Phương Đông (DPD) là không quy định độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp môn trong cùng một ngành học khi sử dụng phương thức xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT. Theo đó, mỗi ngành sẽ có một mức điểm chuẩn chung duy nhất áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn được chấp nhận (ví dụ: A00, A01, D01), điều này đảm bảo tính công bằng giữa các thí sinh. Ngoại lệ duy nhất là ngành Kiến trúc, vốn xét tuyển theo tổ hợp kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu (như Vẽ mỹ thuật), do đó có công thức tính điểm và ngưỡng trúng tuyển riêng.

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (A00, D01, C14, v.v.) + điểm ưu tiên (nếu có).

+ Không nhân hệ số môn nào.

+ Thang điểm tối đa là 30 điểm.

 Phương thức xét học bạ THPT

+ Tính theo tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (lấy điểm học kỳ hoặc cả năm lớp 12 tùy yêu cầu ngành).

Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 + môn 2 + môn 3.

+ Mỗi môn phải ≥ 5,0; không nhân hệ số. Điểm chuẩn dao động 18 – 21 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực khá.

Phương thức xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA)

+ Dựa trên kết quả bài thi HSA của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150).

+ Trường quy đổi và công bố mức điểm chuẩn riêng, dao động 50 – 61 điểm tùy ngành.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 15  
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09 20  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 16  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01 16  
8 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16  
9 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15  
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; C01; D01 15  
13 7580101 Kiến trúc H00; V00 15  
14 7580101 Kiến trúc V01; V02 20 Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
16 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 7.5 ĐTB lớp 12
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 8.4 ĐTB lớp 12
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 25 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 7 ĐTB lớp 12
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09 8.2 ĐTB lớp 12
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09 24 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 8 ĐTB lớp 12
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 8 ĐTB lớp 12
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
13 7340201 Tài chính - Ngàn hàng A00; A01; D01 7.5 ĐTB lớp 12
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 21 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 7 ĐTB lớp 12
16 7340301 Kế toán A00; A01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
17 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 7.5 ĐTB lớp 12
18 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 21.5 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 8 ĐTB lớp 12
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 22 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
25 7580101 Kiến trúc H00; V00; V01; V02 7 ĐTB lớp 12
26 7580101 Kiến trúc H00; V00 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
27 7580101 Kiến trúc V01; V02 25 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
29 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
30 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 20 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
31 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 7 ĐTB lớp 12
32 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 8 ĐTB lớp 12
33 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 23 ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 16  
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; C01; D01 21  
5 7340122 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số) A00; A01; C01; D01 19  
6 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15  
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện) A00; A01; C01; D01 15  
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
9 7580301 Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng) A00; A01; C01; D01 15  
10 7580101 Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phưong Đông. Kiến trúc nội thất) H00; V00; V01; V02 20  
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20  
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24  
13 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 20  
14 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15  
15 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C00; D01 18  
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số) A01; C03; D01; D09 21

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Phương Đông mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Phương Đông năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Phương Đông 2026

Học phí Đại học Phương Đông năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2023 mới nhất