I. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2026



II. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Nguyên tắc tuyển sinh của Trường Đại học Phương Đông (DPD) là không quy định độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp môn trong cùng một ngành học khi sử dụng phương thức xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT. Theo đó, mỗi ngành sẽ có một mức điểm chuẩn chung duy nhất áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn được chấp nhận (ví dụ: A00, A01, D01), điều này đảm bảo tính công bằng giữa các thí sinh. Ngoại lệ duy nhất là ngành Kiến trúc, vốn xét tuyển theo tổ hợp kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu (như Vẽ mỹ thuật), do đó có công thức tính điểm và ngưỡng trúng tuyển riêng.
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (A00, D01, C14, v.v.) + điểm ưu tiên (nếu có).
+ Không nhân hệ số môn nào.
+ Thang điểm tối đa là 30 điểm.
Phương thức xét học bạ THPT
+ Tính theo tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (lấy điểm học kỳ hoặc cả năm lớp 12 tùy yêu cầu ngành).
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn 1 + môn 2 + môn 3.
+ Mỗi môn phải ≥ 5,0; không nhân hệ số. Điểm chuẩn dao động 18 – 21 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực khá.
Phương thức xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA)
+ Dựa trên kết quả bài thi HSA của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150).
+ Trường quy đổi và công bố mức điểm chuẩn riêng, dao động 50 – 61 điểm tùy ngành.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 15 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09 | 20 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 16 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01 | 16 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 16 | |
| 9 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7580101 | Kiến trúc | H00; V00 | 15 | |
| 14 | 7580101 | Kiến trúc | V01; V02 | 20 | Môn vẽ mỹ thuật hệ số 2 |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 16 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Phương Đông 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 7.5 | ĐTB lớp 12 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 8.4 | ĐTB lớp 12 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 25 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09 | 8.2 | ĐTB lớp 12 |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C03; D01; D09 | 24 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngàn hàng | A00; A01; D01 | 7.5 | ĐTB lớp 12 |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 21 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 17 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 7.5 | ĐTB lớp 12 |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 21.5 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 22 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | H00; V00; V01; V02 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | H00; V00 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | V01; V02 | 25 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 29 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 20 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 7 | ĐTB lớp 12 |
| 32 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 8 | ĐTB lớp 12 |
| 33 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 23 | ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 20 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 16 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 16 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo) | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử. Kinh doanh số) | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử (Điện -Điện tử ô tô. Tự động hoá. Hệ thống điện) | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng. Quản lý dự án xây dựng) | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc (Kiến trúc công trình. Kiến trúc Phưong Đông. Kiến trúc nội thất) | H00; V00; V01; V02 | 20 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24 | |
| 13 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Hướng dẫn du lịch) | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện. Marketing số) | A01; C03; D01; D09 | 21 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Phương Đông mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Phương Đông năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Phương Đông 2026
Học phí Đại học Phương Đông năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Phương Đông năm 2025 mới nhất