I. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2026

II. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2025

III. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt - Hung 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt - Hung 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2023
1. Điểm trúng tuyển theo phương thức Điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C19; C20; D01 | 15 |
2.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C00; C19; C20; D01 | 18 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | C00; C19; C20; D01 | 20 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; C19; C20; D01 | 18 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Việt Hung mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghiệp Việt Hung 2026
Học phí Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2025 mới nhất