Đề án tuyển sinh trường Đại học Công đoàn

Video giới thiệu trường Đại học Công đoàn

A. Giới thiệu trường Đại học Công đoàn

- Tên trường: Đại học Công đoàn

- Tên tiếng Anh: Trade Union University (TUU)

- Mã trường: LDA

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức

- Địa chỉ: 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

- SĐT: (84-4)3.857.3204

- Email: dhcongdoan@dhcd.edu.vn

- Website: http://www.dhcd.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/tuu.com.vn

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công đoàn

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

  • Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 100): thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

1. Ngưỡng đầu vào

Những thí sinh tham gia thi và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Công đoàn (Nhà trường sẽ thông báo khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026);

Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: điểm môn Toán, Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển từ 6.0; tổng điểm xét tuyển từ 18 điểm và theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT và Bộ Tư pháp;

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP): điểm môn Tiếng Anh ≥ 7,0.

2. Điểm cộng

- Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường:

Thành tích Giải Điểm xét thưởng
Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương Nhất 1,5
Nhì 1,25
Ba 1,0

3. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ:

 Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực (2 năm kể từ ngày cấp) tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)) được quy đổi điểm như sau:

IELTS TOEFL IBT TOEFL ITP Điểm quy đổi
≥ 7,0 ≥ 94 627-677 10
6,5 78-93 584-626 9,5
6,0 62-77 542-583 9,0
5,5 46-61 500-541 8,5
5,0 38-45 476-499 8,0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
3 7310109 Kinh tế số A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
4 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
5 7310401 Tâm lý học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
6 7310630 Việt Nam học A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
7 7320105 Truyền thông đại chúng A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
9 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
12 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
13 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
14 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
15 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
16 7340408 Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
17 7340409 Quản lý dự án A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
18 7380101 Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
19 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
20 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
23 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
24 7810101 Du lịch A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
25 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

- Thí sinh có tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký đạt từ 19,5 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

1. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = M1+ M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên Trong đó:

- ĐXT: điểm xét tuyển không quá 30 điểm;

- M1, M2, M3: là trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số);

- Điểm ưu tiên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

- Điểm cộng bao gồm điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

2. Hồ sơ xét tuyển với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ):

Phiếu đăng ký xét tuyển;

Học bạ THPT (bản sao công chứng);

Chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định (bản sao công chứng);

Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Căn cước/ Căn cước công dân (bản photo).

3. Điểm cộng

- Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường

Thành tích Giải Điểm xét thưởng
Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương Nhất 1,5
Nhì 1,25
Ba 1,0

4. Điểm khuyến khích:

Áp dụng cho phương thức 3 (mã phương thức 200) Ưu tiên cộng điểm với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển (IELTS hoặc TOEFL ITP hoặc TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)), cụ thể:

IELTS TOEFL IBT TOEFL ITP Điểm khuyến khích
≥ 7,0 ≥ 94 ≥ 627 1,5
6,5 78-93 584-626 1,25
6,0 62-77 542-583 1,0
5,5 46-61 500-541 0,75
5,0 38-45 476-499 0,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
3 7310109 Kinh tế số A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
4 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
5 7310401 Tâm lý học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
6 7310630 Việt Nam học A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
7 7320105 Truyền thông đại chúng A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
9 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
12 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
13 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
14 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
15 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
16 7340408 Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
17 7340409 Quản lý dự án A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
18 7380101 Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
19 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
20 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
23 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
24 7810101 Du lịch A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
25 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
3
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (mã phương thức xét tuyển 402): thí sinh đăng ký xét tuyển theo thông báo của Trường Đại học Công đoàn và theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
3 7310109 Kinh tế số A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
4 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
5 7310401 Tâm lý học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
6 7310630 Việt Nam học A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
7 7320105 Truyền thông đại chúng A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
9 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
12 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
13 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
14 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
15 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
16 7340408 Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
17 7340409 Quản lý dự án A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
18 7380101 Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
19 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
20 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
23 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
24 7810101 Du lịch A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
25 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Chỉ tiêu

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (mã phương thức xét tuyển 301): Số lượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: 5% tổng chỉ tiêu;

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

4.3 Quy chế

1. Xét tuyển thẳng:

Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh phải đáp ứng những quy định tại Điều 8 - Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT, cụ thể:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và đã tốt nghiệp THPT; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đã tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; đã tốt nghiệp THPT; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng

Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ, những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức.

Hồ sơ xét tuyển thẳng gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo mẫu của Bộ GDĐT);

Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao công chứng);

Học bạ THPT (bản sao công chứng);

Căn cước/ Căn cước công dân (bản photo).

2. Ưu tiên xét tuyển:

Thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng và thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển được ưu tiên xét tuyển vào Trường như sau:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

Môn đạt giải là môn có trong tổ hợp môn xét tuyển của ngành thí sinh đăng ký;

Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của ngành đăng ký.

3. Điểm cộng

Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt: môn đoạt giải phải thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển vào chương trình đào tạo của Trường:

Thành tích Giải Điểm xét thưởng
Học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương Nhất 1,5
Nhì 1,25
Ba 1,0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
3 7310109 Kinh tế số A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
4 7310301 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
5 7310401 Tâm lý học C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
6 7310630 Việt Nam học A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
7 7320105 Truyền thông đại chúng A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
9 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
12 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
13 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
14 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
15 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
16 7340408 Quan hệ lao động A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
17 7340409 Quản lý dự án A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26  
18 7380101 Luật C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
19 7380107 Luật kinh tế C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
20 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
21 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
23 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70; X71  
24 7810101 Du lịch A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79  
25 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; A03; C01; D01; X05; X06  
5
Xét tuyển theo đơn đặt hàng

5.1 Chỉ tiêu

Xét tuyển theo đơn đặt hàng (mã phương thức xét tuyển 500): Xét tuyển theo văn bản giao nhiệm vụ, đặt hàng, nội dung thỏa thuận của Bộ ngành, UBND các tỉnh và doanh nghiệp;

Chỉ tiêu đào tạo đối với tuyển sinh đặt hàng trình độ đại học thuộc chỉ tiêu chính quy của Trường Đại học Công đoàn, căn cứ nhu cầu đặt hàng của các đơn vị và khả năng đáp ứng của Trường, Trường sẽ phân bổ lại chỉ tiêu tuyển sinh giữa các ngành cho phù hợp; Chi phí đào tạo: do đơn vị đặt hàng và người học chi trả, trên cơ sở thoả thuận giữa Trường Đại học Công đoàn và các đơn vị.