Đề án tuyển sinh trường Đại học Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Vinh
A. Giới thiệu trường Đại học Vinh
- Tên trường: Đại học Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: TDV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
- Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
- Website: http://vinhuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/ - http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )
- Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Vinh
1.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện: Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2026 của Nhà trường.
Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài; đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, áp dụng phương thức xét tuyển theo các quy định hiện hành.
Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 và khoản 2, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT và điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT.
1.3 Thời gian xét tuyển
ổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, đăng ký dự thi năng khiếu và đăng ký nộp hồ sơ thành tích vượt trội để cộng điểm thưởng cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Vinh năm 2026
Nhà trường tổ chức cho thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại địa chỉ link: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.
Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 16/3/2026 đến ngày 22/5/2026.
Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): Từ ngày 15/6/2026 đến ngày
19/6/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 01. Trường Kinh tế |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế |
|
|
| 2 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư* |
|
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
|
|
| 4 |
7310110 |
Quản lí kinh tế* |
|
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 6 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) |
|
|
| 7 |
7340115 |
Marketing* |
|
|
| 8 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 10 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
|
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 12 |
7340302 |
Kiểm toán* |
|
|
| 02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn |
| 13 |
7229042 |
Quản lý văn hoá |
|
|
| 14 |
7310201 |
Chính trị học |
|
|
| 15 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
|
|
| 16 |
7310301 |
Xã hội học* |
|
|
| 17 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) |
|
|
| 18 |
7320101 |
Báo chí* |
|
|
| 19 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 20 |
7380102 |
Luật hiến pháp và luật hành chính |
|
|
| 21 |
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
|
|
| 22 |
7380107 |
Luật kinh tế |
|
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 03. Trường kỹ thuật và công nghệ |
| 24 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
|
| 25 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm* |
|
|
| 26 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 27 |
7480201CN |
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) |
|
|
| 28 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 29 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) |
|
|
| 30 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 31 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông |
|
|
| 32 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
|
| 33 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
| 34 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 04. Trường Sư phạm |
| 35 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
|
|
| 36 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
|
|
| 37 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
| 38 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
|
|
| 39 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
|
|
| 40 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
|
|
| 41 |
7140209TN |
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) |
|
|
| 42 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
|
|
| 43 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
|
|
| 44 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
|
|
| 45 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
|
|
| 46 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
| 47 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
|
|
| 48 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
|
|
| 49 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ* |
|
|
| 50 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
|
|
| 51 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
|
|
| 52 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
|
|
| 05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh |
| 53 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
|
|
| 06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ |
| 54 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
| 55 |
7140231TN |
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) |
|
|
| 56 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 57 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 58 |
7310601 |
Quốc tế học |
|
|
| 07. Khoa Xây dựng |
| 59 |
7580101 |
Kiến trúc |
|
|
| 60 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 61 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
| 62 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
|
| 08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường |
| 63 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 64 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
|
|
| 65 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
|
| 66 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
|
| 67 |
7720402 |
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm* |
|
|
| 09. Viện nông nghiệp và tài nguyên |
| 68 |
7620105 |
Chăn nuôi |
|
|
| 69 |
7620109 |
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) |
|
|
| 70 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
|
|
| 71 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
| 72 |
7640101 |
Thú y |
|
|
| 73 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
| 74 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) |
|
|
2.1 Đối tượng
Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển cho tất cả các ngành/chương trình đào tạo)
2.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 01. Trường Kinh tế |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế |
A01; D01 |
|
| 2 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư* |
A01; C01 |
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
A01; D01 |
|
| 4 |
7310110 |
Quản lí kinh tế* |
A01; C01 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01; C01 |
|
| 6 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) |
D01; C01 |
|
| 7 |
7340115 |
Marketing* |
D01; C01 |
|
| 8 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
D01; C01 |
|
| 9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01; C01 |
|
| 10 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
D01; C01 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
D01; C01 |
|
| 12 |
7340302 |
Kiểm toán* |
D01; C01 |
|
| 02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn |
| 13 |
7229042 |
Quản lý văn hoá |
C00; D14 |
|
| 14 |
7310201 |
Chính trị học |
C00; X70 |
|
| 15 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
C00; X70 |
|
| 16 |
7310301 |
Xã hội học* |
C03; D14 |
|
| 17 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) |
C00; D14 |
|
| 18 |
7320101 |
Báo chí* |
C00; D14 |
|
| 19 |
7380101 |
Luật |
D01; C00 |
|
| 20 |
7380102 |
Luật hiến pháp và luật hành chính |
C00; X70 |
|
| 21 |
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
C00; D14 |
|
| 22 |
7380107 |
Luật kinh tế |
D01; C03 |
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; D14 |
|
| 03. Trường kỹ thuật và công nghệ |
| 24 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
X26; A01 |
|
| 25 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm* |
X26; A01 |
|
| 26 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01 |
|
| 27 |
7480201CN |
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) |
A00; A01 |
|
| 28 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; C01 |
|
| 29 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) |
C01; A00 |
|
| 30 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C01; A00 |
|
| 31 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông |
D01; C01 |
|
| 32 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00; C01 |
|
| 33 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
D01; C01 |
|
| 34 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; C01 |
|
| 04. Trường Sư phạm |
| 35 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
C00; D14 |
|
| 36 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01; C03 |
|
| 37 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
X70; X74 |
|
| 38 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01 |
|
| 39 |
7140209TN |
Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) |
A00; A01 |
|
| 40 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
A01; D01 |
|
| 41 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; A01 |
|
| 42 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
A00; B00 |
|
| 43 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
B00; B03 |
|
| 44 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; D14 |
|
| 45 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00; D14 |
|
| 46 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
C00; D15 |
|
| 47 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ* |
A00; B00 |
|
| 48 |
7140247 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
A00; B00 |
|
| 49 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
C00; D14 |
|
| 50 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
C00; D14 |
|
| 05. Trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh |
| 51 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
X01; X70 |
|
| 06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ |
| 52 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D14 |
|
| 53 |
7140231TN |
Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) |
D01 |
|
| 54 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14 |
|
| 55 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04 |
|
| 56 |
7310601 |
Quốc tế học |
D14; X78 |
|
| 07. Khoa Xây dựng |
| 57 |
7580101 |
Kiến trúc |
V01; D01 |
|
| 58 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01; D01 |
|
| 59 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A01; D01 |
|
| 60 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A01; D01 |
|
| 08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường |
| 61 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; B00 |
|
| 62 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
A00; B00 |
|
| 63 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; B00 |
|
| 64 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; B03 |
|
| 65 |
7720402 |
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm* |
A00; B00 |
|
| 09. Viện nông nghiệp và tài nguyên |
| 66 |
7620105 |
Chăn nuôi |
B03; C03 |
|
| 67 |
7620109 |
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) |
B03; C03 |
|
| 68 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
B03; C03 |
|
| 69 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
C02; D01 |
|
| 70 |
7640101 |
Thú y |
B03; C03 |
|
| 71 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C03; X01 |
|
| 72 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) |
C04; X01 |
|
3.1 Đối tượng
Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức này chỉ áp dụng để xét tuyển cho các chương trình, ngành đào tạo theo Phụ lục 1, dùng kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn để xét tuyển
3.2 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có).
Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TTBGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT
3.3 Quy chế
Điểm xét tuyển = [Điểm thi quy đổi + Điểm thưởng (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có).
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; Giải nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; Giải Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.
Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm; chứng chỉ HSK được cộng điểm xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc. Chứng chỉ IELTS, chứng chỉ HSK có thời hạn 02 năm tính đến ngày 13/8/2026 (công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 01. Trường Kinh tế |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế |
A01; D01 |
|
| 2 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư* |
A01; C01 |
|
| 3 |
7310109 |
Kinh tế số |
A01; D01 |
|
| 4 |
7310110 |
Quản lí kinh tế* |
A01; C01 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01; C01 |
|
| 6 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) |
D01; C01 |
|
| 7 |
7340115 |
Marketing* |
D01; C01 |
|
| 8 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
D01; C01 |
|
| 9 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01; C01 |
|
| 10 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
D01; C01 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
D01; C01 |
|
| 12 |
7340302 |
Kiểm toán* |
D01; C01 |
|
| 02. Trường Khoa học xã hội và nhân văn |
| 13 |
7229042 |
Quản lý văn hoá |
C00; D14 |
|
| 14 |
7310201 |
Chính trị học |
C00; X70 |
|
| 15 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
C00; X70 |
|
| 16 |
7310301 |
Xã hội học* |
C03; D14 |
|
| 17 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) |
C00; D14 |
|
| 18 |
7320101 |
Báo chí* |
C00; D14 |
|
| 19 |
7380101 |
Luật |
D01; C00 |
|
| 20 |
7380102 |
Luật hiến pháp và luật hành chính |
C00; X70 |
|
| 21 |
7380103 |
Luật dân sự và tố tụng dân sự |
C00; D14 |
|
| 22 |
7380107 |
Luật kinh tế |
D01; C03 |
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; D14 |
|
| 03. Trường kỹ thuật và công nghệ |
| 24 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
X26; A01 |
|
| 25 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm* |
X26; A01 |
|
| 26 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01 |
|
| 27 |
7480201CN |
Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) |
A00; A01 |
|
| 28 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; C01 |
|
| 29 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) |
C01; A00 |
|
| 30 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C01; A00 |
|
| 31 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông |
D01; C01 |
|
| 32 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00; C01 |
|
| 33 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
D01; C01 |
|
| 34 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; C01 |
|
| 06. Khoa Sư phạm Ngoại ngữ |
| 35 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14 |
|
| 36 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04 |
|
| 37 |
7310601 |
Quốc tế học |
D14; X78 |
|
| 07. Khoa Xây dựng |
| 38 |
7580101 |
Kiến trúc |
V01; D01 |
|
| 39 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01; D01 |
|
| 40 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A01; D01 |
|
| 41 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
A01; D01 |
|
| 08. Viện công nghệ Hóa sinh và môi trường |
| 42 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; B00 |
|
| 43 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
A00; B00 |
|
| 44 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; B00 |
|
| 45 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; B03 |
|
| 46 |
7720402 |
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm* |
A00; B00 |
|
| 09. Viện nông nghiệp và tài nguyên |
| 47 |
7620105 |
Chăn nuôi |
B03; C03 |
|
| 48 |
7620109 |
Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) |
B03; C03 |
|
| 49 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
B03; C03 |
|
| 50 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
C02; D01 |
|
| 51 |
7640101 |
Thú y |
B03; C03 |
|
| 52 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C03; X01 |
|
| 53 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) |
C04; X01 |
|
IV. Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Đối tượng
Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với
điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026
Tuyển sinh cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;
Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu thực hiện theo Quy chế và đề án tổ chức thi năng khiếu tại địa chỉ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 04. Trường Sư phạm |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00; M01 |
|
| 2 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
T01; T05 |
|
| 07. Khoa Xây dựng |
| 3 |
7580101 |
Kiến trúc |
V01; D01 |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Vinh mới nhất: