Mã trường: DKC

Tên trường: Đại học Công nghệ TPHCM

Tên viết tắt: HUTECH

Tên Tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.

Địa chỉ: 144/24 Điện Biên Phủ - P.25 – Q.Bình Thạnh – TP.HCM.

Website: www.hutech.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/hutechuniversity/

Mã trường, các ngành Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 2026

TT
Chương trình đào tạo
Mã xét tuyển
Thời gian học
Tổ hợp xét tuyển
1
Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin ứng dụng
- Công nghệ phần mềm
- Mạng máy tính
- Máy học và ứng dụng
- An ninh không gian số
7480201
 
 
 
 
4 năm
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hoá
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Văn, Tin học
Toán, Văn, Công nghệ
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
 
 
 
 
2
An toàn thông tin
7480202
3
An ninh mạng
7480208
4
Khoa học máy tính
7480101
5
Khoa học dữ liệu
7460108
3,5 năm
6
Kỹ thuật máy tính
- Hệ thống IoT
- Hệ thống nhúng
7480106
 
 
 
 
 












4 năm
 
7
Trí tuệ nhân tạo
7480107
8
Robot và trí tuệ nhân tạo
- Robot thông minh
- Dữ liệu và hệ thống
7510209
9
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô
- Công nghệ xe hybrid
7510205
10
Công nghệ ô tô điện
- Khai thác ô tô điện
- Lập trình ứng dụng trên ô tô
7520141
11
Công nghệ ô tô thông minh (1)
7520141I1
12
Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất
- Kỹ thuật khuôn mẫu
- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
7520103
13
Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa
- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
7520114
14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa công nghiệp
- Công nghệ điều khiển thông minh
7520216
15
Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh
7520201
16
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Thiết kế vi mạch
- Điện tử y sinh
- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
7520207
17
Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Xây dựng công trình đường sắt
7580201
18
Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng
- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
7580302
19
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh số
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị logistics
- Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại
7340101
 
 
 
 
 
 
3,5 năm
 
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Anh, GDKT&PL
 
 
 
20
Quản trị nhân lực
- Thu hút nguồn nhân lực
- Đào tạo và phát triển
7340404
21
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
- Logistic vận tải
- Quản trị chuỗi cung ứng
7510605
22
Bất động sản
- Quản lý bất động sản
- Đầu tư và phát triển bất động sản
7340116
23
Kinh tế số
- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ
- Quản trị chuyển đổi số
- Phân tích dữ liệu lớn và AI
- Thương mại điện tử và nền tảng số
7310109
24
Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh số toàn cầu
- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế
- Khởi nghiệp toàn cầu
7340120
25
Marketing
- Marketing đa nền tảng
- QHCC và tổ chức sự kiện
- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo
- Công nghệ marketing
- Phân tích Dữ liệu trong marketing
7340115
26
Marketing và truyền thông sáng tạo (2)
7340115I1
27
Digital Marketing
- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing
- Quản trị chiến dịch quảng cáo số
- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội
- AI và công nghệ trong Digital Marketing
7340114
28
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
7340201
29
Kế toán
- Kế toán kiểm toán
- Kế toán tài chính
7340301
30
Thương mại điện tử
7340122
31
Kinh doanh thương mại
7340121
32
Công nghệ tài chính
7340205
33
Quản trị khách sạn
7810201
34
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị Du lịch và lữ hành
- Du lịch điện tử
- Du lịch y tế
7810103
36
Quản trị sự kiện
7340412
37
Hệ thống thông tin quản lý
- Phân tích dữ liệu
- Quản lý thông tin
- Hệ thống quản lý kinh doanh
7340405
38
Quản lý thể dục thể thao
- Quản lý thể thao giải trí
- Quản lý Gym Fitness
- Quản lý Esport
- Quản lý Golf
7810301
 
39
Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh
7380107
40
Luật
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính
7380101
41
Tâm lý học
- Tâm lý tổ chức - nhân sự
- Trị liệu tâm lý
- Tham vấn tâm lý
7310401
42
Quan hệ công chúng
- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)
- Tổ chức sự kiện
- Truyền thông doanh nghiệp
7320108
43
Truyền thông đa phương tiện
- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng
- Sản xuất video trực tuyến
- Sản xuất truyền hình trực tuyến
- Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu
7320104
44
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Công nghệ sản xuất phim
- Đạo diễn phim
- Công nghệ hình ảnh phim
- CN truyền thông và phát hành phim
7210302
 
 

3,5 năm
 
 
 
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Vẽ
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Lý, Vẽ
Toán, Anh, Lý
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Anh, GDKT&PL
Văn, Sử, Địa
 
 
 
 
45
Kiến trúc
- Kiến trúc công nghệ hiên đại
- Kiến trúc số
- Kiến trúc bền vững
7580101
 

4,5 năm
46
Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội, ngoại thất
- Thiết kế trang thiết bị nội thất
- Thiết kế số trong nội thất
7580108
 
 
3,5 năm
47
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu
- Đồ họa tương tác
- Đồ họa động
- Đồ họa game
7210403
 
 
 
3,5 năm
48
Thiết kế thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)
- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang
- Thiết kế thời trang số
7210404
 
 
 
3,5 năm
49
Digital Art (Nghệ thuật số)
- Thiết kế truyền thông số
- Thiết kế game
- Sản xuất phim kỹ thuật số
7210408
 
 
3,5 năm
50
Thanh nhạc
- Biểu diễn Thanh nhạc
- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
7210205
 
 
3,5 năm
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Âm nhạc
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Anh, GDKT&PL
51
Ngôn ngữ Anh
- Biên, phiên dịch Tiếng Anh
- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng
- Tiếng Anh thương mại
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201
 
 
3,5 năm
Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Văn, Lý, Ngoại ngữ (*)
Văn, Sử, Ngoại ngữ (*)
Văn, Địa, Ngoại ngữ (*)
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*)
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Sử, Địa
Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
*Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp
52
Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
- Giảng dạy tiếng Nhật
7220209
 
3,5 năm
53
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại
- Biên phiên dịch tiếng Trung
-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
7220204


 
3,5 năm
54
Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên phiên dịch tiếng Hàn
- Giảng dạy tiếng Hàn
7220210
 
 3,5 năm
55
Y khoa
7720101
6 năm
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hoá, Văn
Toán, Hóa, Lý
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
56
Dược học
7720201
5 năm
57
Điều dưỡng
7720301
3,5 năm
58
Kỹ thuật xét nghiệm y học
- Xét nghiệm bệnh viện
- Xét nghiệm cộng đồng
7720601
3,5 năm
59
Công nghệ thẩm mỹ
- Chăm sóc cơ thể và Spa
- Nghệ thuật làm đẹp
- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm
- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
7420207
 
 
 
 
 
3,5 năm
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Sinh, Địa
Toán, Sinh, Sử
Toán, Sinh, GDKT&PL
Toán, Sinh, Tin học
Toán, Lý, Hoá
 
 
 
60
Công nghệ sinh học
- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững
- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch
- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH
- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên
- CNSH dược - dược liệu
7420201
61
Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống
- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
7540101
62
Thú y
- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi
- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng
- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã
- Công nghệ thú y
7640101
 
 
4,5 năm
63
Thú y công nghệ số (3)
7640101I1
4,5 năm
 
(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện
(2) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Cử nhân Marketing
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y
 

Học phí chính thức Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh 2025

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội, công bố học phí với hai mức 34 và 40 triệu đồng, cho khóa tuyển sinh 2025, trong đó 4 ngành tăng.

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) ngày 3/6 thông báo tuyển 4.020 sinh viên cho 20 ngành và chương trình.

Trường chia học phí theo hai mức là 34 và 40 triệu đồng cho năm học 2025-2026. Đa số ngành giữ nguyên so với năm ngoái. Hai ngành tăng 2 triệu đồng, lên mức 34 triệu, là Trí tuệ nhân tạo, Thiết kế công nghiệp và đồ họa. Hai ngành tăng 8 triệu đồng, lên mức 40 triệu, là Công nghệ nông nghiệp và Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

Học phí các ngành của trường Đại học Công nghệ cụ thể như sau:

Media VietJack

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025

TT Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn
Điểm thi THPT Điểm học bạ tổ hợp 03 môn Điểm học bạ năm lớp 12 Điểm thi ĐGNL Điểm thi VSAT
1 Quản trị kinh doanh 7340101 15 18 18 600 225
2 Digital Marketing 7340114
3 Marketing 7340115
4 Kinh tế số 7310109
5 Kinh doanh thương mại 7340121
6 Kinh doanh quốc tế 7340120
7 Kinh tế quốc tế 7310106
8 Thương mại điện tử 7340122
9 Khoa học dữ liệu 7460108
10 Bất động sản 7340116
11 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605
12 Tâm lý học 7310401
13 Quan hệ công chúng 7320108
14 Truyền thông đa phương tiện 7320104
15 Quản trị nhân lực 7340404
16 Quản trị khách sạn 7810201
17 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
19 Quản trị sự kiện 7340412
20 Quản lý thể dục thể thao 7810301
21 Luật kinh tế 7380107
22 Luật thương mại quốc tế 7380109
23 Luật 7380101
24 Tài chính - Ngân hàng 7340201
25 Kế toán 7340301
26 Công nghệ tài chính 7340205
27 Hệ thống thông tin quản lý 7340405
28 Công nghệ thực phẩm 7540101
29 Công nghệ sinh học 7420201
30 Công nghệ thẩm mỹ 7420207
31 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101
32 Thiết kế đồ họa 7210403
33 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302
34 Thiết kế thời trang 7210404
35 Thiết kế nội thất 7580108
36 Digital Art (Nghệ thuật số) 7210408
37 Kiến trúc 7580101
38 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
39 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
40 Ngôn ngữ Anh 7220201
41 Ngôn ngữ Nhật 7220209
42 Thanh nhạc 7210205
43 Công nghệ thông tin 7480201
44 An toàn thông tin 7480202
45 Khoa học máy tính 7480101
46 Trí tuệ nhân tạo 7480107
47 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209
48 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
49 Công nghệ ô tô điện 7520141
50 Kỹ thuật máy tính 7480106
51 Kỹ thuật cơ khí 7520103
52 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
53 Kỹ thuật điện 7520201
54 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
55 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
56 Kỹ thuật xây dựng 7580201
57 Quản lý xây dựng 7580302
58 Thú y 7640101
59 Dược học 7720201 19 21 21 700 275
60 Điều dưỡng 7720301 17 19 19 650 250
61 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 17 19 19 650 250

Xem chi tiết

Xem thêm bài viết về Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2024

Học phí trường Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh 2026 - 2027